Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Phiến
Ngày gửi: 09h:26' 03-09-2021
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Phiến
Ngày gửi: 09h:26' 03-09-2021
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Bài tập
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 1: Đảo lớn nhất Đông Nam Á là:
a. Ca-li-man- tan b. Gia- va c. Xu-ma-tơ-ra d. Lu- xôn
Câu 2: Quốc gia nào sau đây không nằm trong khu vực Đông Nam Á:
a. Nê-pan b.Bru-nây c. Thái Lan d. Lào
Câu 3: Năm 2002, dân số của Đông Nam Á là 536 triệu người, diện tích là 4.500.000 km2 thì mật độ dân số của Đông Nam Á là bao nhiêu người/ km2 (Làm tròn):
a. 118 b. 119 c. 120 d. 121
Câu 4: Thủ đô của cộng hòa In- đô- nê- xi-a là:
a. Gia-cac-ta b. Cua-la-lăm-pơ c. Viêng-chăn d. Ma-ni-la
Câu 5: Tính đến năm 1995, hiệp hội các nước ASEAN gồm bao nhiêu nước:
a. 4 b.5 c. 6 d. 7
Câu 6: Cơ cấu dân số chủ yếu ở các nước Đông Nam Á là:
a. Cơ cấu trẻ b. Cơ cấu trung bình
c. Cơ cấu già d. Cơ cấu ổn định
Câu 7: Khoảng cách từ Man-ni-na tới Băng Cốc trên bản đồ là 5cm, tỉ lệ bản đồ là 1:2000000. Vậy khoảng cách trên thực tế giữa Man-ni-na và Băng Cốc là bao nhiêu km?
a.100 b.1000 c.10000 d.100000
Câu 8: Năm 2000, sản lượng mía của Châu Á là 547 triệu tấn, của Đông Nam Á là 129 triệu tấn. Hãy cho biết sản lượng mía của Đông Nam Á chiếm bao nhiêu % sản lượng mía của Châu Á?
a. 23, 28 b. 23,38 c.23,48 d. 23,58
Câu 9: Những năm 1997-1998 cuộc khủng hoảng tài chính bắt đầu từ quốc gia nào?
A. Việt Nam B. Cam-pu-chia C. Thái Lan D. Lào
Câu 10. Ngành kinh tế nào chiếm vị trí đang kể trong phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á
a. Các ngành công nghiệp hiện đại như: hàng không vũ trụ, nguyên tử,…
b. Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện, người máy công nghiệp…
c. Ngành khai thác dầu mỏ
d. Sản xuất và xuất khẩu nguyên liệu
Câu 11: Địa hình nước ta hình thành và biến đổi theo những nhân tố chủ yếu:
a. Hoạt động nội lực: các giai đoạn kiến tạo
b. Hoạt động ngoại lực: khí hậu, dòng nước, sinh vật
c. Hoạt động của con người
d. Cả 3 nhân tố trên
Câu 12: Vĩ độ, kinh độ của điểm cực Bắc trên phần đất liền Việt Nam là:
a. 23023`B- 105020`Đ b. 8034`B- 104040`Đ
c. 22022`B- 102010`Đ c. 12040`B- 109024`Đ
Câu 13: Nước ta có mấy nhóm đất chính?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 14: Bộ phận đầu tiên của biển gần đất liền nhất gọi là gì?
a. Lãnh hải b. Tiếp giáp lãnh hải c. Nội thủy d. Vùng đặc quyền kinh tế
Câu 15: Địa hình thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu phần trăm trong dạng địa hình đồi núi ở nước ta?
a. 83 b. 84 c. 85 d. 86
Câu 16: Tính thất thường của khí hậu ảnh hưởng như thế nào đến sinh hoạt và sản xuất của người dân:
a. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
b. Đa dạng cơ cấu cây trồng.
c. Trong nông nghiệp có thể trồng các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
d. Công tác dự báo thời tiết và xác định thời vụ gặp nhiều khó khăn.
Câu 17: Tính chất nhiệt đới gió mùa của địa hình nước ta được thể hiện:
a. Địa hình đa dạng b. Hiện tượng cacxtơ với các hang động
c. Địa hình nhiều đồi núi d. Địa hình với nhiều bậc kế tiếp nhau
Câu 18: Đường bờ biển Việt Nam dài bao nhiêu km?
a. 2360 b. 3620 c. 3260 d. 2630
Câu 19: Sinh vật Việt Nam đa dạng thể hiện:
a.Có nhiều thành phần loài, kiểu hệ sinh thái, công dụng của các sản phẩm sinh học.
b.Có nhiều sinh vật có tên trong Sách đỏ Việt Nam, đa dạng về nguồn gen.
c.Có nhiều kiểu hệ sinh thái, các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia.
d.Có nhiều loài động thực vật quý hiếm, có giá trị lớn trong nghiên cứu.
Câu 20: Nguyên
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 1: Đảo lớn nhất Đông Nam Á là:
a. Ca-li-man- tan b. Gia- va c. Xu-ma-tơ-ra d. Lu- xôn
Câu 2: Quốc gia nào sau đây không nằm trong khu vực Đông Nam Á:
a. Nê-pan b.Bru-nây c. Thái Lan d. Lào
Câu 3: Năm 2002, dân số của Đông Nam Á là 536 triệu người, diện tích là 4.500.000 km2 thì mật độ dân số của Đông Nam Á là bao nhiêu người/ km2 (Làm tròn):
a. 118 b. 119 c. 120 d. 121
Câu 4: Thủ đô của cộng hòa In- đô- nê- xi-a là:
a. Gia-cac-ta b. Cua-la-lăm-pơ c. Viêng-chăn d. Ma-ni-la
Câu 5: Tính đến năm 1995, hiệp hội các nước ASEAN gồm bao nhiêu nước:
a. 4 b.5 c. 6 d. 7
Câu 6: Cơ cấu dân số chủ yếu ở các nước Đông Nam Á là:
a. Cơ cấu trẻ b. Cơ cấu trung bình
c. Cơ cấu già d. Cơ cấu ổn định
Câu 7: Khoảng cách từ Man-ni-na tới Băng Cốc trên bản đồ là 5cm, tỉ lệ bản đồ là 1:2000000. Vậy khoảng cách trên thực tế giữa Man-ni-na và Băng Cốc là bao nhiêu km?
a.100 b.1000 c.10000 d.100000
Câu 8: Năm 2000, sản lượng mía của Châu Á là 547 triệu tấn, của Đông Nam Á là 129 triệu tấn. Hãy cho biết sản lượng mía của Đông Nam Á chiếm bao nhiêu % sản lượng mía của Châu Á?
a. 23, 28 b. 23,38 c.23,48 d. 23,58
Câu 9: Những năm 1997-1998 cuộc khủng hoảng tài chính bắt đầu từ quốc gia nào?
A. Việt Nam B. Cam-pu-chia C. Thái Lan D. Lào
Câu 10. Ngành kinh tế nào chiếm vị trí đang kể trong phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á
a. Các ngành công nghiệp hiện đại như: hàng không vũ trụ, nguyên tử,…
b. Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện, người máy công nghiệp…
c. Ngành khai thác dầu mỏ
d. Sản xuất và xuất khẩu nguyên liệu
Câu 11: Địa hình nước ta hình thành và biến đổi theo những nhân tố chủ yếu:
a. Hoạt động nội lực: các giai đoạn kiến tạo
b. Hoạt động ngoại lực: khí hậu, dòng nước, sinh vật
c. Hoạt động của con người
d. Cả 3 nhân tố trên
Câu 12: Vĩ độ, kinh độ của điểm cực Bắc trên phần đất liền Việt Nam là:
a. 23023`B- 105020`Đ b. 8034`B- 104040`Đ
c. 22022`B- 102010`Đ c. 12040`B- 109024`Đ
Câu 13: Nước ta có mấy nhóm đất chính?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 14: Bộ phận đầu tiên của biển gần đất liền nhất gọi là gì?
a. Lãnh hải b. Tiếp giáp lãnh hải c. Nội thủy d. Vùng đặc quyền kinh tế
Câu 15: Địa hình thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu phần trăm trong dạng địa hình đồi núi ở nước ta?
a. 83 b. 84 c. 85 d. 86
Câu 16: Tính thất thường của khí hậu ảnh hưởng như thế nào đến sinh hoạt và sản xuất của người dân:
a. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
b. Đa dạng cơ cấu cây trồng.
c. Trong nông nghiệp có thể trồng các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
d. Công tác dự báo thời tiết và xác định thời vụ gặp nhiều khó khăn.
Câu 17: Tính chất nhiệt đới gió mùa của địa hình nước ta được thể hiện:
a. Địa hình đa dạng b. Hiện tượng cacxtơ với các hang động
c. Địa hình nhiều đồi núi d. Địa hình với nhiều bậc kế tiếp nhau
Câu 18: Đường bờ biển Việt Nam dài bao nhiêu km?
a. 2360 b. 3620 c. 3260 d. 2630
Câu 19: Sinh vật Việt Nam đa dạng thể hiện:
a.Có nhiều thành phần loài, kiểu hệ sinh thái, công dụng của các sản phẩm sinh học.
b.Có nhiều sinh vật có tên trong Sách đỏ Việt Nam, đa dạng về nguồn gen.
c.Có nhiều kiểu hệ sinh thái, các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia.
d.Có nhiều loài động thực vật quý hiếm, có giá trị lớn trong nghiên cứu.
Câu 20: Nguyên
 









Các ý kiến mới nhất