Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
vat li cd dh đề thi THPTQG file word mã đề 202

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thắng
Ngày gửi: 23h:47' 17-07-2023
Dung lượng: 442.3 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Trần Thắng
Ngày gửi: 23h:47' 17-07-2023
Dung lượng: 442.3 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:......................................................................................
Số báo danh:.............................................................................................
Mã đề thi 202
Câu 1: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia laze có tính kết hợp cao
B. Tia laze là chùm sáng có cường độ lớn
C. Tia laze là chùm ánh sáng trắng hội tụ
D. Tia laze có tính định hướng cao
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ đang dao đ ộng đi ều hòa. L ực kéo v ề tác d ụng lên v ật
luôn
A. ngược chiều với chiều chuyển động của vật B. cùng chiều với chiều chuyển động của vật
C. hướng ra xa vị trí cân bằng
D. hướng về vị trí cân bằng
Câu 3: Quang phổ liên tục
A. gồm các vạch màu riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
B. Do các vật rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn, phát ra khi b ị nung nóng
C. gồm các vân sáng và tối xen kẽ, song song và cách đều nhau
D. do các chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích
Câu 4: Dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R. Công suất tỏa nhiệt trên R là
2
A. P=RI
Câu 5: Tia α là dòng các
2
B. P=R I
C.
4
A. hạt nhân 2 He
B.hạt pozitron
Câu 6: Tia tử ngoại có cùng bản chất với
P=
I
R
C.hạt notron
+
D. P=RI
D.hạt electron
−
A. tia β
B. tai α
C. tia β
D. tia X
Câu 7: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng d ừng, b ụng sóng là các đi ểm trên dây mà ph ần t ử ở đó
luôn dao động với biên độ
A. bằng một bước sóng
B. nhỏ nhất C. bằng nửa bước sóng
D. lớn nhất
Câu 8: Một sóng âm có chu kỳ T, tần số
f=
1
T
f=
T
π
f
của sóng được tính bằng công thức nào sau đây
f=
2π
T
f=
T
2
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Vật (chất) nào sau đây không dẫn điện
A. Dung dịch HCl trong nước
B. kim loại đồng
C. cao su
D. Dung dịch muối NaCl trong nước
Câu 10: Đại lượng nào đây của sóng luôn có giá trị bằng quãng đ ường mà sóng truy ền đ ược trong
một chu kỳ
A. Tần số của sóng B. Bước sóng
C. Biên độ của sóng
D. Tốc độ truyền sóng
Câu 11: Dao động cưỡng bức có
A. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
B. biên độ không đổi theo thời gian
B. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
D. biên độ giảm dần theo thời gian
I >0
I
Câu 12: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i=I 0 cos ( ωt + ϕ ) với 0
. Đại lượng 0 được gọi là
A. cường độ dòng điện hiệu dụng
B. cường độ dòng điện cực đại
C. pha ban đầu của dòng điện
C. tần số góc của dòng điện
Câu 13: Một máy biến áp lý tưởng có số dòng dây của cuộn s ơ cấp và s ố dòng dây c ủa cu ộn th ứ c ấp
N 1 và N 2 . Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U 1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện
U
áp hiệu ở hai đầu cuộn thứ cấp ở chế độ không tải là 2 . Công thức nào sau đây đúng?
lần lượt là
U2
U2 N2
=
U
2
N
U
2
N
U
N1
1
1
1
2
1
A.
C.
D.
s
Câu 14: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần s ố góc ω , biên độ 0 và pha ban đầu ϕ .
=
N2
U2 N1
=
U
N2
1
B.
U2
N1
=
Phương trình dao động của con lắc là
s=ω cos ( ϕt+ s 0 )
A.
B.
s=ω cos ( s0 t+ ϕ )
C. s=s 0 cos ( ωt +ϕ )
D. s=s 0 cos ( ϕt +ω )
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-Âng về giao thoa với ánh sáng đơn s ắc có b ước sóng λ , khoảng cách giữa
hai khe hẹp là a, khoảng cách từ hai khe đ ến màn quan sát là D. Trên màn, tính t ừ v ị trí vân sáng trung
tâm, vị trí vân tối (xk) được xác định bằng công thức nào sau đây?
λD
; ( k=0 ;±1;±2. .. )
a
A.
1 λD
x k = k+
; ( k =0 ;±1;±2 .. . )
2
a
C.
x k =k
B.
( )
( )
1 λD
x =( k+ ) ; ( k=0 ;±1 ;±2 .. . )
3 a
x k = k+
1 λD
; ( k=0 ;±1;±2 .. . )
5 a
k
D.
Câu 16: Trong mọi phản ứng hạt nhân, luôn có bảo toàn
A. số nuclon
B. số notron
C. động năng
D. khối lượng nghỉ
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện tr ở R, cu ộn c ảm thu ần và t ụ đi ện
mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ s ố công suất ( cos ϕ ) của đoạn mạch được tính bằng
công thức nào sau đây?
cos ϕ=
Z
2R
cos ϕ=
Z
R
cos ϕ=
2R
Z
cos ϕ=
R
Z
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện tr ở R, cu ộn c ảm thu ần và t ụ đi ện
mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch l ần lượt là Z L và ZC. Tổng trở của đoạn
mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
√
Z =√ R + ( Z + Z
C.
A.
√
Z =√ R + ( Z −Z
D.
Z = Z 2C + ( Z L + R )2
2
L
C
)
B.
2
Z = Z 2C + ( Z L−R ) 2
2
L
C
2
)
Câu 19: Khi nói về hạt tải điện trong các môi trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Hạt tải điện trong kim loại là các hạt electron tự do
B. Hạt tải điện trong chất bán dẫn là các electron tự do và lỗ trống
C. Hạt tải điện trong chất khí là các lỗ trống
D. Hạt tải điện trongchất điện phân là các ion dương và ion âm
Câu 20: Biết h là hằng số Plăng. Theo giả thuyết Plăng thì năng l ượng mà m ỗi l ần m ột nguyên t ử hay
phân tử hấp thụ hay phát xạ ánh sáng đơn sắc có tần số
f
là
A. 2hf
B. 3hf
C. hf
D. 4 hf
Câu 21: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch tách sóng
B. Loa
C. Anten thu
D. Mạch biến điệu
Câu 22: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên đ ộ A 1 và A2 . Biên độ dao động
tổng hợp của hai dao động này có thể nhận giá trị lớn nhất là
A. A=A1 + A2
B. A=A1
C. A= |A1 – A2 |
D. A= A2
0,2
H
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có đ ộ t ự c ảm π
.
Cảm kháng của cuộn cảm có giá trị là
A. 20 Ω
B. 10 √ 2Ω
C. 10Ω
D.
20 √2Ω
Câu 24: Một mạch dao động lý tưởng có tần số dao đ ộng riêng là 2,0 MHz. Chu kỳ dao đ ộng riêng c ủa
mạch là
A. 2,0 μs
B. 0,5 μs
C. 0,5s
D.
222
2s
Câu 25: Số nuclon không mang điện có trong một hạt nhân 86 Rn là
A. 136
B. 222
C. 86
D. 308
Câu 26: Âm có tần số nào sau đây là siêu âm?
A. 30 000Hz
B. 5 000Hz
C. 5 Hz
D. 10Hz
Câu 27: Một đoạn dây dẫn uốn thành một vòng tròn tâm O, bán kính 5,8 cm. Khi cho dòng đi ện không
đổi có cường độ I chạy trong vòng dây thì dòng điện này gây ra t ại O c ảm ứng t ừ có đ ộ l ớn 2,6.10 -5T.
Giá trị của I là
A. 2,4A
B. 3,8A
C. 1,2A
D. 7,8A
Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài 1,00 m, dao động điều hòa tại n ơi có g=9,8 m/s 2. Tần số góc của
dao động con lắc là
A. 9,8 rad/s
B. 3,13 rad/s
C. 0,498 rad/s
D. 0,319 rad/s
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đ ơn sắc có b ước sóng λ , khoảng cách giữa
hai khe hẹp là 1,0 mm, khoảng cách từ hai khe đ ến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, kho ảng vân đo
được là 1,02 mm. Giá trị của λ là
A. 0,4 μm
B. 0,5 μm
C. 0,7 μm
D. 0,6 μm
Câu 30: Trong chân không, một nguồn phát ra ánh sáng đ ơn s ắc có b ước sóng 660 nm. L ấy
h=6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J. Mỗi photon của ánh sáng này mang năng lượng
A. 5,33 eV
B. 3,00 eV
C. 1,88 eV
D. 7,8 eV
(
u AB =60 √ 2cos 100 πt−
)
π
6 (V) (t tính bằng s)
Câu 31: Đặt điện áp
vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Biết điện tr ở R=25 Ω ,
L=
1
H
4 π , tụ điện có điện dung C thay đổi
M
cuộn cảm thuần có
được. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM đ ạt c ực đ ại. Khi đó, đi ện áp
giữa hai đầu cuộn cảm có biểu thức là
A.
C.
(
)
π
u =40 √ 2 cos ( 100 πt+ )
6
u L=60 √ 2 cos 100 πt+
π
6
L
B.
D.
(
)
π
u =60 √ 2 cos (100 πt+ )
3
u L=40 √ 2 cos 100 πt+
π
3
L
Câu 32: Một tụ điện có điện dung 4 μF được tích điện bằng nguồn điện một chiều có suất điện đ ộng
ξ . Khi điện tích trên tụ điện ổn định, ngắt tụ điện ra khỏi nguồn r ồi n ối tụ đi ện v ới cu ộn c ảm thu ần
có độ tự cảm 0,9 mH thành mạch dao động lý tưởng. Chọn t = 0 là th ời đi ểm n ối t ụ đi ện v ới cu ộn
cảm. Tại thời điểm t=10π μs , cường độ dòng điện qua cuộn cảm có độ lớn là 0,13 A. Giá tr ị c ủa ξ
gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 1 V
B. 3 V
C. 2 V
D. 4 V
Câu 33: Đặt điện áp
u=100 √ 2 cos ( 100 πt ) (V )
(t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện tr ở,
1
200
μF
π
π
cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có điện dung
mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa
π
hai đầu đoạn mạch lệch pha 4 so với cường độ dòng điện trong mạch. Cường đ ộ dòng đi ện hi ệu
dụng trong đoạn mạch là
A. 2 A
B. √ 2 A
C. 2 √ 2 A
D. 0,5 A
Câu 34: Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao đ ộng đi ều hòa v ới biên đ ộ góc 8 0 tại nơi có
g=9,87 m/s2. Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân b ằng theo chi ều d ương. Tính t ừ t = 0,
vật qua vị trí có li độ góc 40 lần thứ 23 ở thời điểm
A. 10,05 s
B. 10,20 s
C. 19,95 s
D. 20,85 s
Câu 35: Một sợi dây căng ngang có hai đầu A và B c ố đ ịnh. M là m ột đi ểm trên dây v ời MA = 20 cm.
Trên dây có sóng dừng. Điểm N trên dây xa M nhất có biên đ ộ dao đ ộng b ằng biên đ ộ dao đ ộng c ủa M.
Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 30 cm và trong kho ảng MN có 6 nút sóng. Chi ều dà i sợi dây
là
A. 105 cm
B. 135 cm
C. 150 cm
D. 120 cm
Câu 36: Hạt nhân X là chất phóng xạ phân rã tạo thành hạt nhân Y bền. Ban đ ầu (t = 0), có m ột m ẫu
trong đó chứa cả hạt nhân X và hạt nhân Y. Biết hạt nhân Y sinh ra đ ược gi ữ l ại hoàn toàn trong m ẫu.
tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân Y trong mẫu và số hạt nhân X còn l ại trong mẫu là 1. T ại th ời
điểm t2 =2,5t1, tỉ số giữa số hạt nhân Y trong mẫu và số hạt nhân X còn l ại trong m ẫu là 3. T ỉ s ố gi ữa
hạt nhân Y và số hạt nhân X ban đầu là
A. 0,74
B. 0,37
C. 0,26
D. 0,63
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB
như hình H1. Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc c ủa
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB, đoạn mạch MN và đoạn
mạch NB theo thời gian t. Điều chỉnh tần số của điện áp đến
giá trị
f 0 thì trong đoạn mạch AB có cộng hưởng điện. Giá trị
f 0 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 70 Hz
C. 110 Hz
B. 85 Hz
D. 95 Hz
Câu 38: Sử dụng một nguồn ánh sáng trắng và một máy đơn sắc để t ạo ra m ột ngu ồn sáng đ ơn s ắc
với bước sóng có thể thay đổi liên tục từ 390 nm đ ến 750 nm đ ể dùng trong thí nghi ệm Y-âng v ề giao
thoa ánh sáng. Trên màn quan sát, M và N là hai đi ểm trong đó kho ảng cách t ừ N đ ến vân sáng trung
tâm gấp ba lần khoảng cách từ M đến vân sáng trung tâm. Thay đ ổi t ư t ừ b ước sóng c ủa ánh sáng
trong thí nghiệm từ 390 nm đến 750 nm, quan sát tại M có hai l ần là v ị trí c ủa vân sáng và t ại N cũng
có một lần là vị trí của vân sáng. Biết một trong hai b ức x ạ cho vân sáng t ại M có b ước sóng 560 nm.
λ
Xét bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại N, 0 là bước sóng dài nhất. Giá trị của gần nhất với giá
trị nào sau đây
A. 735 nm
B. 695 nm
C. 715 nm
D. 675 nm
Câu 39: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn k ết hợp dao đ ộng cùng pha theo
phương thẳng đứng. Trên mặt chất lỏng, bốn điểm A, B, C và D tạo thành hình ch ữ nh ật
ABCD với AB > BC. Nếu đặt hai nguồn tại A và B thì C và D là vị trí c ủa hai đi ểm c ực đ ại giao
thoa và trên đoạn thẳng CD có 8 điểm cực tiểu giao thoa. N ếu đ ặt hai ngu ồn t ại B và C thì A
và D là vị trí của hai điểm cực đại giao thoa và trên d0oa5n th ẳng BC có n đi ểm c ực ti ểu
giao thoa. Giá trị tối đa mà n có thể nah65n được là
A. 12
B. 16
C. 14
D. 18
Câu 40: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có đ ộ c ứng k = 50 N/m và v ật M
khối lượng 200 g có dạng một thanh trụ dài. Vật N đ ược lồng bên ngoài v ật M nh ư hình
bên. Nâng hai vật lên đến vị trí lò xo không bi ến d ạng r ồi thả N đ ể N tr ượt th ẳng đ ứng
2
xuống dọc theo M, sau đó thả nhẹ M. Sau khi thả M một kho ảng th ời gian 15 s thì N rời khỏi M. Biết
rằng trước khi rời khỏi M thì N luôn trượt xuống so với M và l ực ma sát gi ữa chúng có đ ộ l ớn không
2
đổi và bằng 0,5 N. Bỏ qua lực cản của không khí. L ấy g = 10 m/s 2 và π =10 . Sau khi N rời khỏi M, M
Δl
dao động điều hòa, độ biến dạng cực đại của lò xo là max . Giá trị
đây?
A. 10,0 cm
B. 9,0 cm
C. 10,5 cm
------ HẾT ------
Δl max gần nhất với giá trị nào sau
D. 9,5 cm
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:......................................................................................
Số báo danh:.............................................................................................
Mã đề thi 202
Câu 1: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia laze có tính kết hợp cao
B. Tia laze là chùm sáng có cường độ lớn
C. Tia laze là chùm ánh sáng trắng hội tụ
D. Tia laze có tính định hướng cao
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ đang dao đ ộng đi ều hòa. L ực kéo v ề tác d ụng lên v ật
luôn
A. ngược chiều với chiều chuyển động của vật B. cùng chiều với chiều chuyển động của vật
C. hướng ra xa vị trí cân bằng
D. hướng về vị trí cân bằng
Câu 3: Quang phổ liên tục
A. gồm các vạch màu riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
B. Do các vật rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn, phát ra khi b ị nung nóng
C. gồm các vân sáng và tối xen kẽ, song song và cách đều nhau
D. do các chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích
Câu 4: Dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R. Công suất tỏa nhiệt trên R là
2
A. P=RI
Câu 5: Tia α là dòng các
2
B. P=R I
C.
4
A. hạt nhân 2 He
B.hạt pozitron
Câu 6: Tia tử ngoại có cùng bản chất với
P=
I
R
C.hạt notron
+
D. P=RI
D.hạt electron
−
A. tia β
B. tai α
C. tia β
D. tia X
Câu 7: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng d ừng, b ụng sóng là các đi ểm trên dây mà ph ần t ử ở đó
luôn dao động với biên độ
A. bằng một bước sóng
B. nhỏ nhất C. bằng nửa bước sóng
D. lớn nhất
Câu 8: Một sóng âm có chu kỳ T, tần số
f=
1
T
f=
T
π
f
của sóng được tính bằng công thức nào sau đây
f=
2π
T
f=
T
2
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Vật (chất) nào sau đây không dẫn điện
A. Dung dịch HCl trong nước
B. kim loại đồng
C. cao su
D. Dung dịch muối NaCl trong nước
Câu 10: Đại lượng nào đây của sóng luôn có giá trị bằng quãng đ ường mà sóng truy ền đ ược trong
một chu kỳ
A. Tần số của sóng B. Bước sóng
C. Biên độ của sóng
D. Tốc độ truyền sóng
Câu 11: Dao động cưỡng bức có
A. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
B. biên độ không đổi theo thời gian
B. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
D. biên độ giảm dần theo thời gian
I >0
I
Câu 12: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i=I 0 cos ( ωt + ϕ ) với 0
. Đại lượng 0 được gọi là
A. cường độ dòng điện hiệu dụng
B. cường độ dòng điện cực đại
C. pha ban đầu của dòng điện
C. tần số góc của dòng điện
Câu 13: Một máy biến áp lý tưởng có số dòng dây của cuộn s ơ cấp và s ố dòng dây c ủa cu ộn th ứ c ấp
N 1 và N 2 . Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U 1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện
U
áp hiệu ở hai đầu cuộn thứ cấp ở chế độ không tải là 2 . Công thức nào sau đây đúng?
lần lượt là
U2
U2 N2
=
U
2
N
U
2
N
U
N1
1
1
1
2
1
A.
C.
D.
s
Câu 14: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần s ố góc ω , biên độ 0 và pha ban đầu ϕ .
=
N2
U2 N1
=
U
N2
1
B.
U2
N1
=
Phương trình dao động của con lắc là
s=ω cos ( ϕt+ s 0 )
A.
B.
s=ω cos ( s0 t+ ϕ )
C. s=s 0 cos ( ωt +ϕ )
D. s=s 0 cos ( ϕt +ω )
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-Âng về giao thoa với ánh sáng đơn s ắc có b ước sóng λ , khoảng cách giữa
hai khe hẹp là a, khoảng cách từ hai khe đ ến màn quan sát là D. Trên màn, tính t ừ v ị trí vân sáng trung
tâm, vị trí vân tối (xk) được xác định bằng công thức nào sau đây?
λD
; ( k=0 ;±1;±2. .. )
a
A.
1 λD
x k = k+
; ( k =0 ;±1;±2 .. . )
2
a
C.
x k =k
B.
( )
( )
1 λD
x =( k+ ) ; ( k=0 ;±1 ;±2 .. . )
3 a
x k = k+
1 λD
; ( k=0 ;±1;±2 .. . )
5 a
k
D.
Câu 16: Trong mọi phản ứng hạt nhân, luôn có bảo toàn
A. số nuclon
B. số notron
C. động năng
D. khối lượng nghỉ
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện tr ở R, cu ộn c ảm thu ần và t ụ đi ện
mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ s ố công suất ( cos ϕ ) của đoạn mạch được tính bằng
công thức nào sau đây?
cos ϕ=
Z
2R
cos ϕ=
Z
R
cos ϕ=
2R
Z
cos ϕ=
R
Z
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện tr ở R, cu ộn c ảm thu ần và t ụ đi ện
mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch l ần lượt là Z L và ZC. Tổng trở của đoạn
mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
√
Z =√ R + ( Z + Z
C.
A.
√
Z =√ R + ( Z −Z
D.
Z = Z 2C + ( Z L + R )2
2
L
C
)
B.
2
Z = Z 2C + ( Z L−R ) 2
2
L
C
2
)
Câu 19: Khi nói về hạt tải điện trong các môi trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Hạt tải điện trong kim loại là các hạt electron tự do
B. Hạt tải điện trong chất bán dẫn là các electron tự do và lỗ trống
C. Hạt tải điện trong chất khí là các lỗ trống
D. Hạt tải điện trongchất điện phân là các ion dương và ion âm
Câu 20: Biết h là hằng số Plăng. Theo giả thuyết Plăng thì năng l ượng mà m ỗi l ần m ột nguyên t ử hay
phân tử hấp thụ hay phát xạ ánh sáng đơn sắc có tần số
f
là
A. 2hf
B. 3hf
C. hf
D. 4 hf
Câu 21: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch tách sóng
B. Loa
C. Anten thu
D. Mạch biến điệu
Câu 22: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên đ ộ A 1 và A2 . Biên độ dao động
tổng hợp của hai dao động này có thể nhận giá trị lớn nhất là
A. A=A1 + A2
B. A=A1
C. A= |A1 – A2 |
D. A= A2
0,2
H
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có đ ộ t ự c ảm π
.
Cảm kháng của cuộn cảm có giá trị là
A. 20 Ω
B. 10 √ 2Ω
C. 10Ω
D.
20 √2Ω
Câu 24: Một mạch dao động lý tưởng có tần số dao đ ộng riêng là 2,0 MHz. Chu kỳ dao đ ộng riêng c ủa
mạch là
A. 2,0 μs
B. 0,5 μs
C. 0,5s
D.
222
2s
Câu 25: Số nuclon không mang điện có trong một hạt nhân 86 Rn là
A. 136
B. 222
C. 86
D. 308
Câu 26: Âm có tần số nào sau đây là siêu âm?
A. 30 000Hz
B. 5 000Hz
C. 5 Hz
D. 10Hz
Câu 27: Một đoạn dây dẫn uốn thành một vòng tròn tâm O, bán kính 5,8 cm. Khi cho dòng đi ện không
đổi có cường độ I chạy trong vòng dây thì dòng điện này gây ra t ại O c ảm ứng t ừ có đ ộ l ớn 2,6.10 -5T.
Giá trị của I là
A. 2,4A
B. 3,8A
C. 1,2A
D. 7,8A
Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài 1,00 m, dao động điều hòa tại n ơi có g=9,8 m/s 2. Tần số góc của
dao động con lắc là
A. 9,8 rad/s
B. 3,13 rad/s
C. 0,498 rad/s
D. 0,319 rad/s
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đ ơn sắc có b ước sóng λ , khoảng cách giữa
hai khe hẹp là 1,0 mm, khoảng cách từ hai khe đ ến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, kho ảng vân đo
được là 1,02 mm. Giá trị của λ là
A. 0,4 μm
B. 0,5 μm
C. 0,7 μm
D. 0,6 μm
Câu 30: Trong chân không, một nguồn phát ra ánh sáng đ ơn s ắc có b ước sóng 660 nm. L ấy
h=6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J. Mỗi photon của ánh sáng này mang năng lượng
A. 5,33 eV
B. 3,00 eV
C. 1,88 eV
D. 7,8 eV
(
u AB =60 √ 2cos 100 πt−
)
π
6 (V) (t tính bằng s)
Câu 31: Đặt điện áp
vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Biết điện tr ở R=25 Ω ,
L=
1
H
4 π , tụ điện có điện dung C thay đổi
M
cuộn cảm thuần có
được. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM đ ạt c ực đ ại. Khi đó, đi ện áp
giữa hai đầu cuộn cảm có biểu thức là
A.
C.
(
)
π
u =40 √ 2 cos ( 100 πt+ )
6
u L=60 √ 2 cos 100 πt+
π
6
L
B.
D.
(
)
π
u =60 √ 2 cos (100 πt+ )
3
u L=40 √ 2 cos 100 πt+
π
3
L
Câu 32: Một tụ điện có điện dung 4 μF được tích điện bằng nguồn điện một chiều có suất điện đ ộng
ξ . Khi điện tích trên tụ điện ổn định, ngắt tụ điện ra khỏi nguồn r ồi n ối tụ đi ện v ới cu ộn c ảm thu ần
có độ tự cảm 0,9 mH thành mạch dao động lý tưởng. Chọn t = 0 là th ời đi ểm n ối t ụ đi ện v ới cu ộn
cảm. Tại thời điểm t=10π μs , cường độ dòng điện qua cuộn cảm có độ lớn là 0,13 A. Giá tr ị c ủa ξ
gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 1 V
B. 3 V
C. 2 V
D. 4 V
Câu 33: Đặt điện áp
u=100 √ 2 cos ( 100 πt ) (V )
(t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện tr ở,
1
200
μF
π
π
cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có điện dung
mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa
π
hai đầu đoạn mạch lệch pha 4 so với cường độ dòng điện trong mạch. Cường đ ộ dòng đi ện hi ệu
dụng trong đoạn mạch là
A. 2 A
B. √ 2 A
C. 2 √ 2 A
D. 0,5 A
Câu 34: Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao đ ộng đi ều hòa v ới biên đ ộ góc 8 0 tại nơi có
g=9,87 m/s2. Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân b ằng theo chi ều d ương. Tính t ừ t = 0,
vật qua vị trí có li độ góc 40 lần thứ 23 ở thời điểm
A. 10,05 s
B. 10,20 s
C. 19,95 s
D. 20,85 s
Câu 35: Một sợi dây căng ngang có hai đầu A và B c ố đ ịnh. M là m ột đi ểm trên dây v ời MA = 20 cm.
Trên dây có sóng dừng. Điểm N trên dây xa M nhất có biên đ ộ dao đ ộng b ằng biên đ ộ dao đ ộng c ủa M.
Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 30 cm và trong kho ảng MN có 6 nút sóng. Chi ều dà i sợi dây
là
A. 105 cm
B. 135 cm
C. 150 cm
D. 120 cm
Câu 36: Hạt nhân X là chất phóng xạ phân rã tạo thành hạt nhân Y bền. Ban đ ầu (t = 0), có m ột m ẫu
trong đó chứa cả hạt nhân X và hạt nhân Y. Biết hạt nhân Y sinh ra đ ược gi ữ l ại hoàn toàn trong m ẫu.
tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân Y trong mẫu và số hạt nhân X còn l ại trong mẫu là 1. T ại th ời
điểm t2 =2,5t1, tỉ số giữa số hạt nhân Y trong mẫu và số hạt nhân X còn l ại trong m ẫu là 3. T ỉ s ố gi ữa
hạt nhân Y và số hạt nhân X ban đầu là
A. 0,74
B. 0,37
C. 0,26
D. 0,63
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB
như hình H1. Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc c ủa
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB, đoạn mạch MN và đoạn
mạch NB theo thời gian t. Điều chỉnh tần số của điện áp đến
giá trị
f 0 thì trong đoạn mạch AB có cộng hưởng điện. Giá trị
f 0 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 70 Hz
C. 110 Hz
B. 85 Hz
D. 95 Hz
Câu 38: Sử dụng một nguồn ánh sáng trắng và một máy đơn sắc để t ạo ra m ột ngu ồn sáng đ ơn s ắc
với bước sóng có thể thay đổi liên tục từ 390 nm đ ến 750 nm đ ể dùng trong thí nghi ệm Y-âng v ề giao
thoa ánh sáng. Trên màn quan sát, M và N là hai đi ểm trong đó kho ảng cách t ừ N đ ến vân sáng trung
tâm gấp ba lần khoảng cách từ M đến vân sáng trung tâm. Thay đ ổi t ư t ừ b ước sóng c ủa ánh sáng
trong thí nghiệm từ 390 nm đến 750 nm, quan sát tại M có hai l ần là v ị trí c ủa vân sáng và t ại N cũng
có một lần là vị trí của vân sáng. Biết một trong hai b ức x ạ cho vân sáng t ại M có b ước sóng 560 nm.
λ
Xét bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại N, 0 là bước sóng dài nhất. Giá trị của gần nhất với giá
trị nào sau đây
A. 735 nm
B. 695 nm
C. 715 nm
D. 675 nm
Câu 39: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn k ết hợp dao đ ộng cùng pha theo
phương thẳng đứng. Trên mặt chất lỏng, bốn điểm A, B, C và D tạo thành hình ch ữ nh ật
ABCD với AB > BC. Nếu đặt hai nguồn tại A và B thì C và D là vị trí c ủa hai đi ểm c ực đ ại giao
thoa và trên đoạn thẳng CD có 8 điểm cực tiểu giao thoa. N ếu đ ặt hai ngu ồn t ại B và C thì A
và D là vị trí của hai điểm cực đại giao thoa và trên d0oa5n th ẳng BC có n đi ểm c ực ti ểu
giao thoa. Giá trị tối đa mà n có thể nah65n được là
A. 12
B. 16
C. 14
D. 18
Câu 40: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có đ ộ c ứng k = 50 N/m và v ật M
khối lượng 200 g có dạng một thanh trụ dài. Vật N đ ược lồng bên ngoài v ật M nh ư hình
bên. Nâng hai vật lên đến vị trí lò xo không bi ến d ạng r ồi thả N đ ể N tr ượt th ẳng đ ứng
2
xuống dọc theo M, sau đó thả nhẹ M. Sau khi thả M một kho ảng th ời gian 15 s thì N rời khỏi M. Biết
rằng trước khi rời khỏi M thì N luôn trượt xuống so với M và l ực ma sát gi ữa chúng có đ ộ l ớn không
2
đổi và bằng 0,5 N. Bỏ qua lực cản của không khí. L ấy g = 10 m/s 2 và π =10 . Sau khi N rời khỏi M, M
Δl
dao động điều hòa, độ biến dạng cực đại của lò xo là max . Giá trị
đây?
A. 10,0 cm
B. 9,0 cm
C. 10,5 cm
------ HẾT ------
Δl max gần nhất với giá trị nào sau
D. 9,5 cm
 








Các ý kiến mới nhất