Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: D
Người gửi: Đậu Phu Nguyễn
Ngày gửi: 03h:41' 07-03-2021
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 7

Cấp độ

Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
Dựa vào định nghĩa, tính chất để xác định được hệ số tỉ lệ và tính được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của một đại lượng tương ứng.

Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch để giải bài toán



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2

10%




2

50%


4
6 đ
60%

Hàm số, mặt phẳng tọa độ.
Nắm được định nghĩa để xác định được và giá trị của biến và tung độ, hòanh độ





Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2

10%







2

10%

Đồ thị hàm số
Dựa vào tính chất đã học để xác định được đường thẳng luôn đi qua góc tọa độ và xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số

Vận dụng được tính chất điểm thuộc đồ thị hàm số để xác định được giá trị của a. Áp dụng được cách vẻ dồ thị để vẽ chính xác đồ thị



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2

10%




1

20%


3

30%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6

30%




3

70%


9
10đ =100%


PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS …………. MÔN: ĐẠI SỐ 7
ĐỀ SỐ 4 ( Tiết 36 Tuần 17 theo PPCT)

Họ và tên:…………………………….
Lớp:………..
Điểm
Lời phê của Thầy(Cô)




I/TRẮC NGHIỆM . ( 3 điểm). Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Cho điểm M(x0; y0) thì x0 được gọi là:
A. Hoành độ B. Tung độ C. Trục hòanh D. Trục tung
Câu 2: Cho hàm số y = f(x). Nếu f(1) = 2, thì giá trị của:
A. x = 2 B. y = 1 C. x =1 D. f(x) = 1
Câu 3: Đường thẳng y = ax (a0) luôn đi qua điểm:
A. (0; a) B. (0; 0) C. (a; 0) D. (a; 1)
Câu 4: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3. Khi x = 2, thì y bằng:
A. 3 B. 2 C. 5 D. 6
Câu 5: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số là:
A. a B. -a C.  D. 
Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -x ?
A. (-1; -1) B. (1; 1) C. (-1; 1) D. (0; -1)
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm). Biết 18 lít dầu hỏa nặng 14 kg. Hỏi có 35 kg dầu hỏa thì được bao nhiêu lít dầu hỏa ?
Bài 2: (2 điểm). Hai lớp 7A và 7B đi lao động và được phân công số lượng công việc như nhau. Lớp 7A hòan thành công việc trong 4 giờ, lớp 7B hoàn thành công việc trong 5 giờ. Tính số học sinh của mỗi lớp, biết rằng tổng số học sinh của hai lớp là 63 học sinh (giả sử năng suất làm việc của mỗi học sinh đều như nhau).
 
Gửi ý kiến