Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 15h:17' 19-09-2021
Dung lượng: 444.3 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 15h:17' 19-09-2021
Dung lượng: 444.3 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HK2
ĐỀ 1
1 Số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình .
A..B..C..D..
2Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A.. B..C..D..
3 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình .
A. .B..C. .D..
4.Cho là hai số thực thỏa mãn . Bất đẳng thức nào sau đây là sai?
A..B..C. .D..
5. Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình.
A. . B. .C. .D. .
6.Cho biểu thức có bảng xét dấu như sau:
3
Hãy chọn khẳng định đúng?
A. .B. .C..D. .
7, Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình
A. .B. .DC.D(2;3)
8/ Bất phương trình (x+1)( 0 tương đương với bất phương trình:
A. (x-1)( 0 B. ( 0 C. ( 0 D. ( 0
9/ Bất phương trình ( 0 có tập nghiệm là: A. (;2) B. [; 2].C. [; 2) D. (; 2]
10/ Nghiệm của bất phương trình ( 0 là:
A. x ((-(;1) B. x ( (-3;-1) ( [1;+() C. x ( [-(;-3) ( (-1;1) D. x ( (-3;1)
11/ Tập nghiệm của bất phương trình x(x - 6) + 5 - 2x > 10 + x(x - 8) là:
A. S = ( B. S = ( C. S = (-(; 5) D. S = (5;+()
12/ Tập nghiệm của bất phương trình ( 0 là:
A. (1;3]B. (1;2] ( [3;+() C. [2;3] D. (-(;1) ( [2;3]
13/ Nghiệm của bất phương trình là:
A. x ( (-2; ]..B. x ( (-2;+() C. x ( (-2; ] ( (1;+(). D. x ( (-(;-2) ( [;1)
14. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Cos(-x)=-cosx B. .C..D. .
15.Cho tam giác vuông tại A, đẳng thức nào sau đây sai ?
A. Cos(A+B)= -CosC B. .B. .D..
16.Trong các công thức sau công thức nào sai?.
A. .B..
C..D..
17. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.B.
C. D.
18.Cho . Tính giá trị biểu thức .
A.M=1 B..C. .D. .
19.Rút gọn biểu thức
A..B. .C. .D. .
20. Gọi lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức . Tính giá trị của biểu thức .
A. Q=2. B. =1 . C=-2 D. .
21. Lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm và có véc tơ chỉ phương là:
A. .B..C. .D. .
22. Đường tròn (C) có tâm và tiếp xúc với đường thẳng Δ: có bán kính bằng: A.4; B.2; C.5 ; D. 3
23. Cho đường thẳng . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của ?
A.B. C. D.
24.Tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng và
A..B. Không có giao điểm.C. .D. .
25. Tính góc giữa hai đường thẳng và .
A. .B. .C..D. .
26.Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn có bán kính ?
A. .B..C. .
D. .
27.Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm
A. y-5=0 B. . C.. D..
28.Cho elip. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A.(E ) có tiêu cự bằng 7.B. (E) có độ dài trục nhỏ bằng 6.
C.(E ) có 2 tiêu điểm .D. (E) có độ dài
ĐỀ 1
1 Số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình .
A..B..C..D..
2Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A.. B..C..D..
3 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình .
A. .B..C. .D..
4.Cho là hai số thực thỏa mãn . Bất đẳng thức nào sau đây là sai?
A..B..C. .D..
5. Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình.
A. . B. .C. .D. .
6.Cho biểu thức có bảng xét dấu như sau:
3
Hãy chọn khẳng định đúng?
A. .B. .C..D. .
7, Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình
A. .B. .DC.D(2;3)
8/ Bất phương trình (x+1)( 0 tương đương với bất phương trình:
A. (x-1)( 0 B. ( 0 C. ( 0 D. ( 0
9/ Bất phương trình ( 0 có tập nghiệm là: A. (;2) B. [; 2].C. [; 2) D. (; 2]
10/ Nghiệm của bất phương trình ( 0 là:
A. x ((-(;1) B. x ( (-3;-1) ( [1;+() C. x ( [-(;-3) ( (-1;1) D. x ( (-3;1)
11/ Tập nghiệm của bất phương trình x(x - 6) + 5 - 2x > 10 + x(x - 8) là:
A. S = ( B. S = ( C. S = (-(; 5) D. S = (5;+()
12/ Tập nghiệm của bất phương trình ( 0 là:
A. (1;3]B. (1;2] ( [3;+() C. [2;3] D. (-(;1) ( [2;3]
13/ Nghiệm của bất phương trình là:
A. x ( (-2; ]..B. x ( (-2;+() C. x ( (-2; ] ( (1;+(). D. x ( (-(;-2) ( [;1)
14. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Cos(-x)=-cosx B. .C..D. .
15.Cho tam giác vuông tại A, đẳng thức nào sau đây sai ?
A. Cos(A+B)= -CosC B. .B. .D..
16.Trong các công thức sau công thức nào sai?.
A. .B..
C..D..
17. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.B.
C. D.
18.Cho . Tính giá trị biểu thức .
A.M=1 B..C. .D. .
19.Rút gọn biểu thức
A..B. .C. .D. .
20. Gọi lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức . Tính giá trị của biểu thức .
A. Q=2. B. =1 . C=-2 D. .
21. Lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm và có véc tơ chỉ phương là:
A. .B..C. .D. .
22. Đường tròn (C) có tâm và tiếp xúc với đường thẳng Δ: có bán kính bằng: A.4; B.2; C.5 ; D. 3
23. Cho đường thẳng . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của ?
A.B. C. D.
24.Tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng và
A..B. Không có giao điểm.C. .D. .
25. Tính góc giữa hai đường thẳng và .
A. .B. .C..D. .
26.Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn có bán kính ?
A. .B..C. .
D. .
27.Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm
A. y-5=0 B. . C.. D..
28.Cho elip. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A.(E ) có tiêu cự bằng 7.B. (E) có độ dài trục nhỏ bằng 6.
C.(E ) có 2 tiêu điểm .D. (E) có độ dài
 








Các ý kiến mới nhất