Đề kiểm tra năng lực vào lớp 6 CLC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Nhung
Ngày gửi: 17h:08' 30-08-2021
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 207
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Nhung
Ngày gửi: 17h:08' 30-08-2021
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT TP BẮC NINH
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC ĐẦU VÀO LỚP 6
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM NĂM HỌC 2021-2022
Môn thành phần: Toán
Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề)
Học sinh làm trực tiếp trên đề kiểm tra
Họ và tên học sinh:……………………………………..
Lớp:…………………………………………………….
Trường:…………………………………………………
Đề thi môn Toán
(Mã đề 129)
Câu 1 :
Tìm một số tự nhiên có ba chữ số , biết rằng thêm chữ số 4 vào bên trái của số đó thì được số mới gấp 6 lần số phải tìm.
A.
200
B.
800
C.
600
D.
400
Câu 2 :
Một ô tô tải khởi hành từ A lúc 6 giờ 45 phút và đến B lúc 11 giờ 30 phút với vận tốc 56 km/giờ. Tính quãng đường AB?
A.
256km
B.
265km
C.
225km
D.
266km
Câu 3 :
Tìm hai số theo sơ đồ sau:
Số lớn:
Số bé: 45
A.
72 và 37
B.
72 và 27
C.
119 và 72
D.
119 và 27
Câu 4 :
A chia cho 45 dư 17.
Hỏi A chia cho 15, thương và số dư thay đổi như thế nào ?
A.
Thương mới bằng 3 lần thương cũ cộng 1 dư 2 đơn vị
B.
Thương mới bằng 3 lần
C.
Thương mới bằng thương cũ
D.
Thương mới bằng 135
Câu 5 :
Trung bình cộng của số x và 45% là 40%. Tính số x (viết dưới dạng tỉ số phần trăm)
A.
x = 42,5%
B.
x = 35%
C.
x = 85%
D.
x = 5%
Câu 6 :
Điểm số cao nhất trong một bài kiểm tra toán là 100. Điểm số thấp nhất trong bài kiểm tra đó của lớp là 86. Điểm số là các số tự nhiên. Biết rằng chắc chắn có ít nhất bốn học sinh trong lớp có cùng điểm số. Hỏi số lượng học sinh trong lớp ít nhất là bao nhiêu?
A.
45
B.
60
C.
61
D.
46
Câu 7 :
Viết kết quả phép tính / thành số thập phân mẫu bằng 10:
A.
/
B.
/
C.
/
D.
/
Câu 8 :
Chuyển 8 thành phân số ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 9 :
Nếu đếm số các chữ số để ghi tất cả các ngày trong năm 2018 trên tờ lịch treo tường thì kết quả là bao nhiêu chữ số?
A.
612
B.
622
C.
632
D.
642
Câu 10 :
Một cái bể hình hộp chữ nhật có chiều rộng l,5m, chiều dài 2m, chiều cao l,2m. Bể không có nước, người ta mỏ vòi lấy nước vào bể. Mỗi phút vùi chảy được 36 lít míớc. Biết mỗi lít nước chiếm thể tích là 1 dm2.Thời gian vùi chảy đầy bể là
A.
1,4 giờ.
B.
10 phút
C.
1 giờ 40 phút
D.
1 giờ.
Câu 11 :
Một xưởng may đã dùng hết 1020m vải để may quần áo, trong đó số vải may quần chiếm 70%. Hỏi số vải may áo là bao nhiêu mét?
A.
306m
B.
360m
C.
350m
D.
305m
Câu 12 :
Biết cạnh hình vuông có độ dài 4cm, diện tích phần gạch chéo bằng
/
A.
3, 44cm2
B.
6, 88cm2
C.
4, 56cm2
D.
2,28cm2
Câu 13 :
Có hai chiếc bánh ngọt hình khối lập phương. Biết rằng độ dài cạnh chiếc bánh thứ nhất gấp đôi độ dài cạnh chiếc bánh thứ hai. Hỏi thể tích chiếc bánh thứ nhâtgấp bao nhiêu lần chiếc bánh thứ hai?
A.
8 lần
B.
4 lần
C.
2 lần
D.
6 lần
Câu 14 :
Tuổi của con gái bằng / tuổi mẹ, tuổi của con trai bằng / tuổi mẹ. Tuổi của hai con cộng lại là 28 tuổi. Tính tuổi của mẹ?
A.
76 tuổi
B.
67 tuổi
C.
48 tuổi
D.
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC ĐẦU VÀO LỚP 6
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM NĂM HỌC 2021-2022
Môn thành phần: Toán
Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề)
Học sinh làm trực tiếp trên đề kiểm tra
Họ và tên học sinh:……………………………………..
Lớp:…………………………………………………….
Trường:…………………………………………………
Đề thi môn Toán
(Mã đề 129)
Câu 1 :
Tìm một số tự nhiên có ba chữ số , biết rằng thêm chữ số 4 vào bên trái của số đó thì được số mới gấp 6 lần số phải tìm.
A.
200
B.
800
C.
600
D.
400
Câu 2 :
Một ô tô tải khởi hành từ A lúc 6 giờ 45 phút và đến B lúc 11 giờ 30 phút với vận tốc 56 km/giờ. Tính quãng đường AB?
A.
256km
B.
265km
C.
225km
D.
266km
Câu 3 :
Tìm hai số theo sơ đồ sau:
Số lớn:
Số bé: 45
A.
72 và 37
B.
72 và 27
C.
119 và 72
D.
119 và 27
Câu 4 :
A chia cho 45 dư 17.
Hỏi A chia cho 15, thương và số dư thay đổi như thế nào ?
A.
Thương mới bằng 3 lần thương cũ cộng 1 dư 2 đơn vị
B.
Thương mới bằng 3 lần
C.
Thương mới bằng thương cũ
D.
Thương mới bằng 135
Câu 5 :
Trung bình cộng của số x và 45% là 40%. Tính số x (viết dưới dạng tỉ số phần trăm)
A.
x = 42,5%
B.
x = 35%
C.
x = 85%
D.
x = 5%
Câu 6 :
Điểm số cao nhất trong một bài kiểm tra toán là 100. Điểm số thấp nhất trong bài kiểm tra đó của lớp là 86. Điểm số là các số tự nhiên. Biết rằng chắc chắn có ít nhất bốn học sinh trong lớp có cùng điểm số. Hỏi số lượng học sinh trong lớp ít nhất là bao nhiêu?
A.
45
B.
60
C.
61
D.
46
Câu 7 :
Viết kết quả phép tính / thành số thập phân mẫu bằng 10:
A.
/
B.
/
C.
/
D.
/
Câu 8 :
Chuyển 8 thành phân số ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 9 :
Nếu đếm số các chữ số để ghi tất cả các ngày trong năm 2018 trên tờ lịch treo tường thì kết quả là bao nhiêu chữ số?
A.
612
B.
622
C.
632
D.
642
Câu 10 :
Một cái bể hình hộp chữ nhật có chiều rộng l,5m, chiều dài 2m, chiều cao l,2m. Bể không có nước, người ta mỏ vòi lấy nước vào bể. Mỗi phút vùi chảy được 36 lít míớc. Biết mỗi lít nước chiếm thể tích là 1 dm2.Thời gian vùi chảy đầy bể là
A.
1,4 giờ.
B.
10 phút
C.
1 giờ 40 phút
D.
1 giờ.
Câu 11 :
Một xưởng may đã dùng hết 1020m vải để may quần áo, trong đó số vải may quần chiếm 70%. Hỏi số vải may áo là bao nhiêu mét?
A.
306m
B.
360m
C.
350m
D.
305m
Câu 12 :
Biết cạnh hình vuông có độ dài 4cm, diện tích phần gạch chéo bằng
/
A.
3, 44cm2
B.
6, 88cm2
C.
4, 56cm2
D.
2,28cm2
Câu 13 :
Có hai chiếc bánh ngọt hình khối lập phương. Biết rằng độ dài cạnh chiếc bánh thứ nhất gấp đôi độ dài cạnh chiếc bánh thứ hai. Hỏi thể tích chiếc bánh thứ nhâtgấp bao nhiêu lần chiếc bánh thứ hai?
A.
8 lần
B.
4 lần
C.
2 lần
D.
6 lần
Câu 14 :
Tuổi của con gái bằng / tuổi mẹ, tuổi của con trai bằng / tuổi mẹ. Tuổi của hai con cộng lại là 28 tuổi. Tính tuổi của mẹ?
A.
76 tuổi
B.
67 tuổi
C.
48 tuổi
D.
 








Các ý kiến mới nhất