Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 10h:26' 15-04-2024
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Ngọc Phú)
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 10
ĐỀ SỐ 1

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình –2x² + 5x + 7 ≤ 0 là
A. (–∞; –1] ∪ [7/2; +∞)
B. (–1; 7/2)
C. [–1; 7/2]
D. (–∞; –1) ∪ (7/2; +∞)
Câu 2. Cho hàm số y = f(x) = ax² + bx + c (a ≠ 0) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của f(x) là
y
1
3 x
1 2

A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
Câu 3. Một parabol (P) có đồ thị như hình vẽ bên thì phương trình của (P) là
y
6

2

x

O

2

4

A. y = x² – 2x + 2

B. y =

x² – x + 2

C. y = 2x² – 4x + 2

D. y = –x² + 2x + 2

Câu 4. Cho hàm số y = f(x) = ax² + bx + c (a ≠ 0). Hàm số có giá trị dương với mọi số thực x khi và chỉ khi
A. a > 0 và Δ > 0
B. a > 0 và Δ < 0
C. a < 0 và Δ = 0
D. a < 0 và Δ > 0
Câu 5. Số đoạn thẳng tạo thành từ 6 điểm phân biệt là
A. 6
B. 12
C. 15
D. 18
Câu 6. Số chỉnh hợp chập 2 của n phần tử có giá trị bằng
A. n²

B. n² – 2n

C. n(n – 1)

D.

n(n – 1)

Câu 7. Đường thẳng (d): x + y = 1 có tọa độ vector chỉ phương là
A. (1; 1)
B. (1; –1)
C. (1; 0)
D. (–1; –1)
5
Câu 8. Hệ số của x² trong khai triển (2x – 1) là
A. 40
B. –40
C. 20
D. –20
Câu 9. Tâm và bán kính đường tròn (C): x² + y² – 4x + 6y – 3 = 0 là
A. I(2; –3), R = 2
B. I(–2; 3), R = 4
C. I(2; –3), R = 4
D. I(–2; 3), R = 2
Câu 10. Đường tròn (C): (x – 2)² + (y – 1)² = 25 đi qua điểm nào sau đây?
A. (2; 1)
B. (4; 5)
C. (5; 5)
D. (0; 6)
Câu 11. Đường thẳng đi qua A(1; 2) và nhận = (1; 2) làm vector pháp tuyến có phương trình là
A. x + 2y = 0
B. x + 2y – 5 = 0
C. x + 2y + 3 = 0
D. x + 2y – 3 = 0
Câu 12. Bất đẳng thức nào sau đây có tập nghiệm là R?
A. x² ≤ 0
B. x² – 2x ≥ 1
C. x² + x ≤ 1
D. x² ≥ x – 1
Câu 13. Chọn ngẫu nhiên 2 số trong các số từ 1 đến 10. Xác suất tổng hai số chia hết cho 3 là
A. P = 1/10
B. P = 1/5
C. P = 1/4
D. P = 1/3
Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2x² – (2m – 1)x + 2m – 3 = 0 có hai nghiệm
phân biệt
A. m < 5/2
B. m = 5/2
C. m > 5/2
D. m ≠ 5/2
Câu 15. Số nghiệm nguyên của bất phương trình x² – 5x – 6 ≤ 0 là

A. 6
B. 4
C. 5
Câu 16. Cho hàm số bậc hai f(x) = ax² + bx + c có đồ thị như hình vẽ
y
1
–1

2

D. vô số

x

O

–2
Tập nghiệm của bất phương trình f(x) ≤ –1 là
A. (–2; –1)
B. (–1; 2)
C. [0; 2]
D. [–2; –1]
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Giải phương trình:
= 5x – 2
Câu 2. Cho đa thức f(x) = x² – 2(m + 3)x + m + 5. Tìm giá trị của m để bất phương trình f(x) ≤ 0 vô nghiệm
Câu 3. Tính số các số tự nhiên có 3 chữ số phân biệt lấy từ các số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Câu 4. Chọn ngẫu nhiên 3 số trong các số từ 1 đến 50. Tính xác suất sao cho tổng 3 số lấy được chia hết cho
3
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(–4; 1), B(3; 2), C(–1; 6)
a. Viết phương trình đường thẳng BC
b. Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với BC
Câu 6. Viết phương trình elip có đỉnh A1(–5; 0) và tiêu điểm F1(–3; 0)
Câu 7. Cho hypebol (H): x²/9 – y²/16 = 1. Gọi F 2 là tiêu điểm trên tia Ox. Tìm điểm M thuộc (H) sao cho
MF2 = 5.

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 10
ĐỀ SỐ 2

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, đường tròn đường kính MN với M(2; –1), N(0; –3) có tâm là
A. (1; –1)
B. (1; –2)
C. (1; 2)
D. (–1; 2)
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình x² – x – 2 < 0 là
A. (1; +∞)
B. (2; +∞)
C. (–1; 2)
D. (–2; 1)
Câu 3. Biểu thức f(x) = x² – 5x – 6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A. x < –6 V x > 1
B. –1 < x < 6
C. x < –1 V x > 6
D. –6 < x < 1
Câu 4. Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề bất phương trình x² + (2m + 1)x + m² + 2m – 1 > 0 nghiệm
đúng với mọi x
A. m > 5/4
B. m < 5/4
C. m < –5/4
D. m > –5/4
Câu 5. Cho f(x) = x² + 4x + 5. Giá trị nhỏ nhất của f(x) đạt được khi
A. x = 2
B. x = –2
C. x = 1
D. x = –1
Câu 6. Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm S = R \ {2}?
A. x² – 2x + 1 > 0
B. x² – 4x > 4
C. –x² + 4x < 4
D. –x² – 4x < 4
Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; –3), B(–2; 0). Viết phương trình tổng quát đi
qua hai điểm A, B
A. x + y + 2 = 0
B. x – y – 4 = 0
C. x – y + 2 = 0
D. x + y – 4 = 0
Câu 8. Bán kính của đường tròn tâm I(–2; –1) tiếp xúc với đường thẳng 4x – 3y + 10 = 0 là
A. R = 1
B. R = 2
C. R = 21/5
D. R = 12/5
Câu 9. Cho đường thẳng d: x + y + 2 = 0. Tìm tọa độ một vectơ chỉ phương của d là
A. (1; 1)
B. (0; 1)
C. (1; –1)
D. (1; 0)
Câu 10. Số hoán vị của 5 phần tử là
A. 5!
B. 5
C. 25
D. 20
Câu 11. Cho tam thức bậc hai f(x) = x² – 3x – 4. Chọn một số nguyên x thuộc (–5; 5). Xác suất để f(x) < 0 là
A. P = 2/3
B. P = 5/9
C. P = 4/9
D. P = 3/5
Câu 12. Đa thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của x?
A. x² – 2x + 1
B. x² + 3x + 2
C. x² – 4x + 5
D. x² – x – 1
Câu 13. Hệ số của x³ trong khai triển (5x – 2)5 là
A. 5000
B. –5000
C. 1250
D. –1250
Câu 14. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn x² + y² – 2x – 4y – 4 = 0 tại điểm A(1; 5) là
A. x + y – 5
B. y – 5 = 0
C. x – y – 4 = 0
D. y + 5 = 0
Câu 15. Bất phương trình

≥ 3 có tập nghiệm S = [a ; b). Hai số a, b là nghiệm của phương trình

A. x² + 17x + 42 = 0 B. x² + 17x – 42 = 0 C. x² – 17x + 42 = 0 D. x² – 17x – 42 = 0
Câu 16. Phương trình đường tròn có tâm I(–1; 7) và đi qua gốc tọa độ có phương trình là
A. (x – 1)² + (y + 7)² = 25
B. (x + 1)² + (y – 7)² = 25
C. (x – 1)² + (y + 7)² = 50
D. (x + 1)² + (y – 7)² = 50
Câu 17. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (Δ): 3x + 4y – 5 = 0 và (Δ'): 6x + 8y – 9 = 0.
A. d = 1/2
B. d = 1/10
C. d = 1/4
D. d = 1/5
Câu 18. Cho hàm số y = f(x) = ax² + bx + c (a ≠ 0) có đồ thị như sau
y
x
1

Tập nghiệm của bất phương trình f(x) ≤ 0 là
A. (1; 3)
B. [1; 3]
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Giải phương trình
= 2x – 1

3

C. (–∞; 1) ∪ (3; +∞) D. (–∞; 1] ∪ [3; +∞)

Câu 2. Cho tam thức bậc hai f(x) = x² – (m – 1)x + m – 2
a. Giải bất phương trình f(x) ≤ 0 khi m = 3
b. Tìm giá trị của m để f(x) ≥ 0 với mọi x thuộc R
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1; –1) và B(4; 2)
a. Viết phương trình đường trung trực của AB
b. Viết phương trình đường tròn tâm I thuộc Ox và đi qua hai điểm A, B
c. Tìm điểm M trên Ox sao cho MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 4. Viết phương trình elip có tiêu điểm F2(5; 0) và bán trục lớn a = 13

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 10
ĐỀ SỐ 3

PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tìm giá trị của m để bất phương trình x² + mx + 3m – 5 ≥ 0 có nghiệm x = –2
A. m ≥ 5
B. m ≥ 1
C. m ≤ –1
D. m ≤ 2
Câu 2. Số nghiệm nguyên thuộc [–10; 10] của bất phương trình (x – 2) (x + 3) ≥ 0 là
A. 7
B. 17
C. 12
D. 15
Câu 3. Cho đường thẳng Δ: x – 2y + 1 = 0. Tọa độ vector pháp tuyến của Δ là
A. (1; –2)
B. (2; 1)
C. (–2; 1)
D. (1; 2)
Câu 4. Cho tam thức bậc hai f(x) = –x² + bx + c. Điều kiện để f(x) < 0 với mọi x là
A. b² > 4c
B. b² < 4c
C. b² < –4c
D. b² > –4c
Câu 5. Đường thẳng nào sau đây tiếp xúc với đường tròn tâm gốc tọa độ và bán kính R = 2?
A. x + y – 2 = 0
B. 3x + 4y – 5 = 0
C. x + 2y – 2
= 0 D. 6x + 8y – 5 = 0
Câu 6. Tìm tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình x² – 2(m – 2)x – m + 4 = 0 vô nghiệm
A. (0; 2)
B. (0; 3)
C. (–∞; 0) ∪ [3; +∞) D. (–∞; 0) ∪ [2; +∞)
Câu 7. Tìm tập các giá trị của tham số m để bất phương trình x² – 2x ≥ m có nghiệm
A. (–∞; –1)
B. (–∞; 1]
C. [–1; +∞)
D. R
Câu 8. Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x² – 2x – 8 ≤ 0 là
A. 7
B. –7
C. 4
D. –4
Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho 2 đường thẳng d 1: 3x + y – 6 = 0 và d 2: 2x + y – 5 = 0. Tìm
tọa độ giao điểm M của d1 và d2.
A. (1; 3)
B. (–1; 7)
C. (–1; 9)
D. (2; 0)
Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 5x + 3y + 7 = 0. Tọa độ nào dưới đây là
tọa độ vectơ chỉ phương của d?
A. (3; 5)
B. (–3; 5)
C. (5; –3)
D. (–3; –5)
Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 2x – 2y – 2 = 0 và đường thẳng
d: 3x – 4y – 4 = 0. Khoảng cách từ tâm của đường tròn (C) đến đường thẳng d là
A. 5
B. 4
C. 1
D. 2
4
Câu 12. Hệ số của x trong khai triển (x – 3) là
A. –108
B. 108
C. 12
D. –12
Câu 13. Bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. x² ≤ x
B. x² ≥ x + 1
C. x ≤ x² + 1
D. x > x² + 1
Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x² – 2(m – 1)x + m + 1 = 0 có 2 nghiệm trái
dấu
A. m < 0 V m > 3
B. m > 3
C. m < 0
D. m < –1
Câu 15. Số cách xếp 10 bạn thành một hàng ngang là
A. 10
B. 100
C. 10!
D. 90
Câu 16. Giải bất phương trình –x² + 4x + 5 > 0
A. x < –1 V x > 5
B. –1 < x < 5
C. 1 < x < 4
D. x < 1 V x > 4
Câu 17. Cho elip (E): x² + 4y² = 1. Bán trục nhỏ là
A. 2
B. 1/2
C. 1
D. 4
Câu 18. Cho tam thức f(x) = (1 – m)x² + 2(1 – m)x + m – 3. Tìm tập hợp các giá trị của tham số m để bất
phương trình f(x) ≥ 0 vô nghiệm
A. [1; 2)
B. (1; 2)
C. (–∞; 1)
D. (2; +∞)
Câu 19. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho 2 điểm A(–1; 1), B(5; –3). Viết phương trình đường tròn
đường kính AB
A. (x – 2)² + (y + 1)² = 13
B. (x – 2)² + (y + 1)² = 5
C. (x + 2)² + (y – 1)² = 13
D. (x + 2)² + (y – 1)² = 5
Câu 20. Cho hypebol (H): x²/16 – y²/4 = 1. Gọi A 1, A2, B1, B2 là bốn đỉnh của (H). Diện tích của tứ giác
A1B1A2B2 là
A. 4
B. 2
C. 8
D. 16
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Giải phương trình
=x+1

Câu 2. Cho phương trình bậc hai x² – 2(m – 3)x + 5 – m = 0 (*), với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của
tham số m để phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1 < x2 < 1
Câu 3. Cho hình chữ nhật ABCD. Trên cạnh AB lấy 3 điểm phân biệt; trên BC lấy 4 điểm phân biệt; trên
CD lấy 5 điểm phân biệt. Chọn ra 3 điểm từ 12 điểm lấy thêm. Tính xác suất để 3 điểm lấy được là 3 đỉnh
của tam giác
Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(1; 2) và phương trình của đường
trung tuyến BM: 2x + y + 1 = 0, M là trung điểm của AC
a. Viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với đường thẳng BM
b. Viết phương trình đường tròn (T) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng BM
c. Tìm tọa độ điểm B, biết CD: x + y – 1 = 0 là phương trình đường phân giác trong của góc C

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 10
ĐỀ SỐ 4

PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm M(x o; yo) và có vectơ pháp
tuyến = (A; B) với A² + B² > 0. Phương trình tổng quát của đường thẳng d là
A. A(x – xo) – B(y – yo) = 0
B. B(x – xo) + A(y – yo) = 0
C. A(x – xo) + B(y – yo) = 0
D. B(x – xo) – A(y – yo) = 0
Câu 2. Phương trình của đường thẳng qua M(–2; 3) và song song với đường thẳng 5x + y – 40 = 0 là
A. 5x – y + 13 = 0
B. 5x + y + 7 = 0
C. x + 5y – 13 = 0 D. x – 5y + 17 = 0
Câu 3. Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình x² – 2x – 80 ≤ 0 là
A. 5
B. 10
C. 9
D. 12
Câu 4. Cho 3 đường thẳng d 1: 2x + y + 1 = 0, d 2: x + 2y + 2 = 0, d 3: 3x – 6y – 5 = 0. Chọn khẳng định đúng
trong các khẳng định sau
A. d1 vuông góc với d2
B. d3 vuông góc với d2
C. d1 vuông góc với d3
D. d1 // d2
Câu 5. Giá trị lớn nhất của f(x) = –x² + 2x là
A. 1
B. 0
C. –1
D. –2
Câu 6. Tập hợp các giá trị m thỏa mãn x² + x – 1 > m với mọi x là
A. m < –5/2
B. m < –5/4
C. m < –3/2
D. m < –3/4
Câu 7. Cho bất phương trình x² + 2x – 8 ≤ 0. Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
A. 6
B. 4
C. 7
D. 5
Câu 8. Cho đường thẳng Δ: 3x + 4y – 5 = 0 và đường tròn (C): (x + 1)² + (y – 2)² = 1. Khoảng cách từ tâm
của (C) đến đường thẳng (Δ) là
A. 4
B. 2
C. 0
D. 1
Câu 9. Cho elip (E): x²/12 + y²/8 = 1. Tọa độ một tiêu điểm của (E) là
A. (1; 0)
B. (–1; 0)
C. (2; 0)
D. (0; 2)
Câu 10. Cho f(x) = ax² + bx + c (a ≠ 0). Bất phương trình f(x) ≤ 0 vô nghiệm khi và chỉ khi
A. a < 0 và b² – 4ac < 0
B. a > 0 và b² – 4ac > 0
C. a < 0 và b² – 4ac > 0
D. a > 0 và b² – 4ac < 0
Câu 11. Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và B. Biết diện tích hình thang là
24. Biết A(1; 2), B(1; 6), C(5; 6). Tìm tọa độ của đỉnh D.
A. (7; 2)
B. (5; 2)
C. (8; 2)
D. (9; 2)
Câu 12. Tìm tập xác định của hàm số y =
A. (–∞; 1]
B. [1; 4]
C. (–∞; 1] ∪ [4; +∞) D. [4; +∞)
Câu 13. Tam thức bậc hai f(x) = x² – 2(m – 1)x + m² + 2m – 3 thỏa mãn f(x) ≥ 0 với mọi số thực x khi và chỉ
khi
A. m ≥ 1
B. m ≥ 2
C. m < 2
D. m < 1
Câu 14. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 3), B(–2; 1). Điểm C thuộc tia Ox sao cho tam giác ABC
vuông tại C có tọa độ là
A. (3; 0)
B. (–1; 0)
C. (1; 0)
D. (2; 0)
Câu 15. Cho hàm số y = f(x) = ax² + bx + c (a ≠ 0) có đồ thị như hình vẽ. Đặt Δ = b² – 4ac, tìm dấu của a và
Δ
y
4
x
0 1

4

A. a > 0 và Δ > 0
B. a < 0 và Δ > 0
C. a > 0 và Δ < 0
D. a < 0 và Δ < 0
Câu 16. Khoảng cách từ điểm M(3; 4) đến đường thẳng Δ: 3x – 4y + 12 = 0 là
A. 1/5
B. 2/5
C. 3/5
D. 1

Câu 17. Số các số tự nhiên gồm 4 chữ số phân biệt sao cho số đứng trước luôn lớn hơn số đứng sau là
A. N = 126
B. N = 210
C. N = 3024
D. N = 5040
Câu 18. Chọn hai quả cầu từ một hộp có 5 quả cầu đen và 4 quả cầu trắng. Xác suất để hai quả cầu cùng
màu là
A. P = 5/18
B. P = 5/9
C. P = 5/6
D. P = 5/12
Câu 19. Cho đường tròn (C) có tâm I(1; 1) cắt đường thẳng Δ: 3x + 4y + 13 = 0 tại hai điểm A, B thỏa mãn
AB = 6. Bán kính của (C) là
A. 5
B. 4
C. 3
D.
4
5
Câu 20. Hệ số của x trong khai triển (4x – 1) là
A. 1280
B. 2560
C. –1280
D. –2560
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Giải phương trình
=x
Câu 2. Tìm giá trị của m để bất phương trình x² – 2x + m ≤ 0 vô nghiệm
Câu 3. Cho đường thẳng d: x – 3y + 1 = 0 và hai điểm A(1; 2), B(1; –4)
a. Tìm tọa độ trung điểm M của AB và viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB
b. Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng d và đi qua 2 điểm A, B
Câu 4. Cho 6 quyển sách toán khác nhau và 3 quyển sách văn khác nhau. Sắp xếp 9 quyển trên thành một
chồng sách. Tính xác suất sao cho không có 2 quyển sách văn nào nằm kề nhau
 
Gửi ý kiến