Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hiền
Ngày gửi: 20h:38' 06-05-2021
Dung lượng: 96.0 KB
Số lượt tải: 1390
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hiền
Ngày gửi: 20h:38' 06-05-2021
Dung lượng: 96.0 KB
Số lượt tải: 1390
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRACUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2018 – 2019MÔN: TOÁN - 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Đọc, viết, so sánh số tự nhiên, phân số; các phép tính với phân số và các phép tính với phân số; dấu hiệu chia hết.
-Đọc, viết,số tự nhiên
-Tìm phân số bằng nhau
Thực hiện các phép tính với phân số
- So sánh phân số
-Dấu hiệu chia hết
Vận dụng các tính chất của phân số để tính giá trị biểu thức
Số câu
1
1
1
1
2
2
Số điểm
1
1
1
1
2
2
2. Ứng dụng tỉ lệ bản đồ
Tính độ dài thật
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
3.Hình học học(hai đường thẳng song song , vuông góc , tính chu vi , diện tích hình chữ nhật , hình bình hành, hình thoi.
.
Tính diện tích hình bình hành
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
4. Giải toán(Tìm phân số của một số; Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó,….)
Bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ sốcủa hai số đó
Bài toán tìm số khi biết tổngvà tỉ sốcủa hai số đó
- Ứng dụng dạng toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
- Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
Số câu
1
1
2
2
2
Số điểm
1
1
2
2
2
Tổng
2
1
2
1
2
2
1
6
4
2
1
2
1
2
2
1
6
4
Trường Tiểu học Vinh Tân
Họ tên .............................................
Lớp4....
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
MÔN: Toán – LỚP 4
Thời gian: 40 phút
Năm học: 2018 – 2019
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1:.( 1điểm- M1)a.Số gồm 9 triệu, 8 trăm nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 7 đơn vị viết là :
A. 98 547
B. 9 085 407
C. 9 805 407
D. 9 850 470
b. Phân số nào dưới đây bằng phân số /?
A. / B. / C. /D. /
Câu 2: .( 1điểm- M2)a) Phân số lớn nhất trong các phân số ; ; ; là:
A.
B.
C.
D.
b. Số chia hết cho cả 2, 3 và 5 là :
A. 45 230
B. 45 054
C. 4 200
D. 4 525
Câu 3.( 1điểm- M2) Một hình bình hành có cạnh đáy là 40m, chiều cao bằng /cạnh đáy. Diện tích hình bình hành là:
A. 520m2 B. 15m2 C. 320m2D. 600m2
Câu 4:.( 1điểm- M1)Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, chiều dài 5cm. Hỏi chiều dài thật của phòng đó là mấy mét?
A. 1000m
B. 100m
C. 10m
D. 1m
Câu 5:.( 1điểm- M2) Hiện nay chị hơn em 20 tuổi. Tuổi chị bằng tuổi em . Vậy tuổi của em hiện nay là:
15 tuổi B. 20 tuổi C. 35 tuổi D. 35 tuổi
Câu 6. .( 1điểm- M3)Trung bình cộng của hai số bằng 48, số lớn gấp 5 lần số bé. Số lớn là:
88 B. 40 C. 80 D. 76
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7.( 1điểm- M1). Tính
a) =............................................................................................................
b) =..............................................................................................................
c) =..............................................................................................................
d) ..............................................................................................................
Câu 8.( 1 điểm- M3)Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 300 m, chiều rộng bằng chiều dài. Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu hoạch được
NĂM HỌC: 2018 – 2019MÔN: TOÁN - 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Đọc, viết, so sánh số tự nhiên, phân số; các phép tính với phân số và các phép tính với phân số; dấu hiệu chia hết.
-Đọc, viết,số tự nhiên
-Tìm phân số bằng nhau
Thực hiện các phép tính với phân số
- So sánh phân số
-Dấu hiệu chia hết
Vận dụng các tính chất của phân số để tính giá trị biểu thức
Số câu
1
1
1
1
2
2
Số điểm
1
1
1
1
2
2
2. Ứng dụng tỉ lệ bản đồ
Tính độ dài thật
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
3.Hình học học(hai đường thẳng song song , vuông góc , tính chu vi , diện tích hình chữ nhật , hình bình hành, hình thoi.
.
Tính diện tích hình bình hành
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
4. Giải toán(Tìm phân số của một số; Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó,….)
Bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ sốcủa hai số đó
Bài toán tìm số khi biết tổngvà tỉ sốcủa hai số đó
- Ứng dụng dạng toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
- Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
Số câu
1
1
2
2
2
Số điểm
1
1
2
2
2
Tổng
2
1
2
1
2
2
1
6
4
2
1
2
1
2
2
1
6
4
Trường Tiểu học Vinh Tân
Họ tên .............................................
Lớp4....
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
MÔN: Toán – LỚP 4
Thời gian: 40 phút
Năm học: 2018 – 2019
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1:.( 1điểm- M1)a.Số gồm 9 triệu, 8 trăm nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 7 đơn vị viết là :
A. 98 547
B. 9 085 407
C. 9 805 407
D. 9 850 470
b. Phân số nào dưới đây bằng phân số /?
A. / B. / C. /D. /
Câu 2: .( 1điểm- M2)a) Phân số lớn nhất trong các phân số ; ; ; là:
A.
B.
C.
D.
b. Số chia hết cho cả 2, 3 và 5 là :
A. 45 230
B. 45 054
C. 4 200
D. 4 525
Câu 3.( 1điểm- M2) Một hình bình hành có cạnh đáy là 40m, chiều cao bằng /cạnh đáy. Diện tích hình bình hành là:
A. 520m2 B. 15m2 C. 320m2D. 600m2
Câu 4:.( 1điểm- M1)Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, chiều dài 5cm. Hỏi chiều dài thật của phòng đó là mấy mét?
A. 1000m
B. 100m
C. 10m
D. 1m
Câu 5:.( 1điểm- M2) Hiện nay chị hơn em 20 tuổi. Tuổi chị bằng tuổi em . Vậy tuổi của em hiện nay là:
15 tuổi B. 20 tuổi C. 35 tuổi D. 35 tuổi
Câu 6. .( 1điểm- M3)Trung bình cộng của hai số bằng 48, số lớn gấp 5 lần số bé. Số lớn là:
88 B. 40 C. 80 D. 76
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7.( 1điểm- M1). Tính
a) =............................................................................................................
b) =..............................................................................................................
c) =..............................................................................................................
d) ..............................................................................................................
Câu 8.( 1 điểm- M3)Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 300 m, chiều rộng bằng chiều dài. Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu hoạch được
 








Các ý kiến mới nhất