Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8 (HAY, BẢN ĐẸP)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ly Lan
Ngày gửi: 17h:13' 18-06-2021
Dung lượng: 170.5 KB
Số lượt tải: 656
Số lượt thích: 2 người (Trần Thanh Hiệp, Nguyễn Kim Nhân)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 8 - HỌC KÌ II
I. Giải phương trình và bất phương trình:
Bài 1: Giải các phương trình
a, 3x - 2 = 2x -3 e, 11x + 42 - 2x = 100 - 9x -22
b, 2x + 3 = 5x + 9 f, 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)
c, 5 - 2x = 7 g, x(x + 2) = x(x + 3)
d, 10x + 3 - 5x = 4x + 12 h, 2(x - 3) + 5x(x - 1) = 5x2
Bài 2: Giải các phương trình
a/  c/ 
b/  d/ 
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a/ (2x+1)(x-1) = 0 b/ (x +)(x-) = 0 c/ (3x-1)(2x-3)(x+5) = 0 d/ 3x-15 = 2x(x-5)
e/ x2 – x = 0 f/ x2 – 2x = 0 g/ x2 – 3x = 0 h/ (x+1)(x+2) =(2-x)(x+2)
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a) b)  c)  d) 
e)  f) g)  h) i) k)  l) m)  = 0 n)  o) p) q)  i)
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a b/ c/  = x + 6 d/ = 13 – 2x e/  = x – 12
f/  = 3x + 4 g/ = 6 – x h/ = 8 – x i) = x + 3 k) = – 4x +7
Bài 6: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số:
a/ 2x+2 > 4 b/ 3x +2 > -5 c/ 10 - 2x > 2 d/ 1- 2x < 3 e/ 10x + 3 – 5x 14x +12 f/ (3x-1)< 2x + 4
g/ 4x – 8  3(2x-1) – 2x + 1 h/ x2 – x(x+2) > 3x – 1 i/ x + 8 ( 3x – 1 j/ 3x - (2x + 5 ) ( (2x – 3 )
k/ (x – 3)(x + 3) < x(x + 2 ) + 3 l/ 2(3x – 1 ) – 2 x < 2x + 1 m/  n/ 
o/  p/ 1+ q)  r) 
II. Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Bài 1 : Hai thư viện có cả thảy 20000 cuốn sách. Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện thứ hai 2000 cuốn sách thì số sách của hai thư viện bằng nhau. Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện .
Bài 2 : Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai. Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 750 tạ và thêm vào kho thứ hai 350 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau. Tính xem lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu lúa .
Bài 3 : Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 5. Nếu tăng cả tử mà mẫu của nó thêm 5 đơn vị thì được phân số mới bằng phân số .Tìm phân số ban đầu.
Bài 4 : Năm nay, tuổi bố gấp 4 lần tuổi Hoàng. Nếu 5 năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần tuổi Hoàng. Hỏi năm nay Hoàng bao nhiêu tuổi ?
Bài 5: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km /h. Luc về người đó đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút. Tính qung đường AB ?
Bài 6 : Lúc 6 giờ sáng , một xe máy khởi hành từ A để đến B. Sau đó 1 giờ, một ôtô cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hớn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h. Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9h30’ sáng cùng nàgy.Tính độ dài quảng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy.
Bài 7 : Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 7 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km / h.
Bài 8: Một số tự
 
Gửi ý kiến