Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Tấn
Ngày gửi: 19h:45' 12-11-2021
Dung lượng: 171.5 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Tấn
Ngày gửi: 19h:45' 12-11-2021
Dung lượng: 171.5 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Chọn đáp án đúng :
A. -7 N B. Z C. -7 Q D. Q
Câu 2: Kết quả của phép tính:
A. B. C. D.
Câu 3: Kết quả của phép tính: - 0,35 .
A. - 0,1 B. -1 C. -10 D. -100
Câu 4: Kết quả của phép tính:
A. -6 B. C. D.
Câu 5: Kết quả phép tính: là :
A. B. C. D.
Câu 6: Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là :
A. - 1,8 B. 1,8 C. 0 D. - 2,2
Câu 7: Kết quả phép tính: =
A. B. C. D.
Câu 8: Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau :
A. B. C. D.
Câu 9: Cho ab và b c thì
A.c//a B. b//c C. a//b//c D. /
Câu 10: Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì
A.Hai góc so le trong bằng nhau
B.Hai góc đồng vị bằng nhau
C.Hai góc trong cùng phía bù nhau
D.Cả ba ý trên
Câu 11:Nội dung đúng của tiên đề ƠClít
A.Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có một đường thẳng song song với a
B.Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, không có quá hai đường thẳng song song với a
C.Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, chỉ có một đường thẳng song song với a
D.Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có nhiều hơn một đường thẳng song song với a
Câu 12: Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c ( a. Khi đó:
A. /B. c // b C. c trùng với b D. c cắt b
Câu 13: Tìm hai số x+ y. Biết x, y là hai số nguyên dương và
;
A.20 B. 30 C. 48 D. 58
Câu 14: Tìm x, biết
A.1/28 B. 1/14 C. 1/7 D. 1/5
Câu 15: Kết quả của x thỏa 100 - là:
A.-11;8 B.-11;9 C. -11; 10 D. -11;11
Câu 16: Trong đợt liên đội phát động tết trồng cây , số cây tròng được của ba lớp 7A,7B,7C lần lượt tỉ lệ với 3 ;4 ;5. Số cây mà lớp 7A trồng được là bao nhiêu biết rằng lớp 7C trồng được nhiều cây hơn lớp 7A là 30 cây .
A.45 B. 60 C. 75 D. 180
Câu 17: Cho hình vẽ
/
Biết. Số đo của là:
A.600 B. 1200 C.300 D. 450
Câu 18: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất kết quả của phép tính: 0,3. 0,5
A. 0,15
B. 0,1
C. 0,2
D. 2
Câu 19: Với kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Cho và khi đó
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho hình vẽ bên, Tìm x,y biết DE // BC
DAB
37
0,
BAC
90
0
/
A.x=530; y=370
B.x=370; y=370
C.x=530; y=530
D.x=370; y=530
Câu 22: bằng
A. 14 B. C. D . 98
Câu 23: Kết quả phép tính: . Giá trị của bằng
A. B. C. D.
Câu 24: Làm tròn số 81
A. -7 N B. Z C. -7 Q D. Q
Câu 2: Kết quả của phép tính:
A. B. C. D.
Câu 3: Kết quả của phép tính: - 0,35 .
A. - 0,1 B. -1 C. -10 D. -100
Câu 4: Kết quả của phép tính:
A. -6 B. C. D.
Câu 5: Kết quả phép tính: là :
A. B. C. D.
Câu 6: Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là :
A. - 1,8 B. 1,8 C. 0 D. - 2,2
Câu 7: Kết quả phép tính: =
A. B. C. D.
Câu 8: Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau :
A. B. C. D.
Câu 9: Cho ab và b c thì
A.c//a B. b//c C. a//b//c D. /
Câu 10: Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì
A.Hai góc so le trong bằng nhau
B.Hai góc đồng vị bằng nhau
C.Hai góc trong cùng phía bù nhau
D.Cả ba ý trên
Câu 11:Nội dung đúng của tiên đề ƠClít
A.Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có một đường thẳng song song với a
B.Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, không có quá hai đường thẳng song song với a
C.Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, chỉ có một đường thẳng song song với a
D.Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có nhiều hơn một đường thẳng song song với a
Câu 12: Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c ( a. Khi đó:
A. /B. c // b C. c trùng với b D. c cắt b
Câu 13: Tìm hai số x+ y. Biết x, y là hai số nguyên dương và
;
A.20 B. 30 C. 48 D. 58
Câu 14: Tìm x, biết
A.1/28 B. 1/14 C. 1/7 D. 1/5
Câu 15: Kết quả của x thỏa 100 - là:
A.-11;8 B.-11;9 C. -11; 10 D. -11;11
Câu 16: Trong đợt liên đội phát động tết trồng cây , số cây tròng được của ba lớp 7A,7B,7C lần lượt tỉ lệ với 3 ;4 ;5. Số cây mà lớp 7A trồng được là bao nhiêu biết rằng lớp 7C trồng được nhiều cây hơn lớp 7A là 30 cây .
A.45 B. 60 C. 75 D. 180
Câu 17: Cho hình vẽ
/
Biết. Số đo của là:
A.600 B. 1200 C.300 D. 450
Câu 18: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất kết quả của phép tính: 0,3. 0,5
A. 0,15
B. 0,1
C. 0,2
D. 2
Câu 19: Với kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Cho và khi đó
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho hình vẽ bên, Tìm x,y biết DE // BC
DAB
37
0,
BAC
90
0
/
A.x=530; y=370
B.x=370; y=370
C.x=530; y=530
D.x=370; y=530
Câu 22: bằng
A. 14 B. C. D . 98
Câu 23: Kết quả phép tính: . Giá trị của bằng
A. B. C. D.
Câu 24: Làm tròn số 81
 








Các ý kiến mới nhất