Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

y6r

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Long
Ngày gửi: 21h:00' 06-07-2015
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người


SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT PHƯỚC BÌNH
* * * * ( * * * *





























ĐỀ 1
Bài 1. Chứng minh mệnh đề: “Nếu abc > 0 thì trong ba số a, b, c có ít nhất một số dương”.
Bài 2. Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2. Suy ra đồ thị hàm số y = x|x|.
Bài 3. Cho tam giác ABC có A(1;3), B(2;1), C(–2;1).
1/ Tìm trọng tâm G của tam giác ABC.
2/ Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.
Bài 4. Cho tứ giác ABCD.
1/ Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD, BC.
Chứng minh:  +  = 2,  +  = 2
2/ Lấy điểm H nằm trên cạnh AD, K trên cạnh BC thoả:  =  = .
Chứng minh:  = (2 + ).
ĐỀ 2
Bài 1. Cho hàm số y = f(x) = x2 ( 4x + 3.
1/ Vẽ đồ thị hàm số y = f(x).
2/ Dựa vào đồ thị, tìm tập hợp các giá trị của x sao cho y ( 3.
Bài 2. 1/ Giải các phương trình:
a/ x2 – (2 + 1)x + 2 +  = 0.
b/ (x – 6(= x2 – 5x + 9.
2/ Định m để phương trình:
a/  +  = 2 vô nghiệm.
b/ (mx + 1(= (3x + m – 1(có nghiệm duy nhất.
Bài 3. Giải các hệ phương trình sau:
1/  2/ .
Bài 4. 1/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;2) và B(–4;5).
a/ Xác định tọa độ điểm C để O là trọng tâm tam giác ABC.
b/ Xác định tọa độ điểm D để  +  = .
2/ Cho tam giác ABC. Gọi I là điểm trên đoạn BC sao cho BI = BC và E là điểm
thỏa mãn hệ thức  = 2. Chứng minh A, I, E thẳng hàng.
ĐỀ 3
Bài 1. Giải phương trình: (x2 ( 6x ( 11(= 2x ( 2.
Bài 2. 1/ Vẽ đồ thị hàm số: y = .
2/ Xác định m để phương trình (m ( 1)x2 + 2mx ( 2 + m = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa  +  = 5.
Bài 3. Cho hình chữ nhật ABCD và điểm M tùy ý. Chứng minh:
1/ MA2 + MC2 = MB2 + MD2.
2/ . = ..
Bài 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho: A(–3;–7), B(2;5), C(–8;9), K(x;1).
1/ Tìm toạ đô ̣vectơ  sao cho  ( 3 = .
2/ Tìm x để A, C, K thẳng hàng.
ĐỀ 4
Bài 1. Giải và biện luận các phương trình sau theo m: 1/ (m2 + m)x = m2 ( 1
2/  +  = 2.
Bài 2. Giải và biện luận hệ phương trình:
1/ .
2/ .
Bài 3. Cho hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị là (P).
1/ Tìm a, b, c để (P) qua ba điểm A(0;2), B(1;0), C(–1;6).
2/ Với a, b, c tìm được, hãy xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
3/ Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình: x2 ( 3x + 4 ( k = 0.
Bài 4. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Trên ba cạnh AB, BC, CA lần lượt lấy các điểm M, N, P
sao cho  = ,  = ,  = .
1/ Tính ..
2/ Biểu thị ,  theo  và .
3/ Chứng minh rằng MP vuông góc với AN.
ĐỀ 5
Bài 1. Giải phương trình: 2x(x ( 3(= 2x.
Bài 2. Tìm m để:
1/ Phương trình x2 + 2(m + 1)
 
Gửi ý kiến