Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

18 đề ôn tập hè lên lớp 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hương Thơm
Ngày gửi: 09h:12' 14-07-2021
Dung lượng: 155.5 KB
Số lượt tải: 1188
18 đề Toán ôn hè lớp 2 lên lớp 3
ĐỀ 1
Bài 1: Viết số gồm:
4 chục 5 đơn vị:……………………………….
5chục và 4 đơn vị:…………………………….
3 chục và 27 đơn vị:…………………………..
Bài 2: Chỉ ra số chục và số đơn vị trong mỗi số sau: 45, 37, 20, 66
………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….
Bài 3: Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó:
Bằng 5:……………………………………………………………………………
Bằng 18:………………………………………………………………………….
Bằng 1:……………………………………………………………………………
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
…. .. +35 =71 40 +….. = 91 67 = ……+ 0
45 -… . =18 100 -….. =39 ……..-27 = 72
BàI 5: Tính nhanh:
11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9 b. 75 - 13 - 17 + 25 c. 5 x 8 + 5 x 2
………………………. ……………… ………………… ……………………….. …………………… …………………..
………………………….. ………………….. ………………….
………........................... . ………………….. ……………………
Bài 6: Một bến xe có 25 ôtô rời bến, như vậy còn lại 12 ôtô chưa rời bến. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu ôtô trên bến xe đó
Bài giải:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐỀ 2
Bài 1: Từ 3 chữ số: 4, 6, 8 em hãy viết tất cả các số có 2 chữ số có thể được. Có bao nhiêu số như vậy?..................................................................
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 2: Tìm số có 2 chữ số, biết rằng khi thêm 2 đơn vị vào số đó ta được số nhỏ hơn 13?………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 3: Tính
5 x 8 - 11= ……………….. b. 3 x 6 : 3=…………………...
……………………………. ……………………………..
c. 40 : 4 : 5 = …………………. d.2 x 2 x 7=……………………
…………………………… ……………………………
e. 4 x 6 +16=……………….. g. 20 : 4 x 6=…………………
……………………………. ……………………………..
Bài 4: Tìm x:
X - 192 = 301 b. 700 – x = 404 c. x + 215 = 315
……………… …………………. …………………….
……………… ………………….. ……………………….
………………. …………………. …………………………
Bài 5: Cứ 4 cái bánh đóng được một hộp bánh. Hỏi cần có bao nhiêu cái bánh nướng để đóng được 8 hộp bánh như thế?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Bài 6: Tính chu vi hình tứ giáccó độ dài các cạnh là:
105 cm; 110cm; 113cm; 160cm.
………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………
65cm; 7dm; 112cm; 2m.
………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………......
……………………………………………………………………………
ĐỀ 3
Bài 1: Đúng ghi Đ sai ghi S:
Số 306 đọc là: -Ba mươi sáu
-Ba trăm linh sáu
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số gồm 5trăm 5đơn vị viết là:
5005 B. 550 C. 505 D. 005
Bài 2: Tìm x:
9< x< 15 b. 48< x+1< 50
……………………………… ………………………..
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
Số hạng
362
509

34

Số hạng
425

400
634

Tổng

999
1000


Bài 4: Điền dấu + hoặc – Vào ô trống để được kết quả đúng:
a. 47 32 47 15 =17
b.90 80 30 40 20 = 100
Bài 5: Khối lớp hai có 537 học sinh . Khối lớp ba ít hơn khối lớp hai 80 học sinh . Hỏi khối lớp hai có bao nhiêu học sinh
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6: Gói kẹo chanh và gói kẹo dừa có tất cả 235 cái kẹo. Riêng gói kẹo chanh có 120 cái. Hỏi:
Gói kẹo dừa có bao nhiêu cái kẹo?
Phải bớt đi ở gói kẹo chanh bao nhiêu cái kẹo để số kẹo ở hai gói bằng nhau?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 7 : a. Số có ba chữ số khác nhau lớn nhất là
A. 999 B. 897 C. 987 D. 798
b. Số có ba chữ số khác nhau bé nhất là :
A. 123 B. 100 C. 102 D. 231
Bài 8 : Kết quả biểu thức 5 x 7 + 391
A. 371 B. 381 C.403 D. 481

ĐỀ 4
Bài 1: Từ 3 số 32, 25 , 7 hãy lập các phép tính đúng.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 2:Tính
a.14+85 – 4 x 3= ………… b. 5x5 +12:4 + 124 =……………….
………………………………… ………………………………………….
………………………… ……………. ……………………………………...
Bài 3:Viêt số thích hợp vào ô trống:
Thừa số
2
3
4
5
2
3
4
5

Thừa số
6
7
8
9
5
4
3
2

Tích









Bài 4: Điền dấu
 
Gửi ý kiến