Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Lượng
Ngày gửi: 10h:53' 15-12-2024
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Lượng
Ngày gửi: 10h:53' 15-12-2024
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tuần :
Tiết :
KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Nắm được khái niệm số hữu tỉ, số thực, khái niệm căn bậc hai.
2. Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trong Q. Giải được các bài tập vận
dụng các quy tắc các phép tính trong Q. Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng
nhau để giải bài tập. Tính được căn bậc hai của một số đơn giản
3. Thái độ: Giáo dục tính nghiêm túc, tự giác làm bài.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phô tô bài kiểm tra.
- Học sinh: Bút, nháp, máy tính bỏ túi.
III. Các hoạt động dạy và học:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Các phép toán
trên số hữu tỉ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ thức. dãy
tỉ số bằng
nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số thực, số vô
tỉ, số thập
phân
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
Nhận biết được ,
tính chất của lũy
thừa
1
1
5%
Biết được tính
chất của tỉ lệ thức
và biết lập tỉ lệ
thức từ đẳng thức
của 2 tích
1
1
5%
Nhận biết được
phân số viết được
dưới dạng số thập
phân, giá trị của
căn bậc hai
1
1
5%
6
4điểm
30%
TNKQ
TL
Vận dụng
Cấp độ thấp
TNKQ
Cấp độ cao
TL
TNKQ
Nắm chắc qui tắc
chuyển vế, phép
tính lũy thừa và
GTTĐ để giải
bài toán tìm x
2
3
1
1
2
2
10%
20%
10%
Nắm chắc tính
chất dãy tỉ số
bằng nhau để
vận dụng vào
giải toán.
1
1
0,5
1
5%
10%
Biết thực hiện các
phép tính chứa căn
bậc hai.
Cộng
TL
Nắm được thứ tự để
thực hiện các phép
tính trong Q
5
40%
3
Biết vận dụng
kiến thức đã học
để giải bài toán
tìm giá trị của x
1
0,5
5%
1
6
40%
4điểm
6
3
30%
10%
1
3điểm
2,5
2%
3
2,5
25%
15
10đ
100%
TRƯỜNG THCS ĐỖ HỮU PHƯƠNG
Họ tên:
………………………………………….
Lớp:……………………….
Điểm
KIỂM TRA 45 PHÚT.Chương I
MÔN: Đại số 7
Lời phê của thầy, cô
Đề:
I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là
đúng nhất.
3 1
Kết quả là:
Câu 1.
5 4
6
7
8
9
A.
B.
C.
D.
20
20
20
20
5 9
.
Kết quả là:
Câu 2.
18 10
1
1
1
1
A
B.
D.
D.
3
2
4
5
Câu 3. 813 : 35 Kết quả là:
A. 3 2
B. 3 4
C. 36
D. 37
4 1
3
Câu 4. 16.2 . .2 Kết quả là:
32
4
A. 2
B. 2 5
C. 2 6
D. 2 7
12 3
Giá trị x là:
Câu 5.
x 4
A. 26
B. 28
C. 30
D. 27
Câu 6. Cho m = - 3 thì :
A. m = 3
B. m = – 3
C. m = 3 hoặc m = – 3
D. m
II/ TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1. Thực hiện phép tính:
11 19 8
1
3 16 3 2
5, 2
a)
b)
19 18 19 18
7 15 7 15
2
2 2 1
5
c) : 3
12 6 3 2
Bài 2 . Tìm x biết :
a)
1 2
4
.x
2 3
5
Bài 3 . Tìm các số x, y, z biết
b)
x y z
và x – y + z = 56 .
9 3 8
Bài 4. . So sánh : 290 và 536
BÀI LÀM
.........................................................................................................................…………………………………
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng được (0,5đ)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
A
C
C
D
C
6
B
7
D
8
D
II/ TỰ LUẬN (6điểm)
Bài
1
(1đ)
a) Tính đúng 5.2
Điểm
Nội dung
0,5
b) Tính đúng
0,5
2
(1đ)
3
(2đ)
a) Tìm được
0,5
b)
0,5
Gọi x, y, z là số đo các cạnh của tam giác. Ta được
0,5
x y z
và x + y + z = 13,2
3 4 5
x y z x + y + z 13, 2
1,1
3 4 5 3 4 5 12
0,5
Vậy x = 3,3 ; y = 4,4 ; z = 5,5
Độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là 3,3cm ; 4,4cm ; 5,5cm
4
(2đ)
0,5
0,5
a) 290 25 3218
18
536 52 2518
18
0,5
Vì 32 > 25 nên 3218 > 2518.
Do đó 290 > 536
0,5
0,5
0,5
7/1
7/2
7/3
K/7
GIỎI %
THỐNG KÊ ĐIỂM
KHÁ %
TR BÌNH %
YẾU
%
KÉM %
V Rút kinh nghiệm
Ngày dạy :
Tuần :
Tiết :
KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Nắm được khái niệm số hữu tỉ, số thực, khái niệm căn bậc hai.
2. Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trong Q. Giải được các bài tập vận
dụng các quy tắc các phép tính trong Q. Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng
nhau để giải bài tập. Tính được căn bậc hai của một số đơn giản
3. Thái độ: Giáo dục tính nghiêm túc, tự giác làm bài.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phô tô bài kiểm tra.
- Học sinh: Bút, nháp, máy tính bỏ túi.
III. Các hoạt động dạy và học:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Các phép toán
trên số hữu tỉ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ thức. dãy
tỉ số bằng
nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số thực, số vô
tỉ, số thập
phân
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
Nhận biết được ,
tính chất của lũy
thừa
1
1
5%
Biết được tính
chất của tỉ lệ thức
và biết lập tỉ lệ
thức từ đẳng thức
của 2 tích
1
1
5%
Nhận biết được
phân số viết được
dưới dạng số thập
phân, giá trị của
căn bậc hai
1
1
5%
6
4điểm
30%
TNKQ
TL
Vận dụng
Cấp độ thấp
TNKQ
Cấp độ cao
TL
TNKQ
Nắm chắc qui tắc
chuyển vế, phép
tính lũy thừa và
GTTĐ để giải
bài toán tìm x
2
3
1
1
2
2
10%
20%
10%
Nắm chắc tính
chất dãy tỉ số
bằng nhau để
vận dụng vào
giải toán.
1
1
0,5
1
5%
10%
Biết thực hiện các
phép tính chứa căn
bậc hai.
Cộng
TL
Nắm được thứ tự để
thực hiện các phép
tính trong Q
5
40%
3
Biết vận dụng
kiến thức đã học
để giải bài toán
tìm giá trị của x
1
0,5
5%
1
6
40%
4điểm
6
3
30%
10%
1
3điểm
2,5
2%
3
2,5
25%
15
10đ
100%
TRƯỜNG THCS ĐỖ HỮU PHƯƠNG
Họ tên:
………………………………………….
Lớp:……………………….
Điểm
KIỂM TRA 45 PHÚT.Chương I
MÔN: Đại số 7
Lời phê của thầy, cô
Đề:
I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là
đúng nhất.
3 1
Kết quả là:
Câu 1.
5 4
6
7
8
9
A.
B.
C.
D.
20
20
20
20
5 9
.
Kết quả là:
Câu 2.
18 10
1
1
1
1
A
B.
D.
D.
3
2
4
5
Câu 3. 813 : 35 Kết quả là:
A. 3 2
B. 3 4
C. 36
D. 37
4 1
3
Câu 4. 16.2 . .2 Kết quả là:
32
4
A. 2
B. 2 5
C. 2 6
D. 2 7
12 3
Giá trị x là:
Câu 5.
x 4
A. 26
B. 28
C. 30
D. 27
Câu 6. Cho m = - 3 thì :
A. m = 3
B. m = – 3
C. m = 3 hoặc m = – 3
D. m
II/ TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1. Thực hiện phép tính:
11 19 8
1
3 16 3 2
5, 2
a)
b)
19 18 19 18
7 15 7 15
2
2 2 1
5
c) : 3
12 6 3 2
Bài 2 . Tìm x biết :
a)
1 2
4
.x
2 3
5
Bài 3 . Tìm các số x, y, z biết
b)
x y z
và x – y + z = 56 .
9 3 8
Bài 4. . So sánh : 290 và 536
BÀI LÀM
.........................................................................................................................…………………………………
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng được (0,5đ)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
A
C
C
D
C
6
B
7
D
8
D
II/ TỰ LUẬN (6điểm)
Bài
1
(1đ)
a) Tính đúng 5.2
Điểm
Nội dung
0,5
b) Tính đúng
0,5
2
(1đ)
3
(2đ)
a) Tìm được
0,5
b)
0,5
Gọi x, y, z là số đo các cạnh của tam giác. Ta được
0,5
x y z
và x + y + z = 13,2
3 4 5
x y z x + y + z 13, 2
1,1
3 4 5 3 4 5 12
0,5
Vậy x = 3,3 ; y = 4,4 ; z = 5,5
Độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là 3,3cm ; 4,4cm ; 5,5cm
4
(2đ)
0,5
0,5
a) 290 25 3218
18
536 52 2518
18
0,5
Vì 32 > 25 nên 3218 > 2518.
Do đó 290 > 536
0,5
0,5
0,5
7/1
7/2
7/3
K/7
GIỎI %
THỐNG KÊ ĐIỂM
KHÁ %
TR BÌNH %
YẾU
%
KÉM %
V Rút kinh nghiệm
 








Các ý kiến mới nhất