Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
sinh hoc 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Van Ngoc (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:39' 10-08-2021
Dung lượng: 97.3 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Cao Van Ngoc (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:39' 10-08-2021
Dung lượng: 97.3 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – ĐỢT 2
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:………………………………………….
Số báo danh:…………………………………………….
Một quần thể gà rừng có khoảng 200 con. Đây là ví dụ về đặc trưng nào sau đây của quần thể?
A. Sự phân bố cá thể. B. Kích thước quần thể.
C. Nhóm tuổi. D. Mật độ cá thể.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể qua các thế hệ?
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Di – nhập gen.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gen trên cùng 1 cặp NST thường; alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Theo lí thuyết, ruồi thân xám, cánh cụt thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?
A. B. C. D.
Một quần thể có cấu trúc di truyền là 0,8 EE: 0,2 Ee. Theo lí thuyết, tần số alen e của quần thể này là
A. 0,2. B. 0,9. C. 0,8. D. 0,1.
Nếu mạch 1 của gen E mang bộ ba 3’TTA5’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gen này là
A. 5’TTG3’. B. 5’ATA3’. C. 5’AAX3’. D. 5’AAT3’.
Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin metionin?
A. 5’AAG3’. B. 5’AUG3’. C. 5’UXG3’. D. 5’UGX3’.
Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin. Đây là bằng chứng
A. hóa thạch. B. sinh học phân tử.
C. tế bào học. D. giải phẫu so sánh.
Theo lí thuyết, từ cây có kiểu gen Aabb, bằng phương pháp tự thụ phấn qua nhiều thế hệ có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau về các gen đang xét?
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?
A. Đảo đoạn NST. B. Dị đa bội. C. Tự đa bội. D. Lệch bội.
Hiện tượng 1 kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là
A. biến dị tổ hợp. B. đột biến NST. C. thường biến. D. đột biến gen.
Để bảo quản lúa sau thu hoạch tại các kho dự trữ lương thực quốc gia, cần thực hiện tối đa bao nhiêu biện pháp sau đây?
(1). Phơi hoặc sấy khô để giảm lượng nước trong hạt lúa.
(2). Loại bỏ các hạt lúa lép và bụi rơm lẫn với các hạt lúa.
(3). Bảo đảm an toàn phòng, chống cháy nổ trong kho bảo quản.
(4). Tăng độ ẩm trong kho bảo quản.
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Ở thú, xét 1 gen ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là D và d.Theo lí thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
A. XdYd. B. XdY. C. XDYD. D. XDYd.
Trong kĩ thuật chuyển gen, loại enzim nào sau đây tham gia vào quá trình tạo ADN tái tổ hợp?
A. Restrictaza. B. Xenlulaza. C. Nitrôgenaza. D. Pepsin.
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, động vật lên cạn ở đại
A. tân sinh. B. trung sinh. C. nguyên sinh. D. cổ sinh.
Trong ruộng lúa, lúa và cỏ lồng vực cùng hút nước và các ion khoáng từ đất để tổng hợp chất hữu cơ. Mối quan hệ giữa lúa và cỏ lồng vực thuộc quan hệ
A. hội sinh. B. cạnh tranh. C. kí sinh. D. hợp tác.
Dạng đột biến nào sau đây làm tăng chiều dài của 1 NST?
A. Dị đa bội
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – ĐỢT 2
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:………………………………………….
Số báo danh:…………………………………………….
Một quần thể gà rừng có khoảng 200 con. Đây là ví dụ về đặc trưng nào sau đây của quần thể?
A. Sự phân bố cá thể. B. Kích thước quần thể.
C. Nhóm tuổi. D. Mật độ cá thể.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể qua các thế hệ?
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Di – nhập gen.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gen trên cùng 1 cặp NST thường; alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Theo lí thuyết, ruồi thân xám, cánh cụt thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?
A. B. C. D.
Một quần thể có cấu trúc di truyền là 0,8 EE: 0,2 Ee. Theo lí thuyết, tần số alen e của quần thể này là
A. 0,2. B. 0,9. C. 0,8. D. 0,1.
Nếu mạch 1 của gen E mang bộ ba 3’TTA5’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gen này là
A. 5’TTG3’. B. 5’ATA3’. C. 5’AAX3’. D. 5’AAT3’.
Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin metionin?
A. 5’AAG3’. B. 5’AUG3’. C. 5’UXG3’. D. 5’UGX3’.
Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin. Đây là bằng chứng
A. hóa thạch. B. sinh học phân tử.
C. tế bào học. D. giải phẫu so sánh.
Theo lí thuyết, từ cây có kiểu gen Aabb, bằng phương pháp tự thụ phấn qua nhiều thế hệ có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau về các gen đang xét?
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?
A. Đảo đoạn NST. B. Dị đa bội. C. Tự đa bội. D. Lệch bội.
Hiện tượng 1 kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là
A. biến dị tổ hợp. B. đột biến NST. C. thường biến. D. đột biến gen.
Để bảo quản lúa sau thu hoạch tại các kho dự trữ lương thực quốc gia, cần thực hiện tối đa bao nhiêu biện pháp sau đây?
(1). Phơi hoặc sấy khô để giảm lượng nước trong hạt lúa.
(2). Loại bỏ các hạt lúa lép và bụi rơm lẫn với các hạt lúa.
(3). Bảo đảm an toàn phòng, chống cháy nổ trong kho bảo quản.
(4). Tăng độ ẩm trong kho bảo quản.
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Ở thú, xét 1 gen ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là D và d.Theo lí thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
A. XdYd. B. XdY. C. XDYD. D. XDYd.
Trong kĩ thuật chuyển gen, loại enzim nào sau đây tham gia vào quá trình tạo ADN tái tổ hợp?
A. Restrictaza. B. Xenlulaza. C. Nitrôgenaza. D. Pepsin.
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, động vật lên cạn ở đại
A. tân sinh. B. trung sinh. C. nguyên sinh. D. cổ sinh.
Trong ruộng lúa, lúa và cỏ lồng vực cùng hút nước và các ion khoáng từ đất để tổng hợp chất hữu cơ. Mối quan hệ giữa lúa và cỏ lồng vực thuộc quan hệ
A. hội sinh. B. cạnh tranh. C. kí sinh. D. hợp tác.
Dạng đột biến nào sau đây làm tăng chiều dài của 1 NST?
A. Dị đa bội
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất