Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Vật lí 10.(Bản GV)Bài 34 Khối lượng riêng áp suất và chất lỏng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 12h:43' 14-09-2023
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 522
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 12h:43' 14-09-2023
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích:
0 người
BÀI 8. CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI – GIA TỐC
1. PHẦN LÝ THUYẾT
1.1. KHỐI LƯỢNG RIÊNG – TRỌNG LƯỢNG RIÊNG
1.1. Khối lượng riêng
+ Định nghĩa: Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó
+ Kí hiệu:
+ Biểu thức tính:
+ Đơn vị:
,
*Chú ý: Khối lượng riêng phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của chất đó
+ Khối lượng riêng của một số chất lỏng khác
Loại chất lỏng
Khối lượng riêng
Mật ong
1360
Xăng
700
Dầu hỏa
800
Rượu
790
Nước biển
+ Theo nhiệt độ, ta sẽ có bảng khối lượng
riêng của nước cụ thể như sau:
1030
Dầu ăn
800
+ Khối lượng riêng của một số chất rắn
STT
Chất rắn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Chì
Sắt
Nhôm
Đá
Gạo
Sứ
Bạc
Vàng
Kẽm
Đồng
Thiếc
Khối lượng riêng (
11300
7800
2700
(Khoảng) 2600
(Khoảng) 1200
2300
10500
19031
6999
8900
7100
)
1.2. Trọng lượng riêng (d)
+Trọng lượng riêng của một chất được xác lập bằng trọng lượng của một đơn vị chức năng
trên 1 đơn vị thể tích (1
) chất đó.
+ Biểu thức
.
Trong đó: d là trọng lượng riêng (
là khối lượng riêng (
P là trọng lượng (N).
). (
).
)
V là thể tích.(
)
1.2. ÁP LỰC VÀ ÁP SUẤT
2.1. Áp lực.
*Khái niệm: Lực ép
do vật tác dụng theo phương vuông góc lên bề mặt tiếp xúc được
gọi là áp lực
*Độ lớn của áp lực phụ thuộc vào trọng lượng của vật nặng, không phụ thuộc diện tích
tiếp xúc
2.2. Áp suất
* Khái niệm: Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
*Công thức xác định áp suất: p =
Trong đó p: là áp suất; F là áp lực tác dụng lên mặt bị ép có diện tích là S
*Đơn vị của áp suất là paxcan: 1Pa = 1
* Đo áp suất: dùng áp kế.
2.3. Áp suất chất lỏng
*Đặc điểm:
- Tại một điểm trong lòng chất lỏng, áp suất tác dụng theo mọi phương và có giá trị như
nhau.
*Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng cách mặt thoáng của chất lỏng một độ cao h
được tính theo công thức:
p = pa +
.
Trong đó:
+ h là độ sâu tính từ điểm tính áp suất đến mặt thoáng chất lỏng.
+ ρ là khối lượng riêng của chất lỏng.
+ g: gia tốc trọng trường.
+ pa: áp suất khí quyển.
* Áp suất chất lỏng tác dụng tại một điểm cách mặt thoáng của chất lỏng một độ cao h:
p=
+ h là độ sâu tính từ điểm tính áp suất đến mặt thoáng chất lỏng
+ ρ là khối lượng riêng của chất lỏng
+ g: gia tốc trọng trường
Chú ý: Trong một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặt phẳng
nằm ngang (có cùng độ sâu h) có độ lớn như nhau.
*Bình thông nhau là một bình có hai nhánh nối thông đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng
ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, áp suất tại các điểm ở trên
cùng mặt phẳng ngang đều bằng nhau.
* Một trong những ứng dụng cơ bản của bình thông nhau và sự truyền áp suất trong
chất lỏng là máy ép dùng chất lỏng
+ Khi tác dụng một lực f lên pittông nhỏ có diện tích s, lực này gây áp suất p = f/s lên
chất lỏng.
+ Áp suất này được chất lỏng truyền đi nguyên vẹn theo mọi hướng tới pittông lớn có diện
tích S và gây ra lực nâng F lên pittông này.
+ Công thức máy ép dùng chất lỏng: F/f=S/s
Ví dụ minh họa ứng dụng bình thông nhau: MÁY THỦY LỰC
+ Cấu tạo: gồm hai xi lanh (một to, một nhỏ) được nối thông với nhau, chứa đầy chất
lỏng.
+ Trong máy thủy lực, nhờ chất lỏng có thể truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất nên ta luôn
có:
Trong đó:
- f là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện s.
- F là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện S.
2.4. Phương trình cơ bản của chất lưu đứng yên
Δp = ρ.g.Δh = d.Δh
+ g là gia tốc trọng trường;
+ Δp là độ chênh lệch áp suất của 2 điểm có độ chênh lệch
trong cột chất lỏng.
+ ρ khối lượng riêng của chất lỏng.
+ d trọng lượng riêng của chất lỏng,d = ρ.g.
độ
sâu
* Chứng minh
Xét hai điêm M, N
Có
+
= pa +
+ Nên:
=
=
2. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. TRẮC NGHIỆM 1
Câu 1. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800
có nghĩa là 1
C. Công thức tính khối lượng riêng là ρ = m.V.
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
sắt có khối lượng 7800 kg.
Câu 2. Công thức nào sau đây cho phép xác định khối lượng riêng
lượng m thể tích V?
A. ρ = m.V
B. ρ =
Câu 3. Trong hệ SI đơn vị của khối lượng riêng là:
C.V = m.ρ.
của một chất có khối
D.
A. Kg.
B.
.
C.
D.kg.m
Câu 4. Khối lượng riêng của một chất lỏng phụ thuộc vào :
A. Khối lượng của khối chất lỏng.
B. Nhiệt độ của khối chất lỏng.
C. Trạng thái của khối chất lỏng.
D. Thể tích ban đầu của khối chất lỏng.
Câu 5. Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong
một bình thủy tinh?
A.Khối lượng riêng của nước tăng.
B. Khối lượng riêng của nước giảm.
C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.
D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.
Câu 6. Phép đổi nào sau đây là đúng ?
A. 1
= 1000
.
B. 1
= 1000
C. 1
=100
D.. 1
= 100
Câu 7. Áp lực là:
A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Câu 8. Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực
nào?
A. Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.
B. Trọng lực trái đất tác dụng lên tàu.
C. Lực ma sát giữa tàu và đường ray.
D. Cả 3 lực trên.
Câu 9. Đơn vị của áp lực là:
A. N/m2.
B. Pa.
C. N.
D. N/cm2
Câu 10. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:
A. phương của lực.
B. chiều của lực.
C. điểm đặt của lực.
D. độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.
Câu 11. Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:
A. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. Đơn vị của áp suất là N/m2.
C. Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.
D. Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực.
Câu 12. Khi nhúng một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối lập phương chịu áp lực
lớn nhất của nước?
A. Áp lực như nhau ở cả 6 mặt.
B. Mặt trên.
C. Mặt dưới.
D. Các mặt bên.
Câu 13. Gọi p là áp suất,F là lực tác dụng vuông góc lên diện tích S,V là thể tích của vật,P là
độ lớn trọng lực tác dụng lên vật. Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
A. p = F/S.
B. p = F.S
C. p = P/S
D. p = d.V
Câu 14. Muốn tăng áp suất thì:
A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.
B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.
C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.
D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.
Câu 15. Chọn câu sai.
A. Khi xuống càng sâu trong nước thì ta chịu một áp suất càng lớn.
B. Áp suất của chất lỏng không phụ thuộc khối lượng riêng của chất lỏng.
C. Độ chênh lệch áp suất tại hai vị trí khác nhau trong chất lỏng không phụ thuộc áp suất
khí quyển ở mặt thoáng.
D. Độ tăng áp suất lên một bình kín được truyền đi nguyên vẹn khắp nơi.
Câu 16. Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm trong lòng nó phụ thuộc vào:
A. Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.
B. Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.
C. Thể tích lớp chất lỏng phía trên.
D. Độ cao lớp chất lỏng phía trên.
Câu 17. Kết luận nào sau đây là không đúng với bình thông nhau?
A. Bình thông nhau có hai hay nhiều nhánh giống nhau.
B. Tiết diện các bình thông nhau phải bằng nhau.
C. Trong bình thông nhau chúa một hay nhiều chát lỏng khác nhau.
D. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các
nhánh luôn ở cùng một độ cao.
Câu 18. Kết luận nào sau đây là đúng với bình thông nhau?
A. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, lượng chất lỏng ở hai
nhánh luôn khác nhau
B. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, không tồn tại áp suất
chất lỏng.
C. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở hai
nhánh có thể khác nhau,
D. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở
hai nhánh luôn cùng một độ cao.
Câu 19. Một cục nước đá đang nổi trong bình nước.Mực nước trong bình thay đổi thế nào
nếu cục nước đá tan hết
A. Tăng.
B. Giảm.
D
C. Không thay đổi.
D. Không xác định được.
Câu 20. Một bình chất lỏng như hình. Áp suất tại điểm nào là nhỏ nhất ?
B
A. TạiA.
A
B. Tại B.
C
C. Tại D.
D. Tại C.
Câu 21. Cho hình vẽ bên.So sánh áp suất tại các điểm A,B,C,D kết luận nào sau đây là
đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Cho ba bình có tiết diện
D
C
B
A
, mực chất nước trong ba bình có cùng độ cao.
Gọi
là áp suất các chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1,2,3. Áp suất tác dụng lên đáy
bình nào lớn nhất ?
A. bình 1.
B. Bình 2.
C. Bình 3.
D. Ba bình bằng nhau.
Câu 23. Một người tập yoga. Tư thế thứ nhất là đứng hai chân trên sàn, tư thế thứ hai là
đứng một chân trên sàn, tư thế thứ ba là nằm trên sàn. Sự so sánh nào sau đây về áp lực và áp
suất của người đó trong ba tư thế trên là đúng?
A. F1 = F2 = F3 và p1 = p2 = p3.
B. F1 = F2 = F3 và p2 > p1 > p3.
C. F1 = F2 = F3 và p1 > p2 > p3.
D. F2 > F1 > F3 và p2 > p1 > p3.
Câu 24. Trong thí nghiệm vẽ ở Hình 34.2, ban đầu cân thăng bằng. Sau đó nhúng đồng thời
cả hai vật chìm trong nước ở hai bình khác nhau. Phương án nào sau đây
là đúng?
A. Cân nghiêng về bên trái.
B. Cân nghiêng về bên phải.
C. Cân vẫn thăng bằng.
D. Chưa xác định được vì chưa biết độ sâu của nước trong các bình.
Câu 25. Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh ta cần dùng những dụng cụ gì?
Hãy chọn câu trả lời đúng.
A. Chỉ cần dùng một cái cân.
B. Chỉ cần dùng một cái lực kế.
C. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ.
D. Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ.
Câu 26. Gọi ρ là khối lượng riêng của một chất lỏng thì áp suất do chất lỏng này tạo ra tại
một điểm A cách mặt thoáng của chất lỏng một khoảng h có giá trị:
A. pA = ρ.h.
B. pA = ρ.h.g.
C. pA = ρ.g.
D. pA = h.g.
Câu 27. Biết thể tích các chất chứa trong bốn bình ở Hình 34.1 bằng nhau,
Sự so sánh nào sau đây về áp lực của các chất trong bình tác dụng lên đáy bình là đúng?
A. F1 = F2 = F3 = F4.
B. F1 > F4 > F2 > F3.
C. F1 > F4 > F2 = F3.
D. F4 > F3 > F2 = F1.
Câu 28. Người ta dùng một lực 1000N để nâng một vật nặng 50000N bằng một máy thủy
lực. Hỏi diện tích pit tông lớn S và nhỏ s của máy thủy lực này thỏa mãn điều kiện nào sau
đây?
A.S = 5s.
B. S = 0,2s.
C. S = 50s.
D. S = 5100s.
Câu 29. Độ lớn của áp lực của một vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào và
A. khối lượng của vật và thể tích của vật.
B. diện tích bề mặt tiếp xúc,nhiệt độ của vật.
C. thể tích của vật, diện tích bề mặt tiếp xúc.
D. Khối lượng của vật và diện tích bề mặt tiếp xúc.
Đáp án 1
1.A
2.B
3.C
4.B
5.B
6.A
7.A
8.B
9.C
10.D
11.C
21.A
12.C
22.D
13.A
23.B
14.B
24.B
15.B
25.D
16.D
26.B
17.B
27.C
18.D
28.C
19.C
29.D
20.C
Câu 1. Chọn A
Câu 2. Chọn B
Câu 3. Chọn C
Câu 4. Chọn B
Câu 5. Chọn B
Câu 6. Chọn A
Câu 7. Chọn A
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
Câu 8. Chọn B Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ
lớn bằng trọng lực tác dụng lên tàu vì khi đó trọng lực vuông góc với mặt bị ép, lực ma sát
và lực kéo có phương song song với mặt bị ép
Câu 9. Chọn C
Đơn vị của áp lực là Niutơn (N)
Câu 10. Chọn D
Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.
Câu 11. Chọn C
Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
Câu 12. Chọn C
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. Khi nhúng một khối lập phương vào
nước, mặt dưới của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất của nước.
Câu 13. Chọn A
Công thức p = F/S là công thức tính áp suất
Câu 14. Chọn B
Vì p = F/S ⇒ Muốn tăng áp suất, ta tăng lực ép hoặc giảm diện tích mặt bị ép S
Câu 15. Chọn B vì áp suất chất lỏng tại một điểm tính bằng p =
riêng
Câu 16. Chọn B
với
là khối lượng
Vì áp suất chất lỏng tại một điểm tính bằng p =
với h là độ cao của lớp chất lỏng
phía trên.
Câu 17. Chọn B
Câu 18. Chọn D
Câu 19. Chọn C
Câu 20. Chọn C
Câu 21. Chọn A
Câu 22. Chọn D
Câu 23. Chọn B
Câu 24. Chọn B
Câu 25. Chọn D Cần dùng một cáu cân và một cái bình chia độ.
Câu 26. Chọn B
Câu 27. Chọn C
Câu 28. Chọn C
Câu 29. Chọn D
2. TRẮC NGHIỆM 2
Câu 1. Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh, ta cần dùng những dụng cụ gì? Hãy
chọn câu trả lời đúng.
A. Chi cần dùng một cái cân.
B. Chỉ cần dùng một cái lực kế.
C. Chi cần dùng một cái bình chia độ.
D. Cần dùng một cái cân và một bình chia độ.
Câu 2. Muốn đo trọng lượng riêng của một khối hợp kim đặc, có kích thước bằng một cái nút
chai, ta cần những dụng cụ gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.
A. Chi cần một cái cân.
B. Chỉ cần một cái lực kế.
C. Cần một cái cân và một bình chia độ.
D. Cần một cái lực kế, một bình chia độ và một sợi chỉ.
Câu 3. Gọi d và lần lượt là trọng lượng riêng và khối lượng riêng. Mối liên hệ giữa d và ρ là:
A.
= 10d.
B. d = 10ρ.
C. =
D. + d = 10.
Câu 4. Biết rằng trọng lượng của vật càng giảm khi đưa vật lên càng cao so với mặt đất. Khi đưa
một vật lên cao dần, kết luận nào sau đây là đúng? Coi trong suốt quá trình đó vật
không bị biến dạng.
A. Khối lượng riêng của vật càng tăng.
B. Trọng lượng riêng của vật giảm dần.
C. Trọng lượng riêng của vật càng tăng.
D. Khối lượng riêng của vật càng giảm.
Câu 5. Câu nào sau đây chỉ nói về chất lỏng là đúng?
A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống.
B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
C. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng.
D. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
Câu 6. Hãy so sánh áp suất tại các điểm A, B và C trong bình chứa chất lỏng trong
hình:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Ba bình chứa cùng một lượng nước ở 4 0C. Đun nóng ba bình lên cùng một
nhiệt độ. So sánh áp suất của nước tác dụng lên đáy bình ta có:
A. p1 = p2 = p3.
B. p3 > p2 > p1.
C. p1 > p2 > p3.
D. p2 > p3 > p1.
Câu 8. Hai nhánh A và B thông nhau. Nhánh A đựng dầu, nhánh B đựng nước tới cùng một độ
cao. Khi bình mởi khóa K, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không?
A. Không, vì độ cao của cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau
B. Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn
C. Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn
D. Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng
của nước lớn hơn của dầu.
Câu 9. Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất? Các trường hợp
được tính từ trái qua phải.
A. Trường hợp 1.
C. Trường hợp 3.
B. Trường hợp 2.
D. Trường hợp 4.
Câu 10. Cho khối lượng riêng của nhôm, sắt, chì, đá lần lượt là 2700
2600
. Một khối đồng chất có thể tích 300
, 7800
, 11300
,
nặng 810g đó là khối
A. Nhôm.
B. Sắt.
C. Chì.
D. Đá.
Câu 11. Cho hai khối kim loại chì và sắt. Sắt có khối lượng gấp đôi chì. Biết khối lượng riêng của
sắt và chì lần lượt là = 7800
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,69.
B. 2,9.
,
= 11300
. Tỉ lệ thể tích giữa sắt và chì
C. 1,38.
D. 3,2.
Câu 12. Nếu sữa trong một hộp sữa có khối lượng tịnh 387 g và thể tích 0,314 lít thì trọng lượng
riêng của sữa gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,264
B. 0,791
C. 12643
D. 1264
Câu 13. Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,5m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy
thùng là:
A. 15000 (Pa).
B. 1500(Pa)
C. 200(Pa).
D. 20000 (Pa).
Câu 14. Một bể hình hộp chữ nhật có chiều cao 1,5m. Người ta đổ đầy nước vào bể. Áp suất của
nước tại điểm cách đáy 0,7m là:
A. 15000Pa.
B. 7000Pa.
C. 8000Pa.
D. 23000Pa.
Câu 15. Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1,
chiều cao h1; bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng
, chiều cao
. Nếu gọi áp suất tác dụng lên đáy bình thứ nhất và đáy bình thứ 2 lần lượt
là
thì:
A. p2 = 3p1
B. p2 = 0,9p1.
C. p2 = 9p1.
D. p2 = 0,4p1.
Câu 16. Một chiếc tàu bị thủng một lỗ nhỏ ở đáy. Lỗ này nằm cách mặt nước 2,2m. Người ta đặt
một miếng vá áp vào lỗ thủng từ phía trong. Hỏi cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu
để giữ miếng vá nếu lỗ thủng rộng 150
và trọng lượng riêng của nước là 10 000
?
A. 308N.
B. 330N.
C. 450N.
D. 485N.
Câu 17. Người ta thả một áp kế xuống đáy biển. Khi xuống đến đáy áp kế chỉ 2400000 Pa. Tính
độ sâu đáy biển. Cho biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300
A. 247,2m.
B. 125m.
C. 233m.
D. 429m.
Câu 18. Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước.biết khối lượng riêng của nước là 1000
.Âp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:
A. 2500Pa
B. 250Pa.
C. 400Pa.
D. 25000 Pa.
Câu 19. Một bình hình trụ cao 1m đựng đầy nước.biết khối lượng riêng của nước là 1000
suất của nước tác dụng lên đáy bình là:
A. 10000Pa.
B. 250Pa.
C. 400Pa.
D. 25000 Pa.
.Áp
Câu 20. Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu.Biết khối lượng riêng của rượu là 800
.Áp suất của nước tác dụng lên điểm M các đáy bình 20 cm là:
A. 1440Pa
B. 12800Pa.
C. 1600Pa.
D. 1280Pa.
Câu 21. Cho khối lượng riêng của thủy ngân là 13600
.Trọng lượng riêng của nước là 10000
. Ở cùng một độ sâu áp suất của thủy ngân lớn hơn áp suất của nước là:
A. 1,36 lần.
B. 13,6 lần.
C. 136 lần.
D. Không xác định được.
Câu 22. Gọi P là trọng lượng của vật. Áp lực của vật tác dụng lên mặt bàn nằm nghiêng một
góc α có độ lớn là:
A. P.cosα.
B. P.sinα.
C. P.
D. Ptanα.
Câu 23. Khối lượng của một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang là 3kg. Diện tích mặt tiếp xúc vật
với mặt bàn là 64
. Hỏi áp suất tác dụng lên mặt bàn là bao nhiêu?
A. 46,875 (Pa).
B. 468,75 (Pa).
C.0,192(Pa).
D.192 (Pa).
Câu 24. Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy
thùng là bao nhiêu cho khối lượng riêng của nước là 1000
A. 12000 (Pa).
B. 1200 (Pa)
C. 120 (Pa).
D. 20000 (Pa).
Câu 25. Người ta thả một áp kế xuống đáy biển. Ở vị trí A áp kế chỉ 850000 (Pa). Tính độ sâu
của vị tríA. Cho biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300
A. 85m.
B. 121m.
C. 82,5m.
D. 825m.
Câu 26. Khối lượng riêng của nước là 1000
. Độ chênh lệch áp suất của nước giữa 2 điểm
thuộc 2 mặt phẳng nằm ngang cách nhau 20 cm có giá trị nào sau đây?
A. 2000 (Pa).
B. 20000(Pa).
C. 5000 (Pa).
D.
500
(Pa).
Câu 27. Biết khối lượng riêng của xăng là 700
. Một chiếc can nhựa có khối lượng 1,5 kg
đựng 20 lít xăng có trọng lượng bằng:
A. 1,2N.
B. 140 N.
C. 1,5 N.
D. 155 N.
Câu 28. Biết khối lượng riêng của dầu ăn là 800
. Một chiếc can nhựa có khối lượng 500g
đựng 2 lít dầu ăn có khối lượng bằng:
A. 21g.
B. 2,1kg.
C. 21kg.
D. 2,1g.
Câu 29. Trong bình thông nhau gồm hai nhánh, nhánh lớn có tiết diện gấp đôi nhánh nhỏ. Khi
chưa mở khóa T, chiều cao của cột nước ở nhánh lớn là 30 cm. Tìm chiều cao cột
nước ở hai nhánh sau khi đã mở khóa T và khi nước đã đứng yên. Bỏ qua thể tích của
ống nối hai nhánh.
A. 10 cm.
B. 20 cm.
C. 30 cm.
D. 40 cm.
Câu 30. Một chiếc tàu bị thủng lỗ ở độ sâu 2,8m. Người ta đặt một miếng vá áp vào lỗ thủng từ
phía trong. Hỏi cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu để giữ miếng vá nếu lỗ thủng
rộng 150
A. 420N.
Đáp án 2
1.D
11.B
21.B
2.D
12.C
22.A
và trọng lượng riêng của nước là 10000
B. 42N.
C. 4200N.
3.B
13.A
23.B
4.B
14.C
24.A
5.D
15.B
25.C
6.A
16.B
26.B
7.A
17C
27.D
D.2800N.
8.D
18.D
28.B
9.D
19.A
29.B
10.A
20.B
30.A
Câu 1. Chọn D cần dùng một cái cân và một bình chia độ.
Câu 2. Chọn D cần một cái lực kế, một bình chia độ và một sợi chỉ.
Câu 3.
Chọn B d =
Mà: =
nên d= 10
Câu 4. Chọn B
Ta có: D =
và d =
=> Càng lên cao thì P càng giảm nên trọng lương riêng d cũng
giảm theo.
Câu 5. Chọn D
Tại một điểm trong lòng chất lỏng, áp suất tác dụng theo mọi phương và có giá trị như
nhau.
Câu 6. Chọn A
- Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng cách mặt thoáng của chất lỏng một độ cao h
được tính theo công thức: p = d.h
- Như vậy trong lòng một chất lỏng điểm nào càng sâu thì có áp suất càng lớn.
Câu 7. Chọn A
Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình tính bằng công thức p= d.h
3 bình đựng cùng chất lỏng,cùng nhiệt độ nên trong lượng riêng bằng nhau
Độ cao mực chất lỏng như nhau nên áp suất nước gây lên đáy bình bằng nhau
Câu 8. Chọn D
- Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng cách mặt thoáng của chất lỏng một độ cao h
được tính theo công thức: p =
.
- Hai nhánh này có độ cao như nhau nhưng trọng lượng riêng nước lớn hơn dầu nên áp
suất ở đáy nhánh B lớn hơn nhánhA. Vì vậy nước chảy sang dầu
Câu 9. Chọn D
Trường hợp 4 áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất vì P phụ thuộc vào khối lượng và tỉ lệ
nghịch với diện tích tiếp xúc
Câu 10. Chọn A
Đổi V = 300
= 0,0003
; m = 810 g = 0,81 kg
Khối lượng riêng:
=
= 2700
Câu 11. Chọn B
Gọi m1, V1 lần lượt là khối lượng và thể tích khối sắt
m2, V2 lần lượt là khối lượng và thể tích khối chì
Ta có:
Câu 12. Chọn C
=>
≈ 2,9.
d=
= 12643
Câu 13. Chọn A
- Áp suất của nước ở đáy thùng là: p = d.h = 10000.1,5 = 52000N/m2 = 15000Pa
Câu 14. Chọn: C
- Áp suất của nước lên điểm cách đáy thùng 0,7m là: p = d.h = 10000.(1,5 – 0,7) = 8000Pa
Câu 15. Chọn B
- Áp suất của nước ở đáy bình thứ nhất là:
- Áp suất của nước ở đáy bình thứ hai là:
- Suy ra:
Câu 16. Chọn B
- Áp suất do nước gây ra tạo chỗ thủng là: P = d.h = 10 000. 2,2 = 22000 (Pa)
- Lực tối thiểu để giữ miếng ván là F = p.s = 22000. 0,015 = 330 (N)
Câu 17. Chọn C:
Áp dụng công thức: p = d.h => h =
- Độ sâu của đáy biển là: h =
= 233 (m).
Câu 18. Chọn D Áp dụng công thức p =
.
Câu 19. Chọn A Áp dụng công thức p =
.
Câu 20. Chọn B Áp dụng công thức p =
.với h = 1,8-0,2=1,6m
Câu 21. Chọn B Áp dụng công thức p =
=>
.
Câu 22. Chọn A
phân tích trọng lực P thành 2 thành phần theo qui tắc hình bình hành ta có áp lực F = P.cos
Câu 23. Chọn B ta có
Câu 24. Chọn A Áp dụng công thức p =
Câu 25. Chọn C Áp dụng công thức p =
=> h
Câu 26. Chọn B Độ chênh lệch áp suất của chất lỏng tại hai điểm cách nhau khoảng h là: Δp
= ρ.g.Δh
Câu 27. Chọn D ta có P = (
Câu 28. Chọn B ta có m =
Câu 29. Chọn B Do thể tích nước trong bình thông nhau là không đổi nên ta có: 2s.30 = s.h
+ 2s.h
⇒ h = 20 cm
Câu 30. Chọn A Lực tối thiểu để giữ miếng vá là:
F = p.s = d.h.s = 1000.2,8.0,015 = 420 N
3. TRẮC NGHIỆM 3
Câu 1. Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất
A. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật đặt trong
lòng nó.
B. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.
C. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.
D. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất ở đáy bình.
Câu 2. Điều nào sau đây đúng khi nói về bình thông nhau?
A. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên,lượng chất lỏng ở hai nhánh
luôn bằng nhau.
B. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, không tồn tại áp suất của
chất lỏng.
C. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở hai nhánh
có thể khác nhau.
D. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên,các mực chất lỏng ở hai
nhánh luôn có cùng một độ cao.
Câu 3. Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng
dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tàu đang lặn sâu.
B. Tàu đang nổi lên từ từ.
C. Tàu đang di chuyển theo phương ngang.
D. Các phát biểu trên đều đúng.
Câu 4. Phát biểu nào sau là đúng khi nói về máy ép dùng chất lỏng ?
A. Máy ép dùng chất lỏng cho ta lợi về đường đi.
B. Máy ép dùng chất lỏng cho ta lợi về công.
C. Máy ép dùng chất lỏng cho ta lợi về lực.
D. Máy ép dùng chất lỏng cho ta lợi công suất.
Câu 5. Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn?
A. Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp.
B. Vì lặn sâu, áp suất rất lớn.
C. Vì lặn sâu, lực cản rất lớn.
D. Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng.
Câu 6. Dựa vào 4 hình vẽ dưới, hãy chọn cách sắp xếp đúng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn về
áp suất của nước trong bình tác dụng lên đáy bình
A. C - A - D –B.
B. C - A - B –D.
C. C - D - A –B.
D. D - C - A –B.
Câu 7. Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp suất
2020000 Pa. Một lúc sau áp kế chỉ 860000Pa. Tính độ sâu của tàu ngầm ở hai thời điểm trên
biết trọng lượng riêng của nước biển bằng 10300 Pa.
A. 196m; 83,5m.
B. 160m; 83,5m.
C. 169m; 85m.
D. 85m; 169m.
Câu 8. Trong bình thông nhau gồm hai nhánh, nhánh lớn có tiết diện gấp đôi nhánh nhỏ.
Khi chưa mở khóa T, chiều cao của cột nước ở nhánh lớn là 30 cm. Tìm chiều cao cột nước ở
hai nhánh sau khi đã mở khóa T và khi nước đã đứng yên. Bỏ qua thể tích của ống nối hai
nhánh.
A. 10 cm.
B. 20 cm.
C. 30 cm.
D. 40 cm.
Câu 9. Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 875 000 Pa,
một lúc sau áp kế chỉ 1165000Pa.Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Tàu đang lặn xuống.
B. Tàu đang chuyển động về phía trước theo phương ngang.
C. Tàu đang từ từ nổi lên.
D. Tàu đang chuyển động lùi về phía sau theo phương ngang.
Câu 10. Cho trọng lượng riêng của thuỷ ngân 136000
, khối lượng riêng của nước là
1000
.Ở độ sâu bao nhiêu trong nước thì áp suất của nước bằng áp suất ở độ sâu 75cm
trong thuỷ ngân?
A. 136 m.
B. 102 m.
C. 1020 m.
D. 10,2 m.
Câu 11. Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Áp suất của nước lên đáy thùng và lên một
điểm cách đáy thùng 0,4m nhận giá trị nào trong các giá trị sau ?
A. p1 = 1200 Pa; p2 = 800 Pa.
B. p1 = 8000 Pa.; p2 = 12000 Pa.
C. p1 = 12000 Pa.; p2 = 8000 Pa.
D. p1 = 1600 Pa. p2 = 1200 Pa...
Câu 12. Một tàu ngầm đang ở dưới biển, áp suất kế ở vỏ tàu chỉ 2020000Pa.Độ sâu của tàu
ngầm là bao nhiêu?
A. 196,12 m.
B. 19,612 m.
C. 83,5m.
D. 835 m.
Câu 13. Một bình thông nhau chứa nước biển. Người ta đổ thêm xăng vào một nhánh. Hai
mặt thoáng chênh lệch nhau 18 cm. Độ cao của cột xăng có thể nhận giá trị nào? Cho khối
lượng riêng của nước bển là 1030
, của xăng 700
A. 5,618 cm.
B. 56,18 cm.
C. 561,8 cm.
D.
5,618
m.
Câu 14. Tác dụng một lực f= 380 N lên Pit - tông nhỏ của máy ép dùng nước, diện tích Pit tông nhỏ là 2,5
diện tích Pit - tông lớn 180
lực tác dụng lên Pit - tông lớn là bao nhiêu ?
A. 15,2.
. Áp suất tác dụng lên Pit - tông nhỏ và
Pa.và 27360 N.
B. 15,2.
Pa.và 17,36.104 N.
C. 15,2.
Pa.và 2736 N.
D. 15,2.
Pa.và 27,36.104 N.
Câu 15. Đường kính Pit - tông nhỏ của một máy ép dùng chất lỏng là 2,5cm. Hỏi diện tích
tối thiểu của Pit - tông lớn là bao nhiêu để tác dụng một lực 100 N lên Pit - tông nhỏ có thể
nâng được một ô tô có trọng lượng 35000 N.
A. 171,5
B. 17150
C. 1718
D. 17,15
Câu 16. Trong một máy ép dùng chất lỏng, mỗi lần Pit - tông nhỏ đi xuống một đoạn 0,4m
thì Pit - tông lớn nâng lên một đoạn 0,02m. Lực tác dụng đặt lên Pit - tông lớn là bao nhiêu,
nếu tác dụng vào Pit - tông nhỏ một lực f = 800N?
A. 12000 N.
B. 16000 N.
C. 14000 N.
D. 18000 N.
Câu 17. Một thợ lặn lặn ở độ sâu 36m so với mặt nước biển. Trọng lượng riêng trung bình
của nước biển là 10300
nhiêu?
A. p = 37080 Pa.
. Áp suất ở độ sâu mà người thợ lặn đang lặn có giá trị là bao
B. p = 37,08.
Pa
C. p = 37,08.
Pa.
D. 22,8.
Pa
Câu 18. Một thợ lặn lặn ở độ sâu 36m so với mặt nước biển. Trọng lượng riêng trung bình
của nước biển là 10300
. Cửa chiếu sáng của áo lặn có diện tích 0,016 . Áp lực của
nước tác dụng lên phần diện tích này là bao nhiêu ?
A. F = 5932,8 N.
B. F = 593,28 N.
C. F = 5392,8 N.
D. 53,928 N.
Câu 19. Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển có độ sâu 180m. Biết trọng lượng riêng trung bình
của nước biển là 10300
A. 18,54.
Pa.
Áp suất tác dụng lên mặt ngoài của thân tàu là bao nhiêu?
B. 185,4.
Pa
C. 18,54.
Pa.
D. 185.
Pa.
Câu 20. Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển có độ sâu 180m. Biết trọng lượng riêng trung bình
của nước biển là 10300.
.Nếu lặn sâu thêm 30m nữa thì độ tăng áp suất lên thân tàu là
bao nhiêu? Áp suất tác dụng lên thân tàu lúc này là bao nhiêu?
A. 3090 Pa và 21630 Pa
B. 30900 Pa và 21,63.104 Pa
C. 30,9.104 Pa và 21,63.105 Pa
D. 3090 Pa và 13620 Pa
Câu 21. Đổ một lượng nước vào trong cốc sao cho độ cao nước trong cốc là 12cm. Biết
trọng lượng riêng nước là 10.000
bao nhiêu?
Áp suất nước lên một điểm A cách đáy cốc 4cm là
A. 600 Pa.
B. 1000 Pa
C. 800 Pa.
D. 1200 Pa
Câu 22. Một vật được móc vào lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng. Khi vật ở trong
không khí, lực kế chỉ 4,8N. Khi vật chìm trong nước, lực kế chỉ 3,6N. Biết trọng lượng riêng
của nước là 104N/m3. Bỏ qua lực đẩy Ác-si-mét của không khí. Thể tích của vật nặng là:
A. 480
B. 120
C. 360
D. 20
Câu 23. Một quả cầu bằng nhôm, ở ngoài không khi có trọng lượng là 1,458N. Hỏi phải
khoét bớt lõi quả cầu một khoảng bằng bao nhiêu rồi hàn kín lại để khi thả vào nước quả cầu
nằm lơ lửng trong nước? Biết trọng lượng riêng của nước và nhôm lần lượt là 10000
và 27000
.
A. 48
B. 54
C. 20
D. 34
Đáp án 3
1.A
13.A
2.D
14.A
3.A
15.C
4.C
16.B
5.B
17.C
6.A
18.A
7.A
19.C
8.B
20.C
9.A
21.C
10.D
22.B
11.C
23.D
12.B
Câu 1. Chọn A Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các
vật đặt trong lòng nó.
Câu 2. Chọn D Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên,các mực chất
lỏng ở hai nhánh luôn có cùng một độ cao.
Câu 3. Chọn A Tàu càng lặn xuống sâu thì áp suất của nước càng tăng.
Câu 4. Chọn C Máy ép dùng chất lỏng cho ta lợi về lực.
Câu 5. Chọn B Vì lặn sâu, áp suất rất lớn.
Câu 6. Chọn A Theo hình vẽ ta thấy đáy bình C chịu áp lực nước lớn nhất.
Câu 7. Chọn A
Áp dụng công thức: p = d.h ⇒ h =
Độ sâu của tàu ngầm ở thời điểm trước khi nổi lên:
Độ sâu của tàu ngầm ở thời điểm sau khi nổi lên:
Câu 8. Chọn B
- Gọi diện tích tiết diện của ống nhỏ là s, ống lớn là 2s.
- Sau khi mở khóa T cột nước ở hai nhánh có cùng chiều cao h.
- Do thể tích nước trong bình thông nhau là không đổi nên ta có:
2s.30 = s.h + 2s.h
⇒ h = 20 cm
Câu 9. Chọn A Ta thấy
=> Tàu càng lặn xuống sâu thì áp suất của nước càng tăng.
Câu 10. Chọn D
Áp suất ở độ sâu 75 cm của thủy ngân: p = d.h = 136000.0,75 = 102000 Pa.
Để vật chìm sâu trong nước có áp suất bằng với 0,75 cm thủy ngân: p =
=>
= 10,2 m.
Câu 11. Chọn C Áp dụng công thức p = d. h
Câu 12. Chọn B Áp dụng công thức p = d.h ta suy ra h
Câu 13. Chọn B
Ta có:
=>
Mà:
=>
=> h1 =
= 56,18 cm.
Câu 14. Chọn A
+ Công thức tính áp suất
=15,2.
Pa
.+ Hệ thức máy thủy lực
Câu 15. Chọn C
Ta có
Câu 16. Chọn B
= 27360 N.
= 1718
p=
=16000N
Câu 17. Chọn C
Áp dụng công thức p = d.h = 370800.
Câu 18. Chọn A
= 5932,8 N.
Câu 19. Chọn C
Áp dụng công thức p = d.h = 1854.
Pa
Câu 20. Chọn C
+ Áp dụng công thức p = d.h = 309000Pa
+
= 2163000Pa
Câu 21. Chọn C
Áp dụng công thức p = d.h = d.(0,12 – 0,04) = 1000. 0,8 = 800(Pa)
Câu 22. Chọn B
Ta có
Câu 23. Chọn D
Thể tích của quả cầu nhôm:
=> V =120
V=
= 0,000054
= 54
Gọi thể tích phần còn lại của quả cầu sau khi khoét lỗ là V 1. Để quả cầu nằm lơ lửng trong
nước thì trọng lượng còn lại P1 của quả cầu phải bằng lực đẩy Ác-si-mét:
⟹
= 20
Thể tích nhôm đã khoét là: 54 – 20 = 34
4. TRẮC NGHIỆM 4
Câu 1. Một cái ghế có khối lượng 5,5kg thì có tr...
1. PHẦN LÝ THUYẾT
1.1. KHỐI LƯỢNG RIÊNG – TRỌNG LƯỢNG RIÊNG
1.1. Khối lượng riêng
+ Định nghĩa: Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó
+ Kí hiệu:
+ Biểu thức tính:
+ Đơn vị:
,
*Chú ý: Khối lượng riêng phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của chất đó
+ Khối lượng riêng của một số chất lỏng khác
Loại chất lỏng
Khối lượng riêng
Mật ong
1360
Xăng
700
Dầu hỏa
800
Rượu
790
Nước biển
+ Theo nhiệt độ, ta sẽ có bảng khối lượng
riêng của nước cụ thể như sau:
1030
Dầu ăn
800
+ Khối lượng riêng của một số chất rắn
STT
Chất rắn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Chì
Sắt
Nhôm
Đá
Gạo
Sứ
Bạc
Vàng
Kẽm
Đồng
Thiếc
Khối lượng riêng (
11300
7800
2700
(Khoảng) 2600
(Khoảng) 1200
2300
10500
19031
6999
8900
7100
)
1.2. Trọng lượng riêng (d)
+Trọng lượng riêng của một chất được xác lập bằng trọng lượng của một đơn vị chức năng
trên 1 đơn vị thể tích (1
) chất đó.
+ Biểu thức
.
Trong đó: d là trọng lượng riêng (
là khối lượng riêng (
P là trọng lượng (N).
). (
).
)
V là thể tích.(
)
1.2. ÁP LỰC VÀ ÁP SUẤT
2.1. Áp lực.
*Khái niệm: Lực ép
do vật tác dụng theo phương vuông góc lên bề mặt tiếp xúc được
gọi là áp lực
*Độ lớn của áp lực phụ thuộc vào trọng lượng của vật nặng, không phụ thuộc diện tích
tiếp xúc
2.2. Áp suất
* Khái niệm: Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
*Công thức xác định áp suất: p =
Trong đó p: là áp suất; F là áp lực tác dụng lên mặt bị ép có diện tích là S
*Đơn vị của áp suất là paxcan: 1Pa = 1
* Đo áp suất: dùng áp kế.
2.3. Áp suất chất lỏng
*Đặc điểm:
- Tại một điểm trong lòng chất lỏng, áp suất tác dụng theo mọi phương và có giá trị như
nhau.
*Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng cách mặt thoáng của chất lỏng một độ cao h
được tính theo công thức:
p = pa +
.
Trong đó:
+ h là độ sâu tính từ điểm tính áp suất đến mặt thoáng chất lỏng.
+ ρ là khối lượng riêng của chất lỏng.
+ g: gia tốc trọng trường.
+ pa: áp suất khí quyển.
* Áp suất chất lỏng tác dụng tại một điểm cách mặt thoáng của chất lỏng một độ cao h:
p=
+ h là độ sâu tính từ điểm tính áp suất đến mặt thoáng chất lỏng
+ ρ là khối lượng riêng của chất lỏng
+ g: gia tốc trọng trường
Chú ý: Trong một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặt phẳng
nằm ngang (có cùng độ sâu h) có độ lớn như nhau.
*Bình thông nhau là một bình có hai nhánh nối thông đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng
ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, áp suất tại các điểm ở trên
cùng mặt phẳng ngang đều bằng nhau.
* Một trong những ứng dụng cơ bản của bình thông nhau và sự truyền áp suất trong
chất lỏng là máy ép dùng chất lỏng
+ Khi tác dụng một lực f lên pittông nhỏ có diện tích s, lực này gây áp suất p = f/s lên
chất lỏng.
+ Áp suất này được chất lỏng truyền đi nguyên vẹn theo mọi hướng tới pittông lớn có diện
tích S và gây ra lực nâng F lên pittông này.
+ Công thức máy ép dùng chất lỏng: F/f=S/s
Ví dụ minh họa ứng dụng bình thông nhau: MÁY THỦY LỰC
+ Cấu tạo: gồm hai xi lanh (một to, một nhỏ) được nối thông với nhau, chứa đầy chất
lỏng.
+ Trong máy thủy lực, nhờ chất lỏng có thể truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất nên ta luôn
có:
Trong đó:
- f là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện s.
- F là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện S.
2.4. Phương trình cơ bản của chất lưu đứng yên
Δp = ρ.g.Δh = d.Δh
+ g là gia tốc trọng trường;
+ Δp là độ chênh lệch áp suất của 2 điểm có độ chênh lệch
trong cột chất lỏng.
+ ρ khối lượng riêng của chất lỏng.
+ d trọng lượng riêng của chất lỏng,d = ρ.g.
độ
sâu
* Chứng minh
Xét hai điêm M, N
Có
+
= pa +
+ Nên:
=
=
2. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. TRẮC NGHIỆM 1
Câu 1. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800
có nghĩa là 1
C. Công thức tính khối lượng riêng là ρ = m.V.
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
sắt có khối lượng 7800 kg.
Câu 2. Công thức nào sau đây cho phép xác định khối lượng riêng
lượng m thể tích V?
A. ρ = m.V
B. ρ =
Câu 3. Trong hệ SI đơn vị của khối lượng riêng là:
C.V = m.ρ.
của một chất có khối
D.
A. Kg.
B.
.
C.
D.kg.m
Câu 4. Khối lượng riêng của một chất lỏng phụ thuộc vào :
A. Khối lượng của khối chất lỏng.
B. Nhiệt độ của khối chất lỏng.
C. Trạng thái của khối chất lỏng.
D. Thể tích ban đầu của khối chất lỏng.
Câu 5. Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong
một bình thủy tinh?
A.Khối lượng riêng của nước tăng.
B. Khối lượng riêng của nước giảm.
C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.
D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.
Câu 6. Phép đổi nào sau đây là đúng ?
A. 1
= 1000
.
B. 1
= 1000
C. 1
=100
D.. 1
= 100
Câu 7. Áp lực là:
A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Câu 8. Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực
nào?
A. Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.
B. Trọng lực trái đất tác dụng lên tàu.
C. Lực ma sát giữa tàu và đường ray.
D. Cả 3 lực trên.
Câu 9. Đơn vị của áp lực là:
A. N/m2.
B. Pa.
C. N.
D. N/cm2
Câu 10. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:
A. phương của lực.
B. chiều của lực.
C. điểm đặt của lực.
D. độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.
Câu 11. Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:
A. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. Đơn vị của áp suất là N/m2.
C. Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.
D. Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực.
Câu 12. Khi nhúng một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối lập phương chịu áp lực
lớn nhất của nước?
A. Áp lực như nhau ở cả 6 mặt.
B. Mặt trên.
C. Mặt dưới.
D. Các mặt bên.
Câu 13. Gọi p là áp suất,F là lực tác dụng vuông góc lên diện tích S,V là thể tích của vật,P là
độ lớn trọng lực tác dụng lên vật. Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
A. p = F/S.
B. p = F.S
C. p = P/S
D. p = d.V
Câu 14. Muốn tăng áp suất thì:
A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.
B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.
C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.
D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.
Câu 15. Chọn câu sai.
A. Khi xuống càng sâu trong nước thì ta chịu một áp suất càng lớn.
B. Áp suất của chất lỏng không phụ thuộc khối lượng riêng của chất lỏng.
C. Độ chênh lệch áp suất tại hai vị trí khác nhau trong chất lỏng không phụ thuộc áp suất
khí quyển ở mặt thoáng.
D. Độ tăng áp suất lên một bình kín được truyền đi nguyên vẹn khắp nơi.
Câu 16. Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm trong lòng nó phụ thuộc vào:
A. Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.
B. Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.
C. Thể tích lớp chất lỏng phía trên.
D. Độ cao lớp chất lỏng phía trên.
Câu 17. Kết luận nào sau đây là không đúng với bình thông nhau?
A. Bình thông nhau có hai hay nhiều nhánh giống nhau.
B. Tiết diện các bình thông nhau phải bằng nhau.
C. Trong bình thông nhau chúa một hay nhiều chát lỏng khác nhau.
D. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các
nhánh luôn ở cùng một độ cao.
Câu 18. Kết luận nào sau đây là đúng với bình thông nhau?
A. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, lượng chất lỏng ở hai
nhánh luôn khác nhau
B. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, không tồn tại áp suất
chất lỏng.
C. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở hai
nhánh có thể khác nhau,
D. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở
hai nhánh luôn cùng một độ cao.
Câu 19. Một cục nước đá đang nổi trong bình nước.Mực nước trong bình thay đổi thế nào
nếu cục nước đá tan hết
A. Tăng.
B. Giảm.
D
C. Không thay đổi.
D. Không xác định được.
Câu 20. Một bình chất lỏng như hình. Áp suất tại điểm nào là nhỏ nhất ?
B
A. TạiA.
A
B. Tại B.
C
C. Tại D.
D. Tại C.
Câu 21. Cho hình vẽ bên.So sánh áp suất tại các điểm A,B,C,D kết luận nào sau đây là
đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Cho ba bình có tiết diện
D
C
B
A
, mực chất nước trong ba bình có cùng độ cao.
Gọi
là áp suất các chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1,2,3. Áp suất tác dụng lên đáy
bình nào lớn nhất ?
A. bình 1.
B. Bình 2.
C. Bình 3.
D. Ba bình bằng nhau.
Câu 23. Một người tập yoga. Tư thế thứ nhất là đứng hai chân trên sàn, tư thế thứ hai là
đứng một chân trên sàn, tư thế thứ ba là nằm trên sàn. Sự so sánh nào sau đây về áp lực và áp
suất của người đó trong ba tư thế trên là đúng?
A. F1 = F2 = F3 và p1 = p2 = p3.
B. F1 = F2 = F3 và p2 > p1 > p3.
C. F1 = F2 = F3 và p1 > p2 > p3.
D. F2 > F1 > F3 và p2 > p1 > p3.
Câu 24. Trong thí nghiệm vẽ ở Hình 34.2, ban đầu cân thăng bằng. Sau đó nhúng đồng thời
cả hai vật chìm trong nước ở hai bình khác nhau. Phương án nào sau đây
là đúng?
A. Cân nghiêng về bên trái.
B. Cân nghiêng về bên phải.
C. Cân vẫn thăng bằng.
D. Chưa xác định được vì chưa biết độ sâu của nước trong các bình.
Câu 25. Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh ta cần dùng những dụng cụ gì?
Hãy chọn câu trả lời đúng.
A. Chỉ cần dùng một cái cân.
B. Chỉ cần dùng một cái lực kế.
C. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ.
D. Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ.
Câu 26. Gọi ρ là khối lượng riêng của một chất lỏng thì áp suất do chất lỏng này tạo ra tại
một điểm A cách mặt thoáng của chất lỏng một khoảng h có giá trị:
A. pA = ρ.h.
B. pA = ρ.h.g.
C. pA = ρ.g.
D. pA = h.g.
Câu 27. Biết thể tích các chất chứa trong bốn bình ở Hình 34.1 bằng nhau,
Sự so sánh nào sau đây về áp lực của các chất trong bình tác dụng lên đáy bình là đúng?
A. F1 = F2 = F3 = F4.
B. F1 > F4 > F2 > F3.
C. F1 > F4 > F2 = F3.
D. F4 > F3 > F2 = F1.
Câu 28. Người ta dùng một lực 1000N để nâng một vật nặng 50000N bằng một máy thủy
lực. Hỏi diện tích pit tông lớn S và nhỏ s của máy thủy lực này thỏa mãn điều kiện nào sau
đây?
A.S = 5s.
B. S = 0,2s.
C. S = 50s.
D. S = 5100s.
Câu 29. Độ lớn của áp lực của một vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào và
A. khối lượng của vật và thể tích của vật.
B. diện tích bề mặt tiếp xúc,nhiệt độ của vật.
C. thể tích của vật, diện tích bề mặt tiếp xúc.
D. Khối lượng của vật và diện tích bề mặt tiếp xúc.
Đáp án 1
1.A
2.B
3.C
4.B
5.B
6.A
7.A
8.B
9.C
10.D
11.C
21.A
12.C
22.D
13.A
23.B
14.B
24.B
15.B
25.D
16.D
26.B
17.B
27.C
18.D
28.C
19.C
29.D
20.C
Câu 1. Chọn A
Câu 2. Chọn B
Câu 3. Chọn C
Câu 4. Chọn B
Câu 5. Chọn B
Câu 6. Chọn A
Câu 7. Chọn A
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
Câu 8. Chọn B Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ
lớn bằng trọng lực tác dụng lên tàu vì khi đó trọng lực vuông góc với mặt bị ép, lực ma sát
và lực kéo có phương song song với mặt bị ép
Câu 9. Chọn C
Đơn vị của áp lực là Niutơn (N)
Câu 10. Chọn D
Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.
Câu 11. Chọn C
Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
Câu 12. Chọn C
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. Khi nhúng một khối lập phương vào
nước, mặt dưới của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất của nước.
Câu 13. Chọn A
Công thức p = F/S là công thức tính áp suất
Câu 14. Chọn B
Vì p = F/S ⇒ Muốn tăng áp suất, ta tăng lực ép hoặc giảm diện tích mặt bị ép S
Câu 15. Chọn B vì áp suất chất lỏng tại một điểm tính bằng p =
riêng
Câu 16. Chọn B
với
là khối lượng
Vì áp suất chất lỏng tại một điểm tính bằng p =
với h là độ cao của lớp chất lỏng
phía trên.
Câu 17. Chọn B
Câu 18. Chọn D
Câu 19. Chọn C
Câu 20. Chọn C
Câu 21. Chọn A
Câu 22. Chọn D
Câu 23. Chọn B
Câu 24. Chọn B
Câu 25. Chọn D Cần dùng một cáu cân và một cái bình chia độ.
Câu 26. Chọn B
Câu 27. Chọn C
Câu 28. Chọn C
Câu 29. Chọn D
2. TRẮC NGHIỆM 2
Câu 1. Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh, ta cần dùng những dụng cụ gì? Hãy
chọn câu trả lời đúng.
A. Chi cần dùng một cái cân.
B. Chỉ cần dùng một cái lực kế.
C. Chi cần dùng một cái bình chia độ.
D. Cần dùng một cái cân và một bình chia độ.
Câu 2. Muốn đo trọng lượng riêng của một khối hợp kim đặc, có kích thước bằng một cái nút
chai, ta cần những dụng cụ gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.
A. Chi cần một cái cân.
B. Chỉ cần một cái lực kế.
C. Cần một cái cân và một bình chia độ.
D. Cần một cái lực kế, một bình chia độ và một sợi chỉ.
Câu 3. Gọi d và lần lượt là trọng lượng riêng và khối lượng riêng. Mối liên hệ giữa d và ρ là:
A.
= 10d.
B. d = 10ρ.
C. =
D. + d = 10.
Câu 4. Biết rằng trọng lượng của vật càng giảm khi đưa vật lên càng cao so với mặt đất. Khi đưa
một vật lên cao dần, kết luận nào sau đây là đúng? Coi trong suốt quá trình đó vật
không bị biến dạng.
A. Khối lượng riêng của vật càng tăng.
B. Trọng lượng riêng của vật giảm dần.
C. Trọng lượng riêng của vật càng tăng.
D. Khối lượng riêng của vật càng giảm.
Câu 5. Câu nào sau đây chỉ nói về chất lỏng là đúng?
A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống.
B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
C. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng.
D. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
Câu 6. Hãy so sánh áp suất tại các điểm A, B và C trong bình chứa chất lỏng trong
hình:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Ba bình chứa cùng một lượng nước ở 4 0C. Đun nóng ba bình lên cùng một
nhiệt độ. So sánh áp suất của nước tác dụng lên đáy bình ta có:
A. p1 = p2 = p3.
B. p3 > p2 > p1.
C. p1 > p2 > p3.
D. p2 > p3 > p1.
Câu 8. Hai nhánh A và B thông nhau. Nhánh A đựng dầu, nhánh B đựng nước tới cùng một độ
cao. Khi bình mởi khóa K, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không?
A. Không, vì độ cao của cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau
B. Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn
C. Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn
D. Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng
của nước lớn hơn của dầu.
Câu 9. Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất? Các trường hợp
được tính từ trái qua phải.
A. Trường hợp 1.
C. Trường hợp 3.
B. Trường hợp 2.
D. Trường hợp 4.
Câu 10. Cho khối lượng riêng của nhôm, sắt, chì, đá lần lượt là 2700
2600
. Một khối đồng chất có thể tích 300
, 7800
, 11300
,
nặng 810g đó là khối
A. Nhôm.
B. Sắt.
C. Chì.
D. Đá.
Câu 11. Cho hai khối kim loại chì và sắt. Sắt có khối lượng gấp đôi chì. Biết khối lượng riêng của
sắt và chì lần lượt là = 7800
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,69.
B. 2,9.
,
= 11300
. Tỉ lệ thể tích giữa sắt và chì
C. 1,38.
D. 3,2.
Câu 12. Nếu sữa trong một hộp sữa có khối lượng tịnh 387 g và thể tích 0,314 lít thì trọng lượng
riêng của sữa gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,264
B. 0,791
C. 12643
D. 1264
Câu 13. Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,5m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy
thùng là:
A. 15000 (Pa).
B. 1500(Pa)
C. 200(Pa).
D. 20000 (Pa).
Câu 14. Một bể hình hộp chữ nhật có chiều cao 1,5m. Người ta đổ đầy nước vào bể. Áp suất của
nước tại điểm cách đáy 0,7m là:
A. 15000Pa.
B. 7000Pa.
C. 8000Pa.
D. 23000Pa.
Câu 15. Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1,
chiều cao h1; bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng
, chiều cao
. Nếu gọi áp suất tác dụng lên đáy bình thứ nhất và đáy bình thứ 2 lần lượt
là
thì:
A. p2 = 3p1
B. p2 = 0,9p1.
C. p2 = 9p1.
D. p2 = 0,4p1.
Câu 16. Một chiếc tàu bị thủng một lỗ nhỏ ở đáy. Lỗ này nằm cách mặt nước 2,2m. Người ta đặt
một miếng vá áp vào lỗ thủng từ phía trong. Hỏi cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu
để giữ miếng vá nếu lỗ thủng rộng 150
và trọng lượng riêng của nước là 10 000
?
A. 308N.
B. 330N.
C. 450N.
D. 485N.
Câu 17. Người ta thả một áp kế xuống đáy biển. Khi xuống đến đáy áp kế chỉ 2400000 Pa. Tính
độ sâu đáy biển. Cho biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300
A. 247,2m.
B. 125m.
C. 233m.
D. 429m.
Câu 18. Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước.biết khối lượng riêng của nước là 1000
.Âp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:
A. 2500Pa
B. 250Pa.
C. 400Pa.
D. 25000 Pa.
Câu 19. Một bình hình trụ cao 1m đựng đầy nước.biết khối lượng riêng của nước là 1000
suất của nước tác dụng lên đáy bình là:
A. 10000Pa.
B. 250Pa.
C. 400Pa.
D. 25000 Pa.
.Áp
Câu 20. Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu.Biết khối lượng riêng của rượu là 800
.Áp suất của nước tác dụng lên điểm M các đáy bình 20 cm là:
A. 1440Pa
B. 12800Pa.
C. 1600Pa.
D. 1280Pa.
Câu 21. Cho khối lượng riêng của thủy ngân là 13600
.Trọng lượng riêng của nước là 10000
. Ở cùng một độ sâu áp suất của thủy ngân lớn hơn áp suất của nước là:
A. 1,36 lần.
B. 13,6 lần.
C. 136 lần.
D. Không xác định được.
Câu 22. Gọi P là trọng lượng của vật. Áp lực của vật tác dụng lên mặt bàn nằm nghiêng một
góc α có độ lớn là:
A. P.cosα.
B. P.sinα.
C. P.
D. Ptanα.
Câu 23. Khối lượng của một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang là 3kg. Diện tích mặt tiếp xúc vật
với mặt bàn là 64
. Hỏi áp suất tác dụng lên mặt bàn là bao nhiêu?
A. 46,875 (Pa).
B. 468,75 (Pa).
C.0,192(Pa).
D.192 (Pa).
Câu 24. Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy
thùng là bao nhiêu cho khối lượng riêng của nước là 1000
A. 12000 (Pa).
B. 1200 (Pa)
C. 120 (Pa).
D. 20000 (Pa).
Câu 25. Người ta thả một áp kế xuống đáy biển. Ở vị trí A áp kế chỉ 850000 (Pa). Tính độ sâu
của vị tríA. Cho biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300
A. 85m.
B. 121m.
C. 82,5m.
D. 825m.
Câu 26. Khối lượng riêng của nước là 1000
. Độ chênh lệch áp suất của nước giữa 2 điểm
thuộc 2 mặt phẳng nằm ngang cách nhau 20 cm có giá trị nào sau đây?
A. 2000 (Pa).
B. 20000(Pa).
C. 5000 (Pa).
D.
500
(Pa).
Câu 27. Biết khối lượng riêng của xăng là 700
. Một chiếc can nhựa có khối lượng 1,5 kg
đựng 20 lít xăng có trọng lượng bằng:
A. 1,2N.
B. 140 N.
C. 1,5 N.
D. 155 N.
Câu 28. Biết khối lượng riêng của dầu ăn là 800
. Một chiếc can nhựa có khối lượng 500g
đựng 2 lít dầu ăn có khối lượng bằng:
A. 21g.
B. 2,1kg.
C. 21kg.
D. 2,1g.
Câu 29. Trong bình thông nhau gồm hai nhánh, nhánh lớn có tiết diện gấp đôi nhánh nhỏ. Khi
chưa mở khóa T, chiều cao của cột nước ở nhánh lớn là 30 cm. Tìm chiều cao cột
nước ở hai nhánh sau khi đã mở khóa T và khi nước đã đứng yên. Bỏ qua thể tích của
ống nối hai nhánh.
A. 10 cm.
B. 20 cm.
C. 30 cm.
D. 40 cm.
Câu 30. Một chiếc tàu bị thủng lỗ ở độ sâu 2,8m. Người ta đặt một miếng vá áp vào lỗ thủng từ
phía trong. Hỏi cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu để giữ miếng vá nếu lỗ thủng
rộng 150
A. 420N.
Đáp án 2
1.D
11.B
21.B
2.D
12.C
22.A
và trọng lượng riêng của nước là 10000
B. 42N.
C. 4200N.
3.B
13.A
23.B
4.B
14.C
24.A
5.D
15.B
25.C
6.A
16.B
26.B
7.A
17C
27.D
D.2800N.
8.D
18.D
28.B
9.D
19.A
29.B
10.A
20.B
30.A
Câu 1. Chọn D cần dùng một cái cân và một bình chia độ.
Câu 2. Chọn D cần một cái lực kế, một bình chia độ và một sợi chỉ.
Câu 3.
Chọn B d =
Mà: =
nên d= 10
Câu 4. Chọn B
Ta có: D =
và d =
=> Càng lên cao thì P càng giảm nên trọng lương riêng d cũng
giảm theo.
Câu 5. Chọn D
Tại một điểm trong lòng chất lỏng, áp suất tác dụng theo mọi phương và có giá trị như
nhau.
Câu 6. Chọn A
- Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng cách mặt thoáng của chất lỏng một độ cao h
được tính theo công thức: p = d.h
- Như vậy trong lòng một chất lỏng điểm nào càng sâu thì có áp suất càng lớn.
Câu 7. Chọn A
Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình tính bằng công thức p= d.h
3 bình đựng cùng chất lỏng,cùng nhiệt độ nên trong lượng riêng bằng nhau
Độ cao mực chất lỏng như nhau nên áp suất nước gây lên đáy bình bằng nhau
Câu 8. Chọn D
- Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng cách mặt thoáng của chất lỏng một độ cao h
được tính theo công thức: p =
.
- Hai nhánh này có độ cao như nhau nhưng trọng lượng riêng nước lớn hơn dầu nên áp
suất ở đáy nhánh B lớn hơn nhánhA. Vì vậy nước chảy sang dầu
Câu 9. Chọn D
Trường hợp 4 áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất vì P phụ thuộc vào khối lượng và tỉ lệ
nghịch với diện tích tiếp xúc
Câu 10. Chọn A
Đổi V = 300
= 0,0003
; m = 810 g = 0,81 kg
Khối lượng riêng:
=
= 2700
Câu 11. Chọn B
Gọi m1, V1 lần lượt là khối lượng và thể tích khối sắt
m2, V2 lần lượt là khối lượng và thể tích khối chì
Ta có:
Câu 12. Chọn C
=>
≈ 2,9.
d=
= 12643
Câu 13. Chọn A
- Áp suất của nước ở đáy thùng là: p = d.h = 10000.1,5 = 52000N/m2 = 15000Pa
Câu 14. Chọn: C
- Áp suất của nước lên điểm cách đáy thùng 0,7m là: p = d.h = 10000.(1,5 – 0,7) = 8000Pa
Câu 15. Chọn B
- Áp suất của nước ở đáy bình thứ nhất là:
- Áp suất của nước ở đáy bình thứ hai là:
- Suy ra:
Câu 16. Chọn B
- Áp suất do nước gây ra tạo chỗ thủng là: P = d.h = 10 000. 2,2 = 22000 (Pa)
- Lực tối thiểu để giữ miếng ván là F = p.s = 22000. 0,015 = 330 (N)
Câu 17. Chọn C:
Áp dụng công thức: p = d.h => h =
- Độ sâu của đáy biển là: h =
= 233 (m).
Câu 18. Chọn D Áp dụng công thức p =
.
Câu 19. Chọn A Áp dụng công thức p =
.
Câu 20. Chọn B Áp dụng công thức p =
.với h = 1,8-0,2=1,6m
Câu 21. Chọn B Áp dụng công thức p =
=>
.
Câu 22. Chọn A
phân tích trọng lực P thành 2 thành phần theo qui tắc hình bình hành ta có áp lực F = P.cos
Câu 23. Chọn B ta có
Câu 24. Chọn A Áp dụng công thức p =
Câu 25. Chọn C Áp dụng công thức p =
=> h
Câu 26. Chọn B Độ chênh lệch áp suất của chất lỏng tại hai điểm cách nhau khoảng h là: Δp
= ρ.g.Δh
Câu 27. Chọn D ta có P = (
Câu 28. Chọn B ta có m =
Câu 29. Chọn B Do thể tích nước trong bình thông nhau là không đổi nên ta có: 2s.30 = s.h
+ 2s.h
⇒ h = 20 cm
Câu 30. Chọn A Lực tối thiểu để giữ miếng vá là:
F = p.s = d.h.s = 1000.2,8.0,015 = 420 N
3. TRẮC NGHIỆM 3
Câu 1. Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất
A. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật đặt trong
lòng nó.
B. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.
C. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.
D. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất ở đáy bình.
Câu 2. Điều nào sau đây đúng khi nói về bình thông nhau?
A. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên,lượng chất lỏng ở hai nhánh
luôn bằng nhau.
B. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, không tồn tại áp suất của
chất lỏng.
C. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở hai nhánh
có thể khác nhau.
D. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên,các mực chất lỏng ở hai
nhánh luôn có cùng một độ cao.
Câu 3. Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng
dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tàu đang lặn sâu.
B. Tàu đang nổi lên từ từ.
C. Tàu đang di chuyển theo phương ngang.
D. Các phát biểu trên đều đúng.
Câu 4. Phát biểu nào sau là đúng khi nói về máy ép dùng chất lỏng ?
A. Máy ép dùng chất lỏng cho ta lợi về đường đi.
B. Máy ép dùng chất lỏng cho ta lợi về công.
C. Máy ép dùng chất lỏng cho ta lợi về lực.
D. Máy ép dùng chất lỏng cho ta lợi công suất.
Câu 5. Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn?
A. Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp.
B. Vì lặn sâu, áp suất rất lớn.
C. Vì lặn sâu, lực cản rất lớn.
D. Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng.
Câu 6. Dựa vào 4 hình vẽ dưới, hãy chọn cách sắp xếp đúng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn về
áp suất của nước trong bình tác dụng lên đáy bình
A. C - A - D –B.
B. C - A - B –D.
C. C - D - A –B.
D. D - C - A –B.
Câu 7. Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp suất
2020000 Pa. Một lúc sau áp kế chỉ 860000Pa. Tính độ sâu của tàu ngầm ở hai thời điểm trên
biết trọng lượng riêng của nước biển bằng 10300 Pa.
A. 196m; 83,5m.
B. 160m; 83,5m.
C. 169m; 85m.
D. 85m; 169m.
Câu 8. Trong bình thông nhau gồm hai nhánh, nhánh lớn có tiết diện gấp đôi nhánh nhỏ.
Khi chưa mở khóa T, chiều cao của cột nước ở nhánh lớn là 30 cm. Tìm chiều cao cột nước ở
hai nhánh sau khi đã mở khóa T và khi nước đã đứng yên. Bỏ qua thể tích của ống nối hai
nhánh.
A. 10 cm.
B. 20 cm.
C. 30 cm.
D. 40 cm.
Câu 9. Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 875 000 Pa,
một lúc sau áp kế chỉ 1165000Pa.Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Tàu đang lặn xuống.
B. Tàu đang chuyển động về phía trước theo phương ngang.
C. Tàu đang từ từ nổi lên.
D. Tàu đang chuyển động lùi về phía sau theo phương ngang.
Câu 10. Cho trọng lượng riêng của thuỷ ngân 136000
, khối lượng riêng của nước là
1000
.Ở độ sâu bao nhiêu trong nước thì áp suất của nước bằng áp suất ở độ sâu 75cm
trong thuỷ ngân?
A. 136 m.
B. 102 m.
C. 1020 m.
D. 10,2 m.
Câu 11. Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Áp suất của nước lên đáy thùng và lên một
điểm cách đáy thùng 0,4m nhận giá trị nào trong các giá trị sau ?
A. p1 = 1200 Pa; p2 = 800 Pa.
B. p1 = 8000 Pa.; p2 = 12000 Pa.
C. p1 = 12000 Pa.; p2 = 8000 Pa.
D. p1 = 1600 Pa. p2 = 1200 Pa...
Câu 12. Một tàu ngầm đang ở dưới biển, áp suất kế ở vỏ tàu chỉ 2020000Pa.Độ sâu của tàu
ngầm là bao nhiêu?
A. 196,12 m.
B. 19,612 m.
C. 83,5m.
D. 835 m.
Câu 13. Một bình thông nhau chứa nước biển. Người ta đổ thêm xăng vào một nhánh. Hai
mặt thoáng chênh lệch nhau 18 cm. Độ cao của cột xăng có thể nhận giá trị nào? Cho khối
lượng riêng của nước bển là 1030
, của xăng 700
A. 5,618 cm.
B. 56,18 cm.
C. 561,8 cm.
D.
5,618
m.
Câu 14. Tác dụng một lực f= 380 N lên Pit - tông nhỏ của máy ép dùng nước, diện tích Pit tông nhỏ là 2,5
diện tích Pit - tông lớn 180
lực tác dụng lên Pit - tông lớn là bao nhiêu ?
A. 15,2.
. Áp suất tác dụng lên Pit - tông nhỏ và
Pa.và 27360 N.
B. 15,2.
Pa.và 17,36.104 N.
C. 15,2.
Pa.và 2736 N.
D. 15,2.
Pa.và 27,36.104 N.
Câu 15. Đường kính Pit - tông nhỏ của một máy ép dùng chất lỏng là 2,5cm. Hỏi diện tích
tối thiểu của Pit - tông lớn là bao nhiêu để tác dụng một lực 100 N lên Pit - tông nhỏ có thể
nâng được một ô tô có trọng lượng 35000 N.
A. 171,5
B. 17150
C. 1718
D. 17,15
Câu 16. Trong một máy ép dùng chất lỏng, mỗi lần Pit - tông nhỏ đi xuống một đoạn 0,4m
thì Pit - tông lớn nâng lên một đoạn 0,02m. Lực tác dụng đặt lên Pit - tông lớn là bao nhiêu,
nếu tác dụng vào Pit - tông nhỏ một lực f = 800N?
A. 12000 N.
B. 16000 N.
C. 14000 N.
D. 18000 N.
Câu 17. Một thợ lặn lặn ở độ sâu 36m so với mặt nước biển. Trọng lượng riêng trung bình
của nước biển là 10300
nhiêu?
A. p = 37080 Pa.
. Áp suất ở độ sâu mà người thợ lặn đang lặn có giá trị là bao
B. p = 37,08.
Pa
C. p = 37,08.
Pa.
D. 22,8.
Pa
Câu 18. Một thợ lặn lặn ở độ sâu 36m so với mặt nước biển. Trọng lượng riêng trung bình
của nước biển là 10300
. Cửa chiếu sáng của áo lặn có diện tích 0,016 . Áp lực của
nước tác dụng lên phần diện tích này là bao nhiêu ?
A. F = 5932,8 N.
B. F = 593,28 N.
C. F = 5392,8 N.
D. 53,928 N.
Câu 19. Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển có độ sâu 180m. Biết trọng lượng riêng trung bình
của nước biển là 10300
A. 18,54.
Pa.
Áp suất tác dụng lên mặt ngoài của thân tàu là bao nhiêu?
B. 185,4.
Pa
C. 18,54.
Pa.
D. 185.
Pa.
Câu 20. Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển có độ sâu 180m. Biết trọng lượng riêng trung bình
của nước biển là 10300.
.Nếu lặn sâu thêm 30m nữa thì độ tăng áp suất lên thân tàu là
bao nhiêu? Áp suất tác dụng lên thân tàu lúc này là bao nhiêu?
A. 3090 Pa và 21630 Pa
B. 30900 Pa và 21,63.104 Pa
C. 30,9.104 Pa và 21,63.105 Pa
D. 3090 Pa và 13620 Pa
Câu 21. Đổ một lượng nước vào trong cốc sao cho độ cao nước trong cốc là 12cm. Biết
trọng lượng riêng nước là 10.000
bao nhiêu?
Áp suất nước lên một điểm A cách đáy cốc 4cm là
A. 600 Pa.
B. 1000 Pa
C. 800 Pa.
D. 1200 Pa
Câu 22. Một vật được móc vào lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng. Khi vật ở trong
không khí, lực kế chỉ 4,8N. Khi vật chìm trong nước, lực kế chỉ 3,6N. Biết trọng lượng riêng
của nước là 104N/m3. Bỏ qua lực đẩy Ác-si-mét của không khí. Thể tích của vật nặng là:
A. 480
B. 120
C. 360
D. 20
Câu 23. Một quả cầu bằng nhôm, ở ngoài không khi có trọng lượng là 1,458N. Hỏi phải
khoét bớt lõi quả cầu một khoảng bằng bao nhiêu rồi hàn kín lại để khi thả vào nước quả cầu
nằm lơ lửng trong nước? Biết trọng lượng riêng của nước và nhôm lần lượt là 10000
và 27000
.
A. 48
B. 54
C. 20
D. 34
Đáp án 3
1.A
13.A
2.D
14.A
3.A
15.C
4.C
16.B
5.B
17.C
6.A
18.A
7.A
19.C
8.B
20.C
9.A
21.C
10.D
22.B
11.C
23.D
12.B
Câu 1. Chọn A Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các
vật đặt trong lòng nó.
Câu 2. Chọn D Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên,các mực chất
lỏng ở hai nhánh luôn có cùng một độ cao.
Câu 3. Chọn A Tàu càng lặn xuống sâu thì áp suất của nước càng tăng.
Câu 4. Chọn C Máy ép dùng chất lỏng cho ta lợi về lực.
Câu 5. Chọn B Vì lặn sâu, áp suất rất lớn.
Câu 6. Chọn A Theo hình vẽ ta thấy đáy bình C chịu áp lực nước lớn nhất.
Câu 7. Chọn A
Áp dụng công thức: p = d.h ⇒ h =
Độ sâu của tàu ngầm ở thời điểm trước khi nổi lên:
Độ sâu của tàu ngầm ở thời điểm sau khi nổi lên:
Câu 8. Chọn B
- Gọi diện tích tiết diện của ống nhỏ là s, ống lớn là 2s.
- Sau khi mở khóa T cột nước ở hai nhánh có cùng chiều cao h.
- Do thể tích nước trong bình thông nhau là không đổi nên ta có:
2s.30 = s.h + 2s.h
⇒ h = 20 cm
Câu 9. Chọn A Ta thấy
=> Tàu càng lặn xuống sâu thì áp suất của nước càng tăng.
Câu 10. Chọn D
Áp suất ở độ sâu 75 cm của thủy ngân: p = d.h = 136000.0,75 = 102000 Pa.
Để vật chìm sâu trong nước có áp suất bằng với 0,75 cm thủy ngân: p =
=>
= 10,2 m.
Câu 11. Chọn C Áp dụng công thức p = d. h
Câu 12. Chọn B Áp dụng công thức p = d.h ta suy ra h
Câu 13. Chọn B
Ta có:
=>
Mà:
=>
=> h1 =
= 56,18 cm.
Câu 14. Chọn A
+ Công thức tính áp suất
=15,2.
Pa
.+ Hệ thức máy thủy lực
Câu 15. Chọn C
Ta có
Câu 16. Chọn B
= 27360 N.
= 1718
p=
=16000N
Câu 17. Chọn C
Áp dụng công thức p = d.h = 370800.
Câu 18. Chọn A
= 5932,8 N.
Câu 19. Chọn C
Áp dụng công thức p = d.h = 1854.
Pa
Câu 20. Chọn C
+ Áp dụng công thức p = d.h = 309000Pa
+
= 2163000Pa
Câu 21. Chọn C
Áp dụng công thức p = d.h = d.(0,12 – 0,04) = 1000. 0,8 = 800(Pa)
Câu 22. Chọn B
Ta có
Câu 23. Chọn D
Thể tích của quả cầu nhôm:
=> V =120
V=
= 0,000054
= 54
Gọi thể tích phần còn lại của quả cầu sau khi khoét lỗ là V 1. Để quả cầu nằm lơ lửng trong
nước thì trọng lượng còn lại P1 của quả cầu phải bằng lực đẩy Ác-si-mét:
⟹
= 20
Thể tích nhôm đã khoét là: 54 – 20 = 34
4. TRẮC NGHIỆM 4
Câu 1. Một cái ghế có khối lượng 5,5kg thì có tr...
 









Các ý kiến mới nhất