Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Mai
Ngày gửi: 09h:25' 19-06-2021
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Mai
Ngày gửi: 09h:25' 19-06-2021
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP TOÁN 8
Phần 1: Giải các phương trình:
Bài 1: a/ 3x-2=2x-3 b/ x(x+2)=x(x+3) c/ 2(x-3)+5x(x-1)=5x2
Bài 2: a/ b/
Bài 3: a/ (2x+1)(x-1) = 0 b/ (3x-1)(2x-3)(x+5) = 0
c/ 3x-15 = 2x(x-5)d/ x2 – x = 0 e/ (x+1)(x+2) =(2-x)(x+2)
Bài 4: a/ b/
Phần 2: Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số:
a/ 2x+2 > 4 b/ 1- 2x < 3 c/ 10x + 3 – 5x 14x +12
d/ e/ f/
Phần 3: Gải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
a/ b/ = x + 6 c/ = 13 – 2x
d/ = 3x + 4 e/ -2 = 4 – x
Phần 4: Chứng minh đẳng thức
Bài 1: Cho a>b , hãy so sánh:
a/ 4a-2 và 4b-2 b/ 3-9a và 3-9b
Bài 2: So sánh m và n nếu
a/ 3m+5>3n+5 b/ -11m+2>-11n+2
Bài 3: So sánh a với số 0 biết
a/ 7a>5a b/-3a<-5a
Phần 5: Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Bài 1: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h lúc về người đó đi với vận tốc 50 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 45 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 2: Lúc 6 giờ sáng , một xe máy khởi hành từ A để đến B. Sau đó 1 giờ, một ôtô cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hớn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h. Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9h30’ sáng cùng nàgy.Tính độ dài quảng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy.
Bài 3: Một xe ô-tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h.Sau khi đi được1giờ thì xe bị hỏng phải dừng lại sửa 15 phút .Do đó để đến B đúng giờ dự định ô-tô phải tăng vận tốc thêm 6km/h. Tính quãng đường AB ?
Bài 4: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 7 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km / h.
Bài 5: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản suất 50 sản phẩm .Khi thực hiện , mỗi ngày tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm. Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?
Bài 6: Tính cạnh của một hình vuông biết rằng nếu chu vi tăng 12m thì diện tích tăng thêm 135m2?
Bài 7: Một mảnh vườn có chu vi là 34m . Nếu tăng chiều dài 3m và giảm chiều rộng 2m thì diện tích tăng 45m2 . Hãy tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn ?
Bài 8: Tổng hai số là 321. Tổng của /và 2,5 số kia bằng 21.Tìm hai số đó?
Bài 9: Hai lớp 8A và 8B có tổng cộng 94 học sinh biết rằng 25% số học sinh 8A đạt loại giỏi ,20% số học sinh 8B và tổng số học sinh giỏi của hai lớp là 21 .Tính số học sinh của mỗi lớp?
Phần 6: Hình học
Bài 1: Cho vuông tại Biết Kẻvuông góc với tại
a) Chứng minh và đồng dạng với nhau;
b) Vẽ tia phân giác của góc cắt cạnh tại Tính độ dài các cạnh
Bài 2: Cho ABC vuông ở A, AB = 9cm, AC = 12cm. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D . Từ D kẻ DE vuông góc với AC.
a) Tính độ dài BD và CD ; DE b) Tính diện tích của hai tam giác ABD và ACD.
Bài 3: Cho tam giác cân ABC (AB = AC) .Vẽ các đường cao BH , CK , AI.
a) Chứng minh HC.
Phần 1: Giải các phương trình:
Bài 1: a/ 3x-2=2x-3 b/ x(x+2)=x(x+3) c/ 2(x-3)+5x(x-1)=5x2
Bài 2: a/ b/
Bài 3: a/ (2x+1)(x-1) = 0 b/ (3x-1)(2x-3)(x+5) = 0
c/ 3x-15 = 2x(x-5)d/ x2 – x = 0 e/ (x+1)(x+2) =(2-x)(x+2)
Bài 4: a/ b/
Phần 2: Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số:
a/ 2x+2 > 4 b/ 1- 2x < 3 c/ 10x + 3 – 5x 14x +12
d/ e/ f/
Phần 3: Gải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
a/ b/ = x + 6 c/ = 13 – 2x
d/ = 3x + 4 e/ -2 = 4 – x
Phần 4: Chứng minh đẳng thức
Bài 1: Cho a>b , hãy so sánh:
a/ 4a-2 và 4b-2 b/ 3-9a và 3-9b
Bài 2: So sánh m và n nếu
a/ 3m+5>3n+5 b/ -11m+2>-11n+2
Bài 3: So sánh a với số 0 biết
a/ 7a>5a b/-3a<-5a
Phần 5: Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Bài 1: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h lúc về người đó đi với vận tốc 50 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 45 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 2: Lúc 6 giờ sáng , một xe máy khởi hành từ A để đến B. Sau đó 1 giờ, một ôtô cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hớn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h. Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9h30’ sáng cùng nàgy.Tính độ dài quảng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy.
Bài 3: Một xe ô-tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h.Sau khi đi được1giờ thì xe bị hỏng phải dừng lại sửa 15 phút .Do đó để đến B đúng giờ dự định ô-tô phải tăng vận tốc thêm 6km/h. Tính quãng đường AB ?
Bài 4: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 7 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km / h.
Bài 5: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản suất 50 sản phẩm .Khi thực hiện , mỗi ngày tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm. Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?
Bài 6: Tính cạnh của một hình vuông biết rằng nếu chu vi tăng 12m thì diện tích tăng thêm 135m2?
Bài 7: Một mảnh vườn có chu vi là 34m . Nếu tăng chiều dài 3m và giảm chiều rộng 2m thì diện tích tăng 45m2 . Hãy tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn ?
Bài 8: Tổng hai số là 321. Tổng của /và 2,5 số kia bằng 21.Tìm hai số đó?
Bài 9: Hai lớp 8A và 8B có tổng cộng 94 học sinh biết rằng 25% số học sinh 8A đạt loại giỏi ,20% số học sinh 8B và tổng số học sinh giỏi của hai lớp là 21 .Tính số học sinh của mỗi lớp?
Phần 6: Hình học
Bài 1: Cho vuông tại Biết Kẻvuông góc với tại
a) Chứng minh và đồng dạng với nhau;
b) Vẽ tia phân giác của góc cắt cạnh tại Tính độ dài các cạnh
Bài 2: Cho ABC vuông ở A, AB = 9cm, AC = 12cm. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D . Từ D kẻ DE vuông góc với AC.
a) Tính độ dài BD và CD ; DE b) Tính diện tích của hai tam giác ABD và ACD.
Bài 3: Cho tam giác cân ABC (AB = AC) .Vẽ các đường cao BH , CK , AI.
a) Chứng minh HC.
 








Các ý kiến mới nhất