Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TVCN - HKII 2015-2016

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 01-06-2016
Dung lượng: 17.4 KB
Số lượt tải: 535
Số lượt thích: 0 người
Trường: Tiểu học Mỹ Đức ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: TIẾNG VIỆT CN - KHỐI I
Họ và tên:.……………………………... NĂM HỌC: 2015 – 2016

Lớp: ……….

Điểm
Nhận xét

Đọc



Viết



TB




PHẦN I: ĐỌC.
1. Đọc thành tiếng: ( 8 điểm).

Nước Việt Nam ta
Cách đây khoảng bốn ngàn năm, các Vua Hùng dựng nước, đặt tên nước là Văn Lang. Về sau, nước ta lần lượt thay tên: Âu lạc – Vạn Xuân – Đại Cồ Việt – Đại Việt. Nay là nước Việt Nam.
Nước ta nhìn ra Biển Đông mênh mông, lưng tựa vào dãy Trường Sơn hùng vĩ.

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: (2 điểm).
Câu 1: Các Vua Hùng dựng nước, đặt tên nước ta là gì?
Việt Nam.
Văn Lang.
Đại Việt.
Câu 2: Ngày nay nước ta tên là gì?
a. Việt Nam.
b. Văn Lang.
c. Đại Việt.


PHẦN II: VIẾT.
Chính tả: (7 điểm)






















































































































































































































































































































































































































































































































































































































































2. Bài tập: ( 2 điểm).
1. Điền vào chỗ trống:
a. ( x/ s ): đầm ....en ; ....en kẽ .
b. ( ua/ ưa ): con c....... ; cơn m.......
2. “Cuối tuần, ba mẹ đưa Huy đi tắm biển”
Tìm trong câu trên và đưa vào mô hình:
Tiếng mà vần chỉ có âm chính:


Tiếng mà vần có âm chính và âm cuối:


Tiếng mà vần có âm đệm và âm chính:


Tiếng mà vần có nguyên
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓