Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trân Anh Kiên
Ngày gửi: 20h:22' 12-05-2021
Dung lượng: 105.1 KB
Số lượt tải: 319
Nguồn:
Người gửi: Trân Anh Kiên
Ngày gửi: 20h:22' 12-05-2021
Dung lượng: 105.1 KB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I - NH 2020 - 2021
Đề 1
Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số học: Biết xác định giá trị của các chữ số; Biết viết được số có 6 chữsố. Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; Nhân với số có tận cùng là chữ số 0; tính giá trị biểu thức. Tính bằng cách thuận tiện nhất. Giải được các bài tập liên quan đến trung bình cộng. Biết tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó và có nội dung hình học.
Câu số
1,2,6,7
9
8
10
7
Số điểm
3,5
1
1
2,5
8
Đại lượng và đo đại lượng: Biết đổi được các số đo khối lượng,độ dài
Câu số
3,4
2
Số điểm
1
1
Yếu tố hình học. Biết xác định được đoạn thẳng song song, đoạn thẳng, góc vuông của một hình.
Tính được chiều dài, chiều rộng và diện tích hình chữ nhật liên quan đến bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
Câu số
5
1
Số điểm
1
1
Tổng
Số câu
4
3
2
1
10
Số điểm
3,5
2
2
2,5
10
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I - NH 2020 - 2021
ĐỀ 1
I. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh vào ý trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 8 trong số 83 574 là:
A. 80B. 800 C. 8000D. 80000
Câu 2: (0,5 điểm) Tính trung bình cộng của các số 96; 99, 102; 105; 108 là:
A. 12B. 102 C. 112D. 510
Câu 3: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 6m29dm2 =…. dm2 là:
A. 609B. 690 C. 6009D. 69
Câu 4: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 2 tấn 75kg =…..kg là:
A. 275B. 27500 C. 200075D. 2075
II. PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 5: (1đ)
Cho hình vẽ ABCD là hình chữ nhật A B
a. Đoạn thẳng BC vuông góc với các đoạn thẳng ……và .......
b. Đoạn thẳng BC song song với đoạn thẳng ……
/
Câu 6: (0,5 đ) Viết số “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là
A. 602 507 B. 600 257 C. 602 057 D. 620 507
Câu 7: (2đ) Đặt tính rồi tính:
a) 307 x 40 b) 672 : 21 c) 572863 + 280192 d) 728035 - 49382
…...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................……………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
2 x 39 x5
…...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 9: (1đ) Tính giá trị biểu thức
( 2100 + 45 ) x 4 + 1537 – 249
…...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................………………………
Câu 10: (2,5đ) Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng bằng 270m, chiều dài hơn chiều rộng là 56m.
a, Tính chu vi mảnh đất đó?
b, Tính diện tích mảnh đất đó?
…...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................………………………
…...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................…………………………..………………………………………………………………………………
Đáp án đề 1
I. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: D (0.5 đ)
Câu 2: B (0.5 đ)
Câu 3: A (0.5 đ)
Câu 4: D (0.5 đ)
Câu 6: D (0.5 đ)
II. PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 5: (1 đ)
a) AB ; DC b) AD
Câu 7: (2 đ) HS đặt tính đúng và có kết quả:
a) = 12280 b) = 32
c) =853055 d) = 678653
Câu 8: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
2 x 39 x5 =39 x ( 2x5)
= 39 x10
= 390
Câu 9: ( 1 đ ) Tính giá trị biểu thức
( 2100 + 45 ) x 4 + 1537 – 249
= 2145 x 4 +
Đề 1
Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số học: Biết xác định giá trị của các chữ số; Biết viết được số có 6 chữsố. Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; Nhân với số có tận cùng là chữ số 0; tính giá trị biểu thức. Tính bằng cách thuận tiện nhất. Giải được các bài tập liên quan đến trung bình cộng. Biết tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó và có nội dung hình học.
Câu số
1,2,6,7
9
8
10
7
Số điểm
3,5
1
1
2,5
8
Đại lượng và đo đại lượng: Biết đổi được các số đo khối lượng,độ dài
Câu số
3,4
2
Số điểm
1
1
Yếu tố hình học. Biết xác định được đoạn thẳng song song, đoạn thẳng, góc vuông của một hình.
Tính được chiều dài, chiều rộng và diện tích hình chữ nhật liên quan đến bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
Câu số
5
1
Số điểm
1
1
Tổng
Số câu
4
3
2
1
10
Số điểm
3,5
2
2
2,5
10
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I - NH 2020 - 2021
ĐỀ 1
I. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh vào ý trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 8 trong số 83 574 là:
A. 80B. 800 C. 8000D. 80000
Câu 2: (0,5 điểm) Tính trung bình cộng của các số 96; 99, 102; 105; 108 là:
A. 12B. 102 C. 112D. 510
Câu 3: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 6m29dm2 =…. dm2 là:
A. 609B. 690 C. 6009D. 69
Câu 4: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 2 tấn 75kg =…..kg là:
A. 275B. 27500 C. 200075D. 2075
II. PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 5: (1đ)
Cho hình vẽ ABCD là hình chữ nhật A B
a. Đoạn thẳng BC vuông góc với các đoạn thẳng ……và .......
b. Đoạn thẳng BC song song với đoạn thẳng ……
/
Câu 6: (0,5 đ) Viết số “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là
A. 602 507 B. 600 257 C. 602 057 D. 620 507
Câu 7: (2đ) Đặt tính rồi tính:
a) 307 x 40 b) 672 : 21 c) 572863 + 280192 d) 728035 - 49382
…...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................……………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
2 x 39 x5
…...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 9: (1đ) Tính giá trị biểu thức
( 2100 + 45 ) x 4 + 1537 – 249
…...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................………………………
Câu 10: (2,5đ) Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng bằng 270m, chiều dài hơn chiều rộng là 56m.
a, Tính chu vi mảnh đất đó?
b, Tính diện tích mảnh đất đó?
…...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................………………………
…...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................…………………………..………………………………………………………………………………
Đáp án đề 1
I. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: D (0.5 đ)
Câu 2: B (0.5 đ)
Câu 3: A (0.5 đ)
Câu 4: D (0.5 đ)
Câu 6: D (0.5 đ)
II. PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 5: (1 đ)
a) AB ; DC b) AD
Câu 7: (2 đ) HS đặt tính đúng và có kết quả:
a) = 12280 b) = 32
c) =853055 d) = 678653
Câu 8: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
2 x 39 x5 =39 x ( 2x5)
= 39 x10
= 390
Câu 9: ( 1 đ ) Tính giá trị biểu thức
( 2100 + 45 ) x 4 + 1537 – 249
= 2145 x 4 +
 









Các ý kiến mới nhất