Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Hồng Vân
Ngày gửi: 15h:07' 28-04-2022
Dung lượng: 162.0 KB
Số lượt tải: 2883
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Hồng Vân
Ngày gửi: 15h:07' 28-04-2022
Dung lượng: 162.0 KB
Số lượt tải: 2883
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN ……….
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đề chính thức
(Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA
CUỐI NĂM HỌC 2021- 2022
Môn Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: .................................................
Lớp:..........................................................................
Điểm: Bằng số ….….... Bằng chữ…….…..............
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo: .…...….................
...............................................................................
.................................................................................
Họ, tên, chữ kí người coi kiểm tra:
1. ………………........................……
2. ......................................................
Họ, tên, chữ kí người chấm kiểm tra:
1. ………………........................……
2. .....................................…..............
I. Phần trắc nghiệm. (6 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi trắc nghiệm sau:
Câu 1. (0,5 điểm): Trong các số 32743; 41561; 54567, 34582 số chia hết cho 3 là:
A. 32743
B. 41561
C. 34582
D. 54567
Câu 2. (0,5 điểm): Phân số có giá trị bé hơn 1 là:
A. B. C. D.
Câu 3. (0,5 điểm): Phân số rút gọn được phân số:
A. B. C. D.
Câu 4. (0,5 điểm). Tính: + + +
A.
B. 2
C. 1
D.
Câu 5. (0,5 điểm): Kết quả của phép cộng là:
A. B. C. D.
Câu 6. (0,5 điểm): thế kỉ = … năm.
A. 50
B. 20
C. 25
D. 200
Câu 7. (0,5 điểm Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 15m² = ....…….cm² là:
A. 150 B. 150 000 C. 15 000 D. 1500
Câu 8. (0,5 điểm): Giá trị của biểu thức:() : là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. (0,5 điểm): Tổng số tuổi của bố Lan và Lan là 46 tuổi. Lan kém bố 28 tuổi. Tính tuổi của bố An hiện nay?
A. 30 tuổi
B. 34 tuổi
C. 28 tuổi
D. 37 tuổi
Câu 10. (0,5 điểm): Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm. Tính diện tích tấm kính đó.
A. 270cm² B. 270 cm C. 540cm² D. 54dm²
Câu 11. (0,5 điểm): Trong hình vẽ bên, các cặp cạnh song song với nhau là:
A. AH và HC; AB và AH
B. AB và DC; AD và BC
C. AB và BC; CD và AD
D. AB và CD; AC và BD
Câu 12. (0,5 điểm): ) Lớp 4A có 28 học sinh nữ. Số học sinh nam bằng số học sinh nữ. Số học sinh của cả lớp đó là:
A. 45
B. 28
C. 40
D. 42
II. Phần tự luận. (4 điểm)
Câu 13. (1 điểm): Tính nhanh
1367 54 + 1367 45 + 1367
Câu 14. (2 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 100m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó ?
Câu 15. (1 điểm): Tìm y
125 y - 12 y - 13 y = 5208000
--------------Hết ---------------
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
Hướng dẫn chấm đề chính thức
(Có 01 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA
CUỐI NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán - Lớp 4
I. Hướng dẫn cho điểm
- Bài kiểm tra được giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và góp ý những hạn chế chấm theo thang điểm 10 (Mười), không cho điểm 0 (không)
- Điểm của bài kiểm tra nếu là điểm thập phân thì được làm tròn. Thí dụ: 9,25 làm tròn thành 9; 9,5 làm tròn thành 10.
II. Đáp án, biểu điểm
1. Phần trắc nghiệm (6 điểm):
Câu
Đáp án
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đề chính thức
(Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA
CUỐI NĂM HỌC 2021- 2022
Môn Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: .................................................
Lớp:..........................................................................
Điểm: Bằng số ….….... Bằng chữ…….…..............
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo: .…...….................
...............................................................................
.................................................................................
Họ, tên, chữ kí người coi kiểm tra:
1. ………………........................……
2. ......................................................
Họ, tên, chữ kí người chấm kiểm tra:
1. ………………........................……
2. .....................................…..............
I. Phần trắc nghiệm. (6 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi trắc nghiệm sau:
Câu 1. (0,5 điểm): Trong các số 32743; 41561; 54567, 34582 số chia hết cho 3 là:
A. 32743
B. 41561
C. 34582
D. 54567
Câu 2. (0,5 điểm): Phân số có giá trị bé hơn 1 là:
A. B. C. D.
Câu 3. (0,5 điểm): Phân số rút gọn được phân số:
A. B. C. D.
Câu 4. (0,5 điểm). Tính: + + +
A.
B. 2
C. 1
D.
Câu 5. (0,5 điểm): Kết quả của phép cộng là:
A. B. C. D.
Câu 6. (0,5 điểm): thế kỉ = … năm.
A. 50
B. 20
C. 25
D. 200
Câu 7. (0,5 điểm Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 15m² = ....…….cm² là:
A. 150 B. 150 000 C. 15 000 D. 1500
Câu 8. (0,5 điểm): Giá trị của biểu thức:() : là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. (0,5 điểm): Tổng số tuổi của bố Lan và Lan là 46 tuổi. Lan kém bố 28 tuổi. Tính tuổi của bố An hiện nay?
A. 30 tuổi
B. 34 tuổi
C. 28 tuổi
D. 37 tuổi
Câu 10. (0,5 điểm): Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm. Tính diện tích tấm kính đó.
A. 270cm² B. 270 cm C. 540cm² D. 54dm²
Câu 11. (0,5 điểm): Trong hình vẽ bên, các cặp cạnh song song với nhau là:
A. AH và HC; AB và AH
B. AB và DC; AD và BC
C. AB và BC; CD và AD
D. AB và CD; AC và BD
Câu 12. (0,5 điểm): ) Lớp 4A có 28 học sinh nữ. Số học sinh nam bằng số học sinh nữ. Số học sinh của cả lớp đó là:
A. 45
B. 28
C. 40
D. 42
II. Phần tự luận. (4 điểm)
Câu 13. (1 điểm): Tính nhanh
1367 54 + 1367 45 + 1367
Câu 14. (2 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 100m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó ?
Câu 15. (1 điểm): Tìm y
125 y - 12 y - 13 y = 5208000
--------------Hết ---------------
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
Hướng dẫn chấm đề chính thức
(Có 01 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA
CUỐI NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán - Lớp 4
I. Hướng dẫn cho điểm
- Bài kiểm tra được giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và góp ý những hạn chế chấm theo thang điểm 10 (Mười), không cho điểm 0 (không)
- Điểm của bài kiểm tra nếu là điểm thập phân thì được làm tròn. Thí dụ: 9,25 làm tròn thành 9; 9,5 làm tròn thành 10.
II. Đáp án, biểu điểm
1. Phần trắc nghiệm (6 điểm):
Câu
Đáp án
 








Các ý kiến mới nhất