Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:43' 09-09-2021
Dung lượng: 26.8 KB
Số lượt tải: 248
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:43' 09-09-2021
Dung lượng: 26.8 KB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thúy Hiền)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Công nghệ 6
Thời gian 45 phút
I.Trắc nghiệm (2 điểm)
Em hãy lựa chọn ý đúng nhất trong các câu sau
Câu 1. Nồi cơm điện gồm các bộ phận chính sau
A.Mặt bếp, bảng điều khiển, mâm nhiệt hồng ngoại.
B.Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bảng điều khiển, bộ phận điều khiển.
C.Mặt bếp, bộ phận sinh nhiệt, thân bếp, mâm nhiệt hồng ngoại.
D.Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bộ phận sinh nhiệt, bộ phận điều khiển
Câu 2. Phân loại trang phục theo công dụng bao gồm
A.Trang phục mặc hàng ngày, trang phục lễ hội, trang phục thể thao, đồng phục, trang phục bảo hộ lao động, trang phục biểu diễn.
B.Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục trung niên; trang phục mặc thường ngày.
C. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục mùa lạnh; trang phục người cao tuổi.
D. Trang phục trẻ em, trang phục nam, trang phục trung niên; trang phục người cao tuổi.
Câu 3. Nguyên lý làm việc của nồi cơm điện là
A. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại không nóng lên, truyền nhiệt tới nồi nấu và làm chín thức ăn.
B. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại nóng lên, không truyền nhiệt tới nồi nấu và làm chín thức ăn.
C. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại nóng lên, truyền nhiệt tới nồi nấu và làm chín thức ăn.
D. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại nóng lên, truyền nhiệt tới nồi nấu và không làm chín thức ăn.
Câu 4.Một số phong cách thời trang phổ biến là
A. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách lãng mạn..
B. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn.
C. Phong cách cổ điển, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn.
D. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian.
Câu 5. Một số đồ dùng điện trong gia đình là
A. Quạt điện, tủ lạnh, nồi cơm điện, xe máy.
B. Quạt điện, tủ lạnh, chảo, đèn điện.
C. Quạt điện, tủ lạnh, nồi cơm điện, đèn điện.
D.Quạt điện, tủ lạnh, xe đạp, đèn điện.
Câu 6. Công dụng của đèn điện là
A. chiếu sáng, trang trí.
B. chiếu sáng, sưởi ấm.
C. chiếu sáng, trang trí, sưởi ấm.
D. Trang trí, sưởi ấm.
Câu 7. Một số bóng đèn thông dụng là
A. Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn compac.
B. Đèn sợi đốt, đèn LED, đèn compac.
C. Đèn sợi đốt, đèn compac; đèn huỳnh quang, đèn LED
D. Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn LED.
Câu 8. Bền, đẹp, giặt mau khô, không bị nhàu, mặc không thoáng mát là tính chất của loại vải nào
A.Vải sợi hóa học.
B. Vải sợi thiên nhiên
C. Vải sợi pha
D. Vải sợi tổng hợp
II. Tự luận (8 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Nêu cách sử dụng đồ dùng điện trong gia đình để đảm bảo an toàn, tiết kiệm?
Câu 2.(2 điểm). Phân biệt vải sợi thiên nhiên và vải sợi tổng hợp?
Câu 3(1 điểm).Vì sao người ta thường sử dụng đèn compac trong chiếu sáng hiện nay?
Câu 4. (2 điểm) Tính điện năng tiêu thụ bóng đèn 220V-40W, mỗi ngày bật 5 giờ?
Câu 5. (1 điểm) Bạn Lan có một chiếc quần màu vàng, bạn Lan cần lựa chọn áo có màu sắc như thế nào cho phù hợp?
HƯỚNG DẪN CHẤM CÔNG NGHỆ 6 HỌC KÌ II
Câu
Nội dung
Điểm
I. Trắc nghiệm
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
2 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
D
A
C
B
B
C
C
D
II. Tự luận
8 điểm
Câu 1
2điểm
Cách sử dụng đồ dùng điện trong gia đình để đảm bảo an toàn, tiết kiệm
- Không chạm vào chỗ đang có điện.
- Không cắm phích điện, đóng cầu dao, bật công tắc điện hay sử dụng đồ
 









Các ý kiến mới nhất