Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TU CHON TOAN 11 CB VA NC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Hoa
Ngày gửi: 16h:38' 05-12-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 429
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 1
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I. TÓM TẮT VÀ BỔ SUNG KIẾN THỨC
A. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1. Phương trình sinx = a
Nếu |a| > 1 : Phương trình vô nghiệm
Nếu |a| ( 1 : Phương trình có nghiệm là x = ( + k2( và x = ( - ( + k2(, k ( (, với sin ( = a.
2. Phương trình cosx = a
Nếu |a| > 1 : Phương trình vô nghiệm
Nếu |a| ( 1 : Phương trình có nghiệm là x = ( ( + k2(, k ( (, với cos( = a.
3. Phương trình tanx = a
Điều kiện: cosx ( 0 hay x ( +k(, k ( (.
Nghiệm của phương trình x = ( + k(, k ( (, với tan( = a
4. Phương trình cotx = a
Điều kiện: sinx ( 0 hay x ( k(, k ( (.
Nghiệm của phương trình là x= ( + k(, k ( ( với cot( = a.
B. MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP:
1. Phương trình asinx + bcosx = c
asinx + bsinx = c ( sin(x + () =  trong đó: sin( = ;
cos( = 
asinx + bsinx = c ( cos(x – () =  trong đó: sin ( = ;
cos ( = 
Chú ý: Phương trình này có nghiệm khi và chỉ khi c2 ( a2 + b2.
2. Phương trình a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c
Đặt t = sinx + cosx, |t| ( 
Phương trình trở thành bt2 + 2at – (b + 2c) = 0
II. RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN:
1. Phương trình đưa về phương trình tích:
Bài 1: Giải phương trình: 3tan2x.cot3x +(tan2x – 3cot3x) – 3 = 0
Giải
Điều kiện của phương trình là cos2x ( 0 và sin3x ( 0
Ta biến đổi 3tan2xcot3x + (tan2x – 3cot3x) – 3 = 0
( 3tan2xcot3x + tan2x – 3cot3x – 3 = 0
( tan2x (3cot3x + ) - (3cot3x +) = 0
( (3cot3x + ) (tan2x - ) = 0
(  (k ( ()
( (k ( ()
Caá giá trị này thỏa mãn điều kiện của phương trình. Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là: x =  và x = , k ( (
Bài 2: Giải phương trình: 
Giải:
Điều kiện của phương trình đã cho là: cosx ( 0, sinx ( 0 và cot x ( -1.
Ta biến đổi phương trình đã cho:

( 
( sinx
( 
( x = ( , k( (
Giá trị x = - , k( ( bị loại do điều kiện cot x ( -1. Vậy nghiệm của của phương trình đã cho là x = , k( (.
Bài 3: Giải phương trình tan3x – 2tan4x + tan5x = 0 với x ( (0,2()

Giải:
Điều kiện của phương trình đã cho: cos3x ( 0, cos4x ( 0 và cos5x ( 0.
Ta có: tan3x -2tan4x + tan5x = 0 ( 
( 
( 2sin4x 
( 2sin4xsin2x = 0 ( 
(  (k ( ()
Từ giả thiết và điều kiện, nghiệm của phương trình là:

2. Phương trình đưa về phương trình bậc hai của các hàm số lượng giác.
Bài 4: Giải phương trình: 1+sin2x = 2(cos4x + sin4x)
Giải:
Ta có: 1 + sin2x = 2(cos4x + sin4x)
= 2[(cos2x + sin2x)2 – 2sin2xcos2x]
= 2
= 2 – sin22x
Vậy ta được phương trình sin22x + sin2x -1 = 0
Đặt t = sin2x với điều kiện -1 ( t ( 1 ta được phương trình:
t2 + t – 1 = 0 ( t = . Giá trị  < -1 nên bị loại.
Với t =  ta có phương trình sin2x = 
Phương trình này có nghiệm: x= , k ( (
Và x = , k ( (
Đó cũng là các nghiệm của phương trình đã cho.
Bài 5: Giải phương trình sin2x(tanx – 1) = cosx(5sinx – cosx) – 2.
Giải:
Điều kiện của phương trình là cosx ( 0
Chia hai vế của phương trình cho cos2x ta được:
tan2x (tanx – 1) = 5tanx – 1 – 2(1+tan2x)
( tan3x – tan2x = 5tanx – 3 – 2 tan2x
( tan3x + tan2x
 
Gửi ý kiến