Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ngô Thị Hồng Nguyệt
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 10h:32' 25-05-2024
Dung lượng: 429.6 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC
Lớp 7A……
Họ và tên: …………………...
……………………………..
Năm học: 2023-2024

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
GIỮA HK2
MÔN: TOÁN 7
NGÀY: …../03/2024

ĐIỂM

LỜI PHÊ

DUYỆT
Ban lãnh đạo

Tổ trưởng

Mai Thị Thùy Linh
GIÁM THỊ

GIÁM KHẢO

ĐỀ
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Một cửa hàng bán nước ép hoa quả đã khảo sát về các loại nước mà khách hàng ưa chuộng và thu
được bảng dữ liệu sau:
Loại nước uống
Nước cam
Nước dứa
Nước chanh
Nước ổi
Số người chọn
12
17
10
8
Loại nước nào được nhiều người ưa chuộng nhất?
A. Nước cam

B. Nước dứa

C. Nước chanh

D. Nước ổi

Câu 2: Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7B được cho trong bảng sau:
Điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Số HS

0

0

3

1

6

8

12

5

6

2

Lớp 7B có bao nhiêu học sinh?
A.

12

B. 39

C. 43

Câu 3: Cho biểu đồ. Lúc 11h, số lượt khách đến cửa hàng là:

D. 25
Số lượt khách (người)

A. 50;
B. 30;
C. 40;
D. 20;
Câu 4: Cho biểu đồ. Tìm 3 tháng khô hạn nhất ở Cần Thơ.
A. Tháng 1; 2; 3
B. Tháng 1; 2; 12
C. Tháng 10; 11; 12

D. Tháng 2; 3; 12.

Thời điểm (h)

Câu 5: Một hộp có 7 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số
, hai thẻ khác nhau thì
ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ, nêu những kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút
ra?
A.

B.

C.

D.

Câu 6: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm là số nhỏ hơn 4”. Những kết quả
thuận lợi cho biến cố trên là
A.

B.

C.

D.

Câu 7: Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {2; 3; 5; 6; 7; 8; 10}. Xét biến cố “Số được chọn là số chẵn”. Xác
suất của biến cố này là

A.

B.

C.

.

D.

Câu 8: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho
Xác suất của biến cố này là

A.
Câu 9: Cho tam giác
A.

B.


C.


;

B.

D.

;

;

C.

;

. Khi đó:
D.

Câu 10: Cho hai tam giác ABC và DEH trong hình dưới đây. Khẳng định đúng

A. ∆ABC = ∆DEH;

B. ∆ABC = ∆HDE;

C. ∆ABC = ∆EDH;

D. ∆ABC = ∆HED.

Quan sát hình a sau, trả lời các câu hỏi 11, 12, 13.
Câu 11: Đường vuông góc kẻ từ điểm
A.

B.

C.

D.

đến đường thẳng

là:

Câu 12: Chọn khẳng định sai.
A. Độ dài đoạn thẳng AH là khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d
B.
C.
D.
Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Hình a

”.

A.

là chân của đường vuông góc kẻ từ

C.

là hình chiếu của

đến đường thẳng

trên đường thẳng

Câu 14: Cho tam giác nhọn
, biết
được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
A.

. Gọi

B.

B.

là đường xiên

D.

là đường xiên

là hình chiếu của

trên

. Các đoạn thẳng sau

C.

D.

Câu 15: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đường trung trực của một đoạn thẳng?
A

I

B
A

Hình 1

A

B

Hình 2

A. Hình 1
Câu 16: Một điểm

I

B
Hình 4

Hình 3

B. Hình 2

C. Hình 3

thuộc đường trung trực

A.  M là trung điểm AB

A

B

của một đoạn thẳng

B.

D. Hình 4
(

không thuộc đường thẳng AB) thì:

C.

D.

Câu 17: Trong những dữ liệu thống kê sau đây, đâu là dữ liệu số?
A. Tổ1 gồm tám bạn, đó là: Sơn, Mộc, Yên, Châu, Sông, La, Mai, Bắc.
B. Các môn thể thao yêu thích là: Bóng đá, Bơi, Cầu lông, Đá cầu, Chạy bộ.
C. Số đo chiều cao (đơn vị cm) của năm bạn đó là:

.

D. Các vị trí trên sân bóng: Thủ môn, Hậu vệ, Trung vệ, Tiền vệ, Tiền đạo.
Câu 18: Cân nặng của 6 bạn trong nhóm được Hoa ghi vào bảng sau:
Tên học sinh

An

Bình

Cường

Dũng

Lan

Hoa

Cân nặng (kg)

536

35,5

32,4

45,2

29,5

34,8

Cân nặng ghi nhầm trong bảng trên là
A. 536
B. 29,5
C. 45,2
D. 32,4
Sử dụng biểu đồ biểu diễn sản lượng cà phê xuất khẩu của Việt Nam giai đoạn 2010 –2018 để trả lời câu
19, 20.

Bạn Minh đã lập được bảng thống kê như sau:
Năm
2010
2011
2012
2013
Sản lượng
1 173
1 734
1 301
(nghìn tấn)
Câu 19: Dựa vào biểu diễn bảng số liệu trên, giá trị

2014

2015

2016

2017

2018

1 691

1 341

1 780

1 442

1 882

cần điền vào bảng thống kê là

A. 1442
B. 1 173
C. 1 882
D. 1 250
Câu 20: Tổng sản lượng cà phê xuất khẩu của Việt Nam trong giai đoạn 2015 – 2018 là bao nhiêu nghìn tấn?
A. 6 445 nghìn tấn

B. 4 563 nghìn tấn

C. 3 222 nghìn tấn

D. 5 104 nghìn tấn

Sử dụng biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm diện tích đất trồng các loại hoa trong một khu vườn để trả lời
câu 21, câu 22

Tỉ lệ phần trăm diện tích đất trồng các loại
hoa trong một khu vườn

24%
36%

Hoa lan

Hoa huệ

Hoa hồng

Câu 21: Tỉ lệ phần trăm diện tích đất trồng hoa hồng là:
A.

B.

C.

D.

Câu 22: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Diện tích đất trồng hoa huệ nhiều hơn diện tích đất trồng hoa lan
B. Diện tích đất trồng hoa huệ gấp 2 lần diện tích đất trồng hoa hồng.
C. Diện tích đất trồng hoa hồng lớn nhất
D. Diện tích đất trồng hoa huệ ít hơn diện tích đất trồng hoa hồng
Câu 23: Cho tam giác
đúng?
A.

và tam giác



B.

Câu 24: Cho tam giác
và tam giác

bằng tam giác
theo trường hợp cạnh – góc - cạnh?
A= ^
D
A.
B. ^
Câu 25: Cho hình vẽ dưới đây, khẳng định đúng là

. Phát biểu nào sau đây là
C.

^
C. ^B= D

D.
. Cần điều kiện gì để tam giác
A= ^
E
D. ^

A. ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông;
B. ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp hai cạnh góc vuông;
C.  ΔABC= ΔA'B'C' theo trường hợp cạnh – góc – cạnh;
D. ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp cạnh góc vuông – góc nhọn kề

Câu 26: Cho tam giác

cân tại

A.

A = ^B
B. ^

. Khẳng định đúng là
C.

D.

.

A = ^B . Khẳng định đúng là
có ^

Câu 27: Cho tam giác
A.  Tam giác

cân tại

B. Tam giác

cân tại

C. Tam giác

cân tại

D. Tam giác

là tam giác đều

Câu 28: Cho tam giác

cân tại M có

A.

B.

;

. Độ dài cạnh



C.

D.

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0đ): Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số

. Hai thẻ

khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Viết tập hợp

các số có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra và cho biết tập hợp



bao nhiêu phần tử.
b) Những kết quả thuận lợi và tính xác suất của biến cố B: “Số xuất hiện trên thẻ là số có hai chữ số”.
Câu 2 (2,0đ): Cho

vuông cân tại

. Tia phân giác của

cắt

tại

B

.

1 2

Vẽ

vuông góc với BC tại H.

a) Chứng minh

.

b) Trên tia đối của tia

lấy điểm I sao cho

. Tia

cắt

tại

H

.
A

Chứng minh

C

D
N

I

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK2 TOÁN 7
I. Trắc nghiệm (0,25đ *28 = 7,0đ)

1
8
15
22

B
A
A
B

2
9
16
23

II. Tự luận (3.0đ)
Câu
1a
(0,5)
1b
(0,5)

C
C
C
C

3
10
17
24

B
B
B
B

4 A
11 A
18 A
25 A

5 C
12 D
19 D
26 C

6 B
13 D
20 A
27 C

7
14
21
28

Đáp án
Tập hợp

D
D
D
D
Điểm
0,25*2

có 12 phần tử

Kết quả thuận lợi của biến cố B“Số xuất hiện trên thẻ là số có hai chữ số” là:

0,25*2

Xác suất của biến cố B là:
B
1 2

H
A

2a
(1,0)

N
I

Xét



có:
0,25*2

là cạnh chung
( cạnh huyền – góc nhọn)

(hai cạnh tương ứng)
2b
(1,0)

C

D

Xét



0,25
0,25

có:
0,25

là cạnh chung
( c.g.c)

(hai góc tương ứng)
(kề bù)



0,25

Nên
Xét


Vậy



0,25

0,25
 
Gửi ý kiến