Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Nhân
Ngày gửi: 18h:48' 26-07-2021
Dung lượng: 25.3 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 1: NOUNS ( DANH TỪ )
I.ĐỊNH NGHĨA DANH TỪ
Danhtừlàtừ hay nhữngnhómtừchỉ
người ( Peter, father, doctor,…)

Vật ( house, cat,…)

Nơichốn ( city, countryside, town,Vietnam,…)

Phẩmchất ( beauty, loyalty,…)

Sựhoạtđộng ( travelling, walking,…)

Kháiniệm ( love, happiness,…)




II.PHÂN LOẠI DANH TỪ
Danhtừđếmđược ( Countable nouns)
Danhtừkhôngđếmđược
( uncountable nouns)

Danhtừsốít
( Singular nouns)
Danhtừsốnhiều
(Plural nouns)

-a/an/the + danhtừsốítđếmđược
- Danhtừsốítđivớiđộngtừsốít
- Thêm –s/esđểđượcdanhtừsốnhiều.
- Danhtừsốnhiềuđivớiđộngtừsốnhiều


Chỉcómộtdạngduynhất
( khôngsốítvàsốnhiều)
Danhtừkhôngđếmđược
luônđivớiđộngtừ chia sốít

 A cat ( Two cats
Chấtliệu: paper, wood, cotton,…

 A child ( Children
Thứcănđồuống: food, meat,…


Danhtừtrừutượng: freedom, courage, happiness,…


CÁCH CHUYỂN DẠNG SỐ NHIỀU
Thêm –s vàosauhầuhếtcácdanhtừ
A desk ( desks
A teacher ( teachers
A chair ( chairs
A picture ( pictures

Thêm –esvàocácdanhtừcóđuôitậncùng –o,–s, -ch, -x,-sh,-z
A brush ( brushes
A bus ( buses
A potato ( potatoes
Chú ý: radio, photo, piano, cameo, zero, bamboo, studio,… lànhữngtừchỉthêm –s khithànhsốnhiều

Chuyển y (ies
A lady ( ladies
A story ( stories
faculty ( faculties


Chuyển f/fe(ves
A knife ( knives
A leave ( leaves
Chú ý:f/fe( s/vesđềuđượckhicónhữngtừ: scarf, dwarf, hoof,…
A thief ( thieves
Chú ý:f/fe( skhicónhữngtừ: roof, belief, cliff, safe, proof, …

Nhữngdanhtừsốnhiềuđặcbiệt
A man ( men
A woman ( women
A goose ( geese
A child ( children
A mouse ( mice
A foot ( feet
A tooth ( teeth
An ox ( oxen
A die ( dice
A louse ( lice

Nhữngdanhtừcóhìnhthứcsốítvàsốnhiềugiốngnhau
A sheep (sheep
A moose (moose
A deer (deer
A fish (fish
A shrimp (shrimp

Nhữngdanhtừsốítmanghìnhthứcsốnhiều
-news( tintức )
-Cácloạibệnhtật: rabies ( dại ), mumps (quaibị ), measles ( sởi ), rickets
( còixương)
-Cáclĩnhvựcnghiêncứu: physics ( vậtlý ), maths ( toánhọc ), economics ( kinhtế), linguistics ( ngônngữ ()
- Cácmônthểthao: gymnastics ( thểdụcdụngcụ ), aerobics ( thểdụcnhịpđiệu ), billards ( bi-da), dominoes, cards ( bài)

Nhữngdanhtừsốítvàsốnhiềucóhìnhthứcgiốngnhau
-species (loài )
-means ( phươngtiện )
-series( tập )
- barracks ( doanhtrại )

Nhữngdanhtừluôn ở dạngsốnhiều
-Quầnáo: jeans( quần jean), pyjamas (đồngủ),pants(quần), shorts (quầnngắn)
- Khác: belongings(hànhlý), clothes ( quầnáo )
-Dụngcụ: binoculars
(ốngnhòm),scissors(kéo)
glasses(kính), headphones ( tai nghe )

Danhtừsốnhiềulàtừmượntừngônngữkhác
-Từkếtthúcbằng um/on ( a: bacterium – bacteria ( vi khuẩn), criterion –criteria ( tiêuchuẩn ), phenomenon – phenomena ( hiệntượng )

- Từkếtthúcbằng is(es: basis-bases(nền),
crisis-crises(khủnghoảng), thesis-theses( luậnđề)
- Từkếtthúcbằng a(ae:alga-algae (ảo), formula-formulae (côngthức)


III.CHỨC NĂNG VÀ VỊ TRÍ CỦA DANH TỪ
1.Làm chủngữtrongcâu
Maths is the subject I like best.

2.Đứng sautínhtừ( good,bad,pretty,..)
Tínhtừsởhữu( my,your, our, his, her, their, its, Mary’s,…)
-She is a good teacher.
-My mother works in a hospital.

3.Làm tânngữsauđộngtừ
Bob gaves her flowers.

4.Sau mạotừa/an/the
Đạitừchỉđịnhthis/that/these/those
Lượngtừsome/any/many/much/….
-It is an interesting book.
-This flower is so beautiful.
-Would you like some milk ?


IV.DẤU HIỆU NHẬN BIẾT DANH TỪ
Danhtừlànhữngtừcótậncùnglàcácđuôisau:
-ion
tradition ( truyềnthống), distribution( sựphânbố ),…

-ment
development( sựpháttriển ), movement ( sựchuyểnđộng)

-er
Teacher( giáoviên ), worker ( côngnhân ),…

-or
Doctor( bácsĩ), actor ( diễnviên ),…

-ant
Accountant ( kếtoán ),

-ian
Physician ( nhàvậtlý ), musician ( nhạcsĩ )

-ist
Scientist ( nhàkhoahọc ), terrorist ( khủngbố ),…

-ness
Happiness ( sựhạnhphúc ), tiredness ( sựmệtmỏi,…)

-ity
Ability ( khảnăng ), reality ( thựctế ),…

-age
Marriage ( hônnhân )

-ship
Friendship ( tìnhbạn )

-hood
Childhood( tuổithơ), brotherhood ( tìnhanhem )

-sm
Enthusiasm ( sựnhiệthuyết ), realism ( hiệnthực),

-dom
Freedom (
 
Gửi ý kiến