Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương Hóa 10_chương 3_chi tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tâm Lực (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:42' 04-09-2021
Dung lượng: 153.0 KB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Loại liên kết
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị



Không cực
Có cực


Định nghĩa
Liên kết ion là liên kết hóa học hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai hay nhiều nguyên tử bằng một hay nhiều cặp elctron chung.

Bản chất
của liên kết


Sự cho – nhận các electron.


Liên kết cộng hóa trị không phân cực là liên kết cộng hóa trị mà trong đó cặp electron dùng chung không bị lệch về phía nguyên tử nào.
Liên kết cộng hóa trị có cực là liên kết cộng hóa trị mà cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

Hiệu độ
ân điện
∆X ≥ 1.7
0 ≤ ∆X < 0.4
0.4 ≤ ∆X < 1.7

Đặc tính
Bền
Bền

Ví dụ
NaCl, KNO3 , NH4Cl, Al2S3.....
H2, Cl2, N2, O2...........
H2O, NH3, HCl ......

I. HÓA TRỊ: là biểu thị khả năng nguyên tử nguyên tố này liên kết với một số nhất định nguyên tử nguyên tố khác.
1. Điện hóa trị
Trong hợp chất ion, hóa trị của một nguyên tố bằng điện tích của ion và được gọi là điện hóa trị của nguyên tố đó.
Ví dụ: CaCl2 là hợp chất ion, hóa trị Canxi là 2+, Clo là 1-.
2. Cộng hóa trị
Trong hợp chất cộng hóa trị, hóa trị của một nguyên tố được xác định bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là cộng hóa trị của nguyên tố đó.
Ví dụ: CH4 là hợp chất cộng hóa trị, hóa trị của Cacbon là 4, Hidro là 1.
II. SỐ OXI HÓA
1. Khái niệm: là điện tích của nguyên tử (điện tích hình thức) trong phân tử nếu giả định rằng các cặp electron chung coi như chuyển hẳn về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
2. Cách xác định số oxi hóa
Qui ước 1: Số oxi hoá của nguyên tố trong đơn chất bằng không: .
Qui ước 2: Trong một phân tử tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không.
- H2SO4 : 2(+1) + x + 4(-2) = 0 x = +6
- K2Cr2O7 : 2(+1) + 2x + 7(-2) = 0x = +6
Qui ước 3: Số oxihoá của các ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó .Trong ion đa nguyên tử tổng số oxihoá của các nguyên tố bằng điện tích của ion đó.
Qui ước 4: Trong hầu hết các hợp chất, số oxihoá của hiđrô bằng +1 ( trừ hiđrua của kim loại NaH, CaH2...). Số oxihóa của oxi bằng -2 (trừ trường hợp OF2 và peoxit H2O2...)
3. Cách ghi số oxi hóa: Số oxi hóa đặt phía trên kí hiệu nguyên tố, dấu ghi trước số ghi sau.
B. BÀI TẬP
I. BÀI TẬP TỰ LUẬN
CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ LIÊN KẾT ION
Câu 1. Viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử tương ứng: Fe2+; Fe3+; K+; N3-; O2-; Cl-; S2-; Al3+; P3-.
Câu 2. Viết phương trình phản ứng có sự di chuyển electron khi cho:
a. Kali tác dụng với khí clo. b. Magie tác dụng với khí oxy.
c. Natri tác dụng với lưu huỳnh. d. Nhôm tác dụng với khí oxy.
e. Canxi tác dụng với lưu huỳnh. g. Magie tác dụng với khí clo.
Câu 3. Cho 5 nguyên tử : Na; Mg; N; O; Cl.
a. Cho biết số p; n; e và viết cấu hình electron của chúng.
b. Xác định vị trí của chúng trong hệ thống tuần hoàn? Nêu tính chất hoá học cơ bản.
c. Viết cấu hình electron của Na+, Mg2+, N3-, Cl-, O2-.
d. Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong: Na2O; MgO; NaCl; MgCl2; Na3N.
DẠNG 2: BÀI TẬP VỀ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Câu 1. Cho H; C; O; N;  S; Cl
a) Viết cấu hình electron của chúng.
b) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của CH4 ; NH3; N2; CO2; HCl; H2S; C2H6; C2H4; C2H2; C2H6O. Xác định hóa trị các nguyên tố.
c) Phân tử nào có
 
Gửi ý kiến