Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề cương hkII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai thi thao
Ngày gửi: 08h:26' 16-08-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 5 : NHÓM HALOGEN

TÓM TẮT CÁC PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC TRONG SGK CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

H2 + Cl2  2HCl↑ (khí hidro clorua)
Cl2 + H2O  HClO + HCl (HClO: axit hipoclorơ)
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O (nước Javen)
3Cl2 + 6KOHKClO3 + 5KCl + 3H2O (KClO3: kali clorat)
Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O
( clorua vôi)
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2
Cl2+ SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
Cl2 + 2FeCl2 2FeCl3
MnO2 + 4HCl đ  2MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl đ → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 8H2O
2NaCl + 2H2O  2NaOH + H2↑ + Cl2↑
K2Cr2O7 + 14HCl đ → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2↑ + 7H2O
KClO3 + 6HCl đ → KCl + 3Cl2↑ + 3H2O
NaCl rắn + H2SO4 đặc  NaHSO4 + HCl↑
2NaCl rắn + H2SO4 đặc Na2SO4 + 2HCl↑
2HCl + Fe → FeCl2 + H2↑
6HCl + Fe2O3 → 2FeCl3 + 3H2O
8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO
CaOCl2+ CO2 + H2O→CaCO3 + CaCl2 + 2HClO
CaOCl2 + 2HCl → CaCl2 + Cl2+ H2O
2KClO3 2KCl + 3O2↑
H2 + Br2  2HBr↑
Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
2Al + 3I2  2AlI3
3Br2 + 2Fe 2FeBr3
H2 + I2  2HI
H2 + F2  2HF↑
2F2 + 2H2O → 4HF + O2↑
3F2 + Au → 2AuF3
3F2 + S → SF6
CaF2 + H2SO4 → 2HF + CaSO4
2AgCl  2Ag + Cl2
2AgBr 2Ag + Br2
4HF + SiO2 → SiF4 + 2H2O (phản ứng ăn mòn thủy tinh)
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1: Viết phương trình chứng minh
Bài 1: Viết phương trình chứng minh:
Clo có tính oxi hóa.:
Clo có tính khử
Clo vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Axit clohiđric có tính khử.
Axit clohiđric có tính oxi hoá.
Axit clohiđric là axit mạnh.
Flo có tính oxi hóa
Brom có tính oxi hóa
Iot có tính oxi hóa
Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo, brom, iot.
Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom, iot.
Brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot nhưng yếu hơn clo.













Dạng 2: Giải thích và viết phương trình chứng minh
Bài 2: Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng (nếu có) khi:
Nhúng quỳ tím vào dd axit clohiđric.
Cho quỳ tím ẩm tiếp xúc với khí hiđro clorua.
Nhúng quỳ tím vào nước clo.
Cho dd muối bạc nitrat vào dd muối natri clorua, natri bromua, natri iotua.
Để hở bình đựng dd HBr trong không khí?
Cho iot tiếp xúc với hồ tinh bột.
Sục từ từ khí clo vào dd hồ tinh bột có hoà tan sẵn một lượng nhỏ KI, thấy xuất hiện màu xanh tím.













Bài 3: Hãy giải thích tại sao:
Trong các hợp chất, flo luôn có số oxi hoá âm còn các halogen khác ngoài số oxi hoá âm còn có số oxi hoá dương?
Trong phòng thí nghiệm không đựng dd axit HF vào bình thuỷ tinh?
Nước Javen có khả năng tẩy trắng vải, sợi, giấy, tẩy uế chuồng trại chăn nuôi, nhà vệ sinh,…
Nước Javen để lâu trong không khí thì mất dần tính tẩy màu.
Trên thực tế người ta dùng clorua vôi nhiều hơn nước Javen.
Phải nêm muối ăn sau khi thực phẩm được nấu chin và còn hơi nóng?
Các phản ứng điều chế clo bằng cách dùng các chất oxi hoá mạnh MnO2, KMnO4, KClO3, … tác dụng với dd axit HCl lại không áp dụng trong công nghiệp?













Dạng 3: Nhận biết
Bài 4: Nhận biết các dung dịch sau:
NaOH, HCl, NaNO3, NaCl, Na2S.
KOH, KCl, KNO3, K2SO4, Na2CO3.
NaOH, KCl, NaNO3, K2SO4, K2SO3.
NaCl, K2SO4, Na2CO3, Na2S, HNO3.
NaCl, NaOH, HCl, Na2CO3, NaI, Ba(NO3)2.
KCl, HCl, K2SO4, K2S.
NaOH, HCl, CuSO4, KI, Ba(NO3)2.
Bài 5: Chỉ dùng 1 thuốc thử, hãy nhận biết các dd
 
Gửi ý kiến