Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TỪ VỰNG-NGỮ PHÁP-BÀI TẬP -TK

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đo Quang Vinh
Ngày gửi: 19h:35' 23-08-2021
Dung lượng: 163.0 KB
Số lượt tải: 1187
Số lượt thích: 0 người
CÁCKÍHIỆUQUENTHUỘC CÁC EM CẦN GHI NHỚ

Noun =N
Danh từ

Verb= v
Độngtừ

Adjective = adj
Tính từ

Adverb=adv
Trạng từ / Phótừ

Preposition= prep
Giới từ

Conjunction=Conj
LiênTừ

Article
Mạo từ

Pronoun = Pro
Đại từ

Phrase
Cụm từ

Clause
Mệnh đề

Simple
Đơn giản

Perfect
Hoàn thành

Progressive /Continuous
Tiếp diễn

Expression
Thành ngữ


UNIT 1: MY HOBBIES
PART ONE: VOCABUARY
No
WORD
(V, N, Adj, Adv)
TRANSCRIPTION
Phiên âm
MEANING
SYNONYM
Đồng nghĩa
ANTONYM
Trái nghĩa
COLLOCATION/
STRUCURE

1
Piece of cake (idiom)
/ əpi:s əv keɪk /
dễ ợt
Easy
 Difficult/ challenging


2
arranging flowers
/ə`reɪndʒɪŋ `flaʊər/
cắm hoa




3
bird-watching (n)
/ bɜːd wɒtʃɪŋ /
quan sát chim chóc




4
board game (n)
/bɔːd ɡeɪm /
trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)
Chess



5
carve (v)
/ kɑːv /
chạm, khắc




6
carved (adj)
/ kɑːvd /
được chạm, khắc




7
collage (n)
/ `kɒlɑːʒ /
Nghệ thuật cắt dán ảnh




8
eggshell (n)
/ eɡʃel /
vỏ trứng




9
fragile (adj)
/ `frædʒaɪl /
dễ vỡ
Breakable
Sturdy


10
gardening (n)
/ `ɡɑːdənɪŋ /
làm vườn




11
horse-riding (n)
/ hɔːs, `raɪdɪŋ /
cưỡi ngựa




12
ice-skating (n)
/ aɪs, `skeɪtɪŋ /
trượt băng




13
making model
/ `meɪkɪŋ, `mɒdəl /
làm mô hình




14
making pottery
/ `meɪkɪŋ `pɒtəri /
nặn đồ gốm




15
melody
/ `melədi /
giai điệu
Tune



16
monopoly (n)
/ mə`nɒpəli /
cờ tỉ phú




17
mountain climbing (n)
/ `maʊntɪn, `klaɪmɪŋ /
leo núi




18
share (v)
/ ʃeər /
chia sẻ
Split, divide

Share sth with sb

19
skating (n)
/ `skeɪtɪŋ /
trượt pa tanh




20
strange (adj)
/ streɪndʒ /
lạ

Normal


21
surfing (n)
/ `sɜːfɪŋ /
lướt sóng




22
unique (adj)
/ jʊˈni:k /
độc đáo
Exceptional
Common


23
unusual (adj)
/ ʌn`ju:ʒuəl /
khác thường
Exceptional
usual


24
 Take up (v)
/teɪkʌp/



Take up sth

25
Find (v)
/faɪnd/
Tìm thấy


 Find sth/ Ving + Adj

26
Occasion (n)
/əˈkeɪʒn/
Dịp





PART TWO: GRAMMAR
1. VERBS OF LIKING:động từ chỉ sở thích
Động từ
Nghĩa

Adore
Yêu thích, mê mẩn

Love
Yêu

Like/ enjoy/ fancy/ prefer
Thích

Don’t mind
Không phiền

Dislike/ don’t like
Không thích

Hate
Ghét

Detest
Căm ghét

Avoid
Tránh, né

Feel like
Cảm thấy thích

2.VERBS OF LIKING + V_ING / TO V:
-Khi muốn dùng một động từ chỉ một hàng động khác ở sau động từ chỉ sự thích, ta phải sử dụng danh động từ (V_ing) hoặc động từ nguyên thể co “to” (toV)
1.Verbs + V-ing/ to V
Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có “to” mà không đổi về nghĩa
Verbs
Verbs + V-ing
Verbs +to V

Like
I like skateboarding in my free time
I like to skateboard in my free time

Love
She loves training her dog
She loves to train her dog

Hate
He hates eating out
He hates to eat out

Prefer
My mother prefers going jogging
My mother prefers to go jogging

2. Verbs + V-ing
Những động từ chỉ đi với danh động từ
 
Gửi ý kiến