Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
TỪ VỰNG-NGỮ PHÁP-BÀI TẬP -TK

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đo Quang Vinh
Ngày gửi: 19h:35' 23-08-2021
Dung lượng: 163.0 KB
Số lượt tải: 1187
Nguồn:
Người gửi: Đo Quang Vinh
Ngày gửi: 19h:35' 23-08-2021
Dung lượng: 163.0 KB
Số lượt tải: 1187
Số lượt thích:
0 người
CÁCKÍHIỆUQUENTHUỘC CÁC EM CẦN GHI NHỚ
Noun =N
Danh từ
Verb= v
Độngtừ
Adjective = adj
Tính từ
Adverb=adv
Trạng từ / Phótừ
Preposition= prep
Giới từ
Conjunction=Conj
LiênTừ
Article
Mạo từ
Pronoun = Pro
Đại từ
Phrase
Cụm từ
Clause
Mệnh đề
Simple
Đơn giản
Perfect
Hoàn thành
Progressive /Continuous
Tiếp diễn
Expression
Thành ngữ
UNIT 1: MY HOBBIES
PART ONE: VOCABUARY
No
WORD
(V, N, Adj, Adv)
TRANSCRIPTION
Phiên âm
MEANING
SYNONYM
Đồng nghĩa
ANTONYM
Trái nghĩa
COLLOCATION/
STRUCURE
1
Piece of cake (idiom)
/ əpi:s əv keɪk /
dễ ợt
Easy
Difficult/ challenging
2
arranging flowers
/ə`reɪndʒɪŋ `flaʊər/
cắm hoa
3
bird-watching (n)
/ bɜːd wɒtʃɪŋ /
quan sát chim chóc
4
board game (n)
/bɔːd ɡeɪm /
trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)
Chess
5
carve (v)
/ kɑːv /
chạm, khắc
6
carved (adj)
/ kɑːvd /
được chạm, khắc
7
collage (n)
/ `kɒlɑːʒ /
Nghệ thuật cắt dán ảnh
8
eggshell (n)
/ eɡʃel /
vỏ trứng
9
fragile (adj)
/ `frædʒaɪl /
dễ vỡ
Breakable
Sturdy
10
gardening (n)
/ `ɡɑːdənɪŋ /
làm vườn
11
horse-riding (n)
/ hɔːs, `raɪdɪŋ /
cưỡi ngựa
12
ice-skating (n)
/ aɪs, `skeɪtɪŋ /
trượt băng
13
making model
/ `meɪkɪŋ, `mɒdəl /
làm mô hình
14
making pottery
/ `meɪkɪŋ `pɒtəri /
nặn đồ gốm
15
melody
/ `melədi /
giai điệu
Tune
16
monopoly (n)
/ mə`nɒpəli /
cờ tỉ phú
17
mountain climbing (n)
/ `maʊntɪn, `klaɪmɪŋ /
leo núi
18
share (v)
/ ʃeər /
chia sẻ
Split, divide
Share sth with sb
19
skating (n)
/ `skeɪtɪŋ /
trượt pa tanh
20
strange (adj)
/ streɪndʒ /
lạ
Normal
21
surfing (n)
/ `sɜːfɪŋ /
lướt sóng
22
unique (adj)
/ jʊˈni:k /
độc đáo
Exceptional
Common
23
unusual (adj)
/ ʌn`ju:ʒuəl /
khác thường
Exceptional
usual
24
Take up (v)
/teɪkʌp/
Take up sth
25
Find (v)
/faɪnd/
Tìm thấy
Find sth/ Ving + Adj
26
Occasion (n)
/əˈkeɪʒn/
Dịp
PART TWO: GRAMMAR
1. VERBS OF LIKING:động từ chỉ sở thích
Động từ
Nghĩa
Adore
Yêu thích, mê mẩn
Love
Yêu
Like/ enjoy/ fancy/ prefer
Thích
Don’t mind
Không phiền
Dislike/ don’t like
Không thích
Hate
Ghét
Detest
Căm ghét
Avoid
Tránh, né
Feel like
Cảm thấy thích
2.VERBS OF LIKING + V_ING / TO V:
-Khi muốn dùng một động từ chỉ một hàng động khác ở sau động từ chỉ sự thích, ta phải sử dụng danh động từ (V_ing) hoặc động từ nguyên thể co “to” (toV)
1.Verbs + V-ing/ to V
Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có “to” mà không đổi về nghĩa
Verbs
Verbs + V-ing
Verbs +to V
Like
I like skateboarding in my free time
I like to skateboard in my free time
Love
She loves training her dog
She loves to train her dog
Hate
He hates eating out
He hates to eat out
Prefer
My mother prefers going jogging
My mother prefers to go jogging
2. Verbs + V-ing
Những động từ chỉ đi với danh động từ
Noun =N
Danh từ
Verb= v
Độngtừ
Adjective = adj
Tính từ
Adverb=adv
Trạng từ / Phótừ
Preposition= prep
Giới từ
Conjunction=Conj
LiênTừ
Article
Mạo từ
Pronoun = Pro
Đại từ
Phrase
Cụm từ
Clause
Mệnh đề
Simple
Đơn giản
Perfect
Hoàn thành
Progressive /Continuous
Tiếp diễn
Expression
Thành ngữ
UNIT 1: MY HOBBIES
PART ONE: VOCABUARY
No
WORD
(V, N, Adj, Adv)
TRANSCRIPTION
Phiên âm
MEANING
SYNONYM
Đồng nghĩa
ANTONYM
Trái nghĩa
COLLOCATION/
STRUCURE
1
Piece of cake (idiom)
/ əpi:s əv keɪk /
dễ ợt
Easy
Difficult/ challenging
2
arranging flowers
/ə`reɪndʒɪŋ `flaʊər/
cắm hoa
3
bird-watching (n)
/ bɜːd wɒtʃɪŋ /
quan sát chim chóc
4
board game (n)
/bɔːd ɡeɪm /
trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)
Chess
5
carve (v)
/ kɑːv /
chạm, khắc
6
carved (adj)
/ kɑːvd /
được chạm, khắc
7
collage (n)
/ `kɒlɑːʒ /
Nghệ thuật cắt dán ảnh
8
eggshell (n)
/ eɡʃel /
vỏ trứng
9
fragile (adj)
/ `frædʒaɪl /
dễ vỡ
Breakable
Sturdy
10
gardening (n)
/ `ɡɑːdənɪŋ /
làm vườn
11
horse-riding (n)
/ hɔːs, `raɪdɪŋ /
cưỡi ngựa
12
ice-skating (n)
/ aɪs, `skeɪtɪŋ /
trượt băng
13
making model
/ `meɪkɪŋ, `mɒdəl /
làm mô hình
14
making pottery
/ `meɪkɪŋ `pɒtəri /
nặn đồ gốm
15
melody
/ `melədi /
giai điệu
Tune
16
monopoly (n)
/ mə`nɒpəli /
cờ tỉ phú
17
mountain climbing (n)
/ `maʊntɪn, `klaɪmɪŋ /
leo núi
18
share (v)
/ ʃeər /
chia sẻ
Split, divide
Share sth with sb
19
skating (n)
/ `skeɪtɪŋ /
trượt pa tanh
20
strange (adj)
/ streɪndʒ /
lạ
Normal
21
surfing (n)
/ `sɜːfɪŋ /
lướt sóng
22
unique (adj)
/ jʊˈni:k /
độc đáo
Exceptional
Common
23
unusual (adj)
/ ʌn`ju:ʒuəl /
khác thường
Exceptional
usual
24
Take up (v)
/teɪkʌp/
Take up sth
25
Find (v)
/faɪnd/
Tìm thấy
Find sth/ Ving + Adj
26
Occasion (n)
/əˈkeɪʒn/
Dịp
PART TWO: GRAMMAR
1. VERBS OF LIKING:động từ chỉ sở thích
Động từ
Nghĩa
Adore
Yêu thích, mê mẩn
Love
Yêu
Like/ enjoy/ fancy/ prefer
Thích
Don’t mind
Không phiền
Dislike/ don’t like
Không thích
Hate
Ghét
Detest
Căm ghét
Avoid
Tránh, né
Feel like
Cảm thấy thích
2.VERBS OF LIKING + V_ING / TO V:
-Khi muốn dùng một động từ chỉ một hàng động khác ở sau động từ chỉ sự thích, ta phải sử dụng danh động từ (V_ing) hoặc động từ nguyên thể co “to” (toV)
1.Verbs + V-ing/ to V
Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có “to” mà không đổi về nghĩa
Verbs
Verbs + V-ing
Verbs +to V
Like
I like skateboarding in my free time
I like to skateboard in my free time
Love
She loves training her dog
She loves to train her dog
Hate
He hates eating out
He hates to eat out
Prefer
My mother prefers going jogging
My mother prefers to go jogging
2. Verbs + V-ing
Những động từ chỉ đi với danh động từ
 









Các ý kiến mới nhất