Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

từ vựng tiếng anh LET's Go lớp 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng
Ngày gửi: 07h:37' 23-04-2019
Dung lượng: 29.5 KB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích: 0 người
Từ vựng tiếng anh lớp 3
Stand up: đứng lên
Sit down: ngồi xuống
Make a circle: tạo thành 1 vòng tròn
Make a line: tạo thành 1 đường thằng
Pencil: bút chì
Pen: bút mực
Bag: cặp
Book: sách
Desk = table: bàn
Chair: ghế
Ruler: thước kẻ
An eraser :cục tẩy
Notebook: tập vở
Pencil case: hộp bút chì
Map: bản đồ
Marker: bút lông ghi bảng
Globe: quả địa cầu
Board: bảng viết
Wastebasket: thùng rác
Poster: biển quảng cáo
Crayon: viết chì màu
Take out your book: lấy sách ra
Put away your book: cất sách vào
Draw a picture: vẽ tranh
Point to your poster: chỉ tay vào tấm quảng cáo
Yellow: vàng
Red: đỏ
Purple: tím
Black: đen
White: trắng
Pink : hồng
Brown : nâu
Grey = gray: xám
Green: xanh lá
Blue: xanh dương
Orange: cam
Triangle : hình tam giác
Square: hình vuông
Circle: hình tròn
Start: hình ngôi sao
Heart: hình trái tim
Rectangle: hình chữ nhật
Diamond: hình thoi
An oval: hình bầu dục
Apple: quả táo
Bug: con bọ
Cat: mèo
Ant: con kiến
Box: cái hộp
Computer: máy tính
Circus: rạp xiếc
One: 1
Two: 2
Three: 3
Four: 4
Five: 5
Six: 6
Seven: 7
Eight: 8
Nine: 9
Ten: 10
Eleven: 11
Twelve: 12
Thirteen: 13
Fourteen: 14
Fifteen: 15
Sixteen: 16
Seventeen: 17
Eighteen: 18
Nineteen: 19
Twenty: 20
Count to ten: đếm đến 10
Write a word: viết chữ
Read a book: đọc sách
Say the alphabet: đọc bảng chữ cái
CD: đĩa CD
Video game: máy chơi trò chơi
Cell phone: điện thoại
Dog: con chó
Elephant: con voi
Egg: trứng
Fish: con cá
Find my book: tìm cuốn sách của tôi
Reach the bookself: chạm tay tới kệ sách
See the board: nhìn lên bảng
Hear the teacher: lắng nghe cô giáo
Grandmother: bà
Grandfather: ông
Mother: mẹ
Father: ba
Brother: em/ anh trai
Sister: chị gái
Baby sister: em gái
Tall: cao
Short: lùn
Young: trẻ
Old: già
Pretty: đẹp
Ugly: xấu
Thin: ốm
Fat: mập
Girl: con gái
Boy : con trai
Giraffe: hươu cao cổ
Hat: nón
Ink: mực
Garden: vườn
Giant: người khổng lồ
House: nhà
Igloo: nhà tuyết
Nose: mũi
Eye: mắt
Shoulder: vai
Arm: cánh tay
Head: đầu
Elbow: khuỷu tay
Mouth: miệng
Finger: ngón tay
Ear: lỗ tai
Leg: chân
Foot: bàn chân
Toe: ngón chân
Knee: đầu gối
Hand: bàn tay




















 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác