Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 00h:47' 12-03-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 453
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 00h:47' 12-03-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 453
Số lượt thích:
0 người
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 10 –
DÙNG CHO BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 10
1. Trắc nghiệm
Câu 1.
Tam thức bậc hai nào sau đây luôn nhận giá trị dương trên khoảng
?
A.
D.
.
B.
.
Câu 2.
Giá trị nguyên dương lớn nhất của
A. 1.
B. 2.
Câu 3.
Cho
Câu 5.
Câu 6.
.
B.
Tìm tất cả các số thực
để biểu thức
A.
B.
.
Giá trị nào của
A.
C.
Câu 9.
là:
.
D.
không âm với mọi khi?
.
C.
.
.
C.
. D.
B.
.
D.
.
để
có hai nghiệm âm phân biệt.
hoặc
.
.
Phương trình
khi?
có hai nghiệm phân biệt trái dấu khi và chỉ
A.
hoặc
.
B.
.
C.
hoặc
.
D.
.
Giá trị của tham số
để
âm có trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm còn lại?
A.
.
Câu 10. Giá trị nào của
.
có hai nghiệm phân biệt?
.
B.
D.
.
.
.
.
.
.
D.
thì phương trình
Tìm các giá trị của tham số
.
xác định là?
D. 4.
C. 3.
C.
B.
C.
Câu 8.
.
Tam thức
A.
.
A.
Câu 7.
.
. Điều kiện để
A.
Câu 4.
để hàm số
C.
B.
.
có hai nghiệm trái dấu, trong đó nghiệm
C.
.
D.
.
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt
A.
.
B.
thỏa mãn điều kiện
.
C.
?
.
D.
.
Trang 1
Câu 11. Tìm giá trị của tham số
A.
C.
để phương trình
khác 0 thỏa mãn
.
.
?
B.
D.
Câu 12. Tam thức
A.
có hai nghiệm phân biệt
.
.
không âm với mọi
.
B.
.
C.
Câu 13. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
khi:
.
D.
.
D.
là:
B.
.
C.
Câu 14. Tập nghiệm của phương trình
có nghiệm duy nhất?
A. 4.
B. 3.
Câu 16. Có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên
B.
. Toạ độ điểm
.
Câu 20. Trong mặt phẳng toạ độ
.
.
.
.
.
C.
.
.
là
D.
.
. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của
.
B.
.
B.
A.
Trang 2
.
D.
như hình bên. Toạ độ của vectơ
.
C.
.
C.
Câu 24. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
C.
thuộc trục hoành và
D.
C.
.
Câu 23. Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục
A.
.
. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
.
Câu 22. Cho đường thẳng
A.
D.
C.
cho vectơ
B.
.
là:
B.
.
.
. Điểm
cho vectơ
Câu 21. Trong mặt phẳng toạ độ
A.
C.
D.
để phương trình đã cho có nghiệm
, cho hai điểm
B.
A.
C.
.
D. 2020.
có nghiệm:
.
. Tìm
Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ
A.
C. 2013.
để phương trình
B.
.
Câu 18. Cho phương trình
dương.
A.
.
.
để phương trình
C. 1.
D. 2.
thuộc nửa khoảng [-2017;2017) để phương trình
có nghiệm:
B. 2021.
Câu 17. Tìm các giá trị của
A.
.
.
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên không dương của tham sỗ
A. 2014.
.
.
.
?
D.
.
.
.
D.
là:
B.
.
D.
.
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Câu 25. Cho ba điểm
tổng quát là:
. Đường cao
A.
.
C.
.
Câu 26. Cho 2 điểm
.
B.
.
D.
.
có phương trình
. Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 27. Cho
của tam giác
có
.
. Viết phương trình tổng quát của trung tuyến
A.
.
C.
.
B.
.
.
D.
.
Câu 28. Cho đường thẳng
. Nếu đường thẳng
với thì có phương trình tổng quát là:
qua điểm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Cho đường thẳng
và vuông góc với
và điểm
là:
.
và
song song
. Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
A. Song song.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Trùng nhau.
D. Vuông góc.
Câu 31. Hai đường thẳng
A.
và
.
B.
cắt nhau tại điểm có tọa độ:
.
C.
Câu 32. Tìm côsin góc giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
Câu 33. Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác
đường tròn ngoại tiếp tam giác
là
A.
.
C.
.
Câu 34. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
.
D.
và
.
.
D.
có
và
B.
.
D.
.
:
.
.
. Phương trình
tại tiếp điểm
A.
.
B.
C.
.
D.
là
.
.
Câu 35. Trên màn hình rađa của đài kiểm soát không lưu của sân bay
có hệ trục toạ độ
, trong
đó đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét và đài kiểm soát coi là gốc toạ độ . Nếu máy bay
bay trong phạm vi cách đài kiểm soát
thì sẽ hiện trên màn hình rađa. Một máy bay khởi
hành từ sân bay
lúc 7 giờ 30 phút. Sau thời gian (giờ), vị trí của máy bay được xác định
phẳng toạ độ. Hỏi lúc mấy giờ máy bay bay gần đài kiểm soát không lưu của sân bay A nhất?
Trang 3
A. 8 giờ 45 phút.
C. 9 giờ 30 phút.
B. 9 giờ 15 phút.
D. 9 giờ 45 phút.
2. Tự luận
Câu 1.
Câu 2.
Tìm tất cả giá trị
để bất phương trình sau vô nghiệm:
.
Một công ty muốn làm một đường ống dẫn từ một điểm
trên bờ đến một điểm
trên một
hòn đảo. Hòn đảo cách bờ biển
. Giá để xây đường ống trên bờ là 50000 USD mỗi
,
giá để xây đường ống dưới nước là 130000 USD mỗi km;
là điềm trên
bờ biển sao cho
vuông góc với bờ biển. Khoảng cách từ
đến
là 9 km. Biết rằng chi
phí làm đường ống này là 1170000 USD. Hỏi vị trí cách vị trí bao nhiêu km?
Câu 3.
Cho ba điểm
Tìm điểm
Câu 4.
Cho
đến
.
thuộc trục hoành sao cho
bé nhất.
. Tìm
sao cho khoảng cách từ góc tọa độ
nhỏ nhất.
Lời giải tham khảo
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1C 2A 3A 4B 5D 6A 7B 8B 9B 10B 11B 12B 13B 14D 15B
16A 17C 18B 19C 20C 21A 22B 23A 24B 25B 26B 27D 28B 29C 30D
31B 32A 33D 34C 35B
1. Trắc nghiệm
Câu 1.
Câu 2.
Trang 4
Tam thức bậc hai nào sau đây luôn nhận giá trị dương trên khoảng
?
A.
D.
.
B.
Giá trị nguyên dương lớn nhất của
A. 1.
B. 2.
.
để hàm số
C.
C. 3.
.
xác định là?
D. 4.
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Lời giải
Chọn A
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
Câu 3.
Cho
A.
.
. Điều kiện để
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
khi
Câu 4.
Tam thức
A.
.
là:
và
.
D.
.
.
không âm với mọi khi?
.
C.
.
Lời giải
B.
Chọn B
D.
.
.
Câu 5.
Tìm tất cả các số thực
để biểu thức
A.
B.
.
.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
.
Xét
Bảng xét dấu:
.
Ta có:
.
Giá trị nào của
thì phương trình
A.
C.
.
.
Điều kiện:
Câu 6.
. D.
.
.
có hai nghiệm phân biệt?
B.
D.
.
.
Trang 5
Lời giải
Chọn A
Yêu cầu bài toán
.
Câu 7.
Tìm các giá trị của tham số
A.
C.
.
.
để
có hai nghiệm âm phân biệt.
B.
D.
hoặc
.
.
Lời giải
Chọn B
Phương trình đã cho có hai nghiệm âm phân biệt khi:
.
Câu 8.
Phương trình
khi?
có hai nghiệm phân biệt trái dấu khi và chỉ
A.
hoặc
.
C.
hoặc
.
B.
.
D.
Lời giải
.
Chọn B
Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
.
Câu 9.
Giá trị của tham số
để
âm có trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm còn lại?
A.
.
B.
.
có hai nghiệm trái dấu, trong đó nghiệm
C.
Lời giải
Chọn B
.
D.
.
Phương trình
Để
Trang 6
phương
Kết hợp với
trình
đã
, ta được
cho
có
hai
nghiệm
là giá trị cần tìm.
trái
dấu
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Câu 10. Giá trị nào của
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt
A.
.
B.
thỏa mãn điều kiện
.
C.
Lời giải
Chọn B
Xét phương trình
Để phương trình
Khi đó, gọi
?
.
D.
có
có hai nghiệm phân biệt
là hai nghiệm của phương trình
suy ra
Theo bài ra, ta có
Kết hợp với
.
, ta được
là giá trị cần tìm.
Câu 11. Tìm giá trị của tham số
A.
C.
để phương trình
khác 0 thỏa mãn
.
.
có hai nghiệm phân biệt
?
B.
D.
Lời giải
Chọn B
Xét phương trình
Phương trình
.
.
, có
.
có hai nghiệm phân biệt khác 0 khi và chì khi
Theo bài ra, ta có
Kết hợp với
.
, ta được
là giá trị cần tìm.
Câu 12. Tam thức
A.
không âm với mọi
.
B.
.
Chọn B
Tam
.
thức
có
C.
Lời giải
khi:
.
nên
D.
với
.
mọi
khi
.
Câu 13. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
là:
.
C.
.
D.
.
Trang 7
Câu 14. Tập nghiệm của phương trình
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên không dương của tham sỗ
A. 4.
có nghiệm duy nhất?
B. 3.
Chọn B
C. 1.
Lời giải
.
để phương trình
D. 2.
Phương trình có nghiệm duy nhất khi hệ có nghiệm duy nhất.
.
Xét
TH1:
thì ) có nghiệm kép
TH2:
(thỏa).
thì phương trình có nghiệm duy nhất khi (*) có 2 nghiệm thỏa
. Vì
không dương nên
.
Câu 16. Có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên
thuộc nửa khoảng [-2017;2017) để phương trình
A. 2014.
có nghiệm:
B. 2021.
Chọn A
Phương trình đã cho tương đương với:
C. 2013.
Lời giải
D. 2020.
Để phương trình đã cho có nghiệm điều kiện là
. Mà
suy ra
.
Vậy có nhiều nhất 2014 số nguyên thuộc nửa khoảng [3;2017) thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 17. Tìm các giá trị của
A.
.
để phương trình
B.
.
Chọn C
C.
Lời giải
có nghiệm:
.
D.
.
Phương trình (1) tương đương:
Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (2) có ít nhất một nghiệm lón hơn hoặc
bằng
.
Xét phương trình (2) có:
.
Phương trình (2) có nghiệm khi
Khi đó phương trình (2) có hai nghiệm là:
Nhận xét:
Suy ra với mọi
Trang 8
.
.
với mọi
.
thì phương trình (2) luôn có ít nhất một nghiệm lớn hơn
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Vậy các giá trị
cần tìm là:
Câu 18. Cho phương trình
dương.
A.
.
.
. Tìm
B.
.
để phương trình đã cho có nghiệm
C.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
D.
.
Khi đó:
.
+ Trường hợp 1: Với
vô nghiệm. Suy ra
Trường hợp 2: Với
khi và chỉ khi
Kết luận: Với
(thỏa mãn (1)).
thì phương trình đã cho có nghiệm dương.
. Toạ độ điểm
A.
.
, cho hai điểm
. Điểm
.
nên giả sử
C.
Lời giải
.
D.
. Ta có:
A.
.
cho vectơ
B.
Câu 21. Trong mặt phẳng toạ độ
A.
.
.
A.
.
.
C.
.
B.
.
B.
.
nên
.
.
cũng có một vectơ pháp tuyến là
?
D.
.
cùng là một vectơ pháp
C.
Lời giải
có một vectơ chỉ phương là
thì
là
D.
C.
Lời giải
có một vectơ pháp tuyến
Chọn A
Trục
.
. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của
Câu 23. Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục
.
D.
như hình bên. Toạ độ của vectơ
Chọn
Đường thẳng
tuyến của .
. Chọn C.
C.
.
Câu 22. Cho đường thẳng
nên
. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
cho vectơ
B.
.
. Vì
. Vậy
Câu 20. Trong mặt phẳng toạ độ
thuộc trục hoành và
là:
B.
Do
không thỏa mãn.
. Phương trình đã cho có nghiệm dương
Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ
A.
.
.
.
D.
nên có một vectơ pháp tuyến là
.
. Nếu
.
Trang 9
Câu 24. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
A.
là:
.
C.
B.
.
.
D.
Lời giải
Chọn
Ta có:
; đường thẳng
.
có một vectơ pháp tuyến
Phương trình tổng quát
hay
Câu 25. Cho ba điểm
tổng quát là:
.
. Đường cao
A.
.
.
của tam giác
B.
C.
.
.
D.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
có phương trình
.
; đường thẳng
qua
và nhận
là một vectơ pháp tuyến, vì vậy phương trình tổng quát của
là:
.
Câu 26. Cho 2 điểm
.
. Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B
Gọi
.
là trung điểm
.
.
Đường trung trực của đoạn
đi qua
và nhận
làm vectơ pháp tuyến nên có
phương trình tổng quát:
Câu 27. Cho
.
có
. Viết phương trình tổng quát của trung tuyến
A.
.
C.
B.
.
Trung điểm của đoạn
tuyến là
.
D.
Lời giải
Chọn D
là
.
. Ta có
; suy ra
có một vectơ pháp
.
Phương trình tổng quát
hay
Câu 28. Cho đường thẳng
. Nếu đường thẳng
với thì có phương trình tổng quát là:
A.
.
C.
.
có một vectơ pháp tuyến là
Vì
nhận
Phương trình tổng quát của
.
.
làm vectơ pháp tuyến.
là:
.
và
.
D.
Lời giải
Đường thẳng
nên
qua điểm
B.
Chọn
Trang 10
.
.
song song
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Câu 29. Cho đường thẳng
và vuông góc với
A.
.
C.
.
và điểm
là:
B.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
. Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua
có một vectơ chỉ phương
có một véctơ pháp tuyến là
Phương trình tổng quát của
.
. Vì đường thẳng
vuông góc với
nên
.
là:
.
Câu 30. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
A. Song song.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Trùng nhau.
D. Vuông góc.
Lời giải
Chọn D
Hai đường thẳng có cặp vectơ chỉ phương
Ta có:
nên hai đường thẳng
Câu 31. Hai đường thẳng
A.
và
.
B.
.
cắt nhau tại điểm có tọa độ:
C.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
B.
.
Chọn A
C.
Lời giải
có vectơ chỉ phương là:
.
và
.
.
D.
.
.
Khi đó:
.
Câu 33. Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác
đường tròn ngoại tiếp tam giác
là
A.
.
C.
.
Câu 34. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
A.
D.
.
Câu 32. Tìm côsin góc giữa hai đường thẳng
Ta có:
.
. Giao điểm của hai đường thẳng chính là nghiệm
của hệ
A.
vuông góc nhau.
.
có
và
B.
.
D.
.
:
. Phương trình
tại tiếp điểm
B.
là
.
Trang 11
C.
.
Đường tròn
Gọi
D.
Lời giải
có tâm
.
.
là tiếp tuyến của
tại điểm
. Khi đó vectơ pháp tuyến của đường thẳng
. Vậy phương trình đường thẳng
là
là
.
Câu 35. Trên màn hình rađa của đài kiểm soát không lưu của sân bay
có hệ trục toạ độ
, trong
đó đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét và đài kiểm soát coi là gốc toạ độ . Nếu máy bay
bay trong phạm vi cách đài kiểm soát
thì sẽ hiện trên màn hình rađa. Một máy bay khởi
hành từ sân bay
lúc 7 giờ 30 phút. Sau thời gian (giờ), vị trí của máy bay được xác định
phẳng toạ độ. Hỏi lúc mấy giờ máy bay bay gần đài kiểm soát không lưu của sân bay A nhất?
A. 8 giờ 45 phút.
C. 9 giờ 30 phút.
B. 9 giờ 15 phút.
D. 9 giờ 45 phút.
Lời giải
Giải sử máy bay di chuyển theo đường thẳng
Gọi
là đường thẳng đi qua
và vuông góc với
.
. Vectơ pháp tuyến của
là
.
Phương trình của là
Giả sử vuông góc với
tại
. Suy ra
.
là vị trí máy bay gần đài kiểm soát nhất.
Ta có
.
Vậy lúc 9 giờ 15 phút máy bay gần trạm kiểm soát nhất.
2. Tự luận
Câu 1.
Tìm tất cả giá trị
Ta
để bất phương trình sau vô nghiệm:
Lời giải
có:
vô
.
nghiệm
.
Câu 2.
Trang 12
Vậy với
thì bất phương trình
vô nghiệm.
Một công ty muốn làm một đường ống dẫn từ một điểm
trên bờ đến một điểm
trên một
hòn đảo. Hòn đảo cách bờ biển
. Giá để xây đường ống trên bờ là 50000 USD mỗi
,
giá để xây đường ống dưới nước là 130000 USD mỗi km;
là điềm trên
bờ biển sao cho
vuông góc với bờ biển. Khoảng cách từ
đến
là 9 km. Biết rằng chi
phí làm đường ống này là 1170000 USD. Hỏi vị trí cách vị trí bao nhiêu km?
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Lời giải
MÌNH VỪA MUA 8 BỘ DƯỚI ĐÂY 999K ,THẦY CỐ NÀO
CẦN XIN CHIA SẼ LẠI VỚI GIÁ 1 LY CAFÉ :
79K
NHẮN TIN THEO SĐT 0988207270
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
8. BỘ NHƯ SAU:
1.BỘ ĐỀ THI THỬ THTP MÔN TOÁN NĂM 2023 TỪ CÁC TRƯỜNG có lời giải
chi tiết
(cập nhật 6/2023):giá góc 500k
2.BỘ DỰ ĐOÁN VÀ BÁM SÁT CẤU TRÚC BGD (bản Word) có lời giải: giá góc
700k
3.40 CHUYÊN ĐỀ ÔN THPT(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
4.EBOOK VD-VDC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI NĂM 2023(bản Word) có lời giải:
giá góc 500k
5.Bộ tài liệu chinh phục VD-VDC giải tích (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
6.Bộ đề HSG toán 10-11-12 (bản Word) có lời giải: giá góc 400k
7.Gói đề thi thử THPT năm 2022 soạn riêng theo đề ĐÁNH GÍA NĂNG LỰC
ĐHQG(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
8.Tài liệu dạy thêm Toán 10 – 11 - 12 : (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
Trang 13
Gọi
, khi đó:
.
Số tiền xây đường ống trên bờ:
; số tiền xây đường ống dưới biển:
.
Tổng chi phí bỏ ra để làm đường ống là:
.
Theo giả thiết:
Ta có
. Vậy, ví trí
cách vị trí
một khoảng bằng
.
Câu 3.
Cho ba điểm
.
Tìm điểm
thuộc trục hoành sao cho
Ta thấy:
nên
Lấy điểm
đối xứng với
qua
bé nhất.
Lời giải
nằm khác phía so với trục
. Suy ra
Ta có:
. Vì vậy
Suy ra:
; giá trị lớn nhất này đạt được khi
ngoài
cùng phương nên
Vậy
.
. Tìm
nhỏ nhất.
Lời giải
nhỏ nhất thì
Vectơ chỉ phương của
Trang 14
nằm
thỏa mãn đề bài
để
Vì
thẳng hàng (
.
Vì
Cho
đến
cùng phía so với
.
Gọi
Câu 4.
và
.
là.
sao cho khoảng cách từ góc tọa độ
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 10 –
DÙNG CHO BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 10
1. Trắc nghiệm
Câu 1.
Tam thức bậc hai nào sau đây luôn nhận giá trị dương trên khoảng
?
A.
D.
.
B.
.
Câu 2.
Giá trị nguyên dương lớn nhất của
A. 1.
B. 2.
Câu 3.
Cho
Câu 5.
Câu 6.
.
B.
Tìm tất cả các số thực
để biểu thức
A.
B.
.
Giá trị nào của
A.
C.
Câu 9.
là:
.
D.
không âm với mọi khi?
.
C.
.
.
C.
. D.
B.
.
D.
.
để
có hai nghiệm âm phân biệt.
hoặc
.
.
Phương trình
khi?
có hai nghiệm phân biệt trái dấu khi và chỉ
A.
hoặc
.
B.
.
C.
hoặc
.
D.
.
Giá trị của tham số
để
âm có trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm còn lại?
A.
.
Câu 10. Giá trị nào của
.
có hai nghiệm phân biệt?
.
B.
D.
.
.
.
.
.
.
D.
thì phương trình
Tìm các giá trị của tham số
.
xác định là?
D. 4.
C. 3.
C.
B.
C.
Câu 8.
.
Tam thức
A.
.
A.
Câu 7.
.
. Điều kiện để
A.
Câu 4.
để hàm số
C.
B.
.
có hai nghiệm trái dấu, trong đó nghiệm
C.
.
D.
.
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt
A.
.
B.
thỏa mãn điều kiện
.
C.
?
.
D.
.
Trang 1
Câu 11. Tìm giá trị của tham số
A.
C.
để phương trình
khác 0 thỏa mãn
.
.
?
B.
D.
Câu 12. Tam thức
A.
có hai nghiệm phân biệt
.
.
không âm với mọi
.
B.
.
C.
Câu 13. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
khi:
.
D.
.
D.
là:
B.
.
C.
Câu 14. Tập nghiệm của phương trình
có nghiệm duy nhất?
A. 4.
B. 3.
Câu 16. Có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên
B.
. Toạ độ điểm
.
Câu 20. Trong mặt phẳng toạ độ
.
.
.
.
.
C.
.
.
là
D.
.
. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của
.
B.
.
B.
A.
Trang 2
.
D.
như hình bên. Toạ độ của vectơ
.
C.
.
C.
Câu 24. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
C.
thuộc trục hoành và
D.
C.
.
Câu 23. Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục
A.
.
. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
.
Câu 22. Cho đường thẳng
A.
D.
C.
cho vectơ
B.
.
là:
B.
.
.
. Điểm
cho vectơ
Câu 21. Trong mặt phẳng toạ độ
A.
C.
D.
để phương trình đã cho có nghiệm
, cho hai điểm
B.
A.
C.
.
D. 2020.
có nghiệm:
.
. Tìm
Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ
A.
C. 2013.
để phương trình
B.
.
Câu 18. Cho phương trình
dương.
A.
.
.
để phương trình
C. 1.
D. 2.
thuộc nửa khoảng [-2017;2017) để phương trình
có nghiệm:
B. 2021.
Câu 17. Tìm các giá trị của
A.
.
.
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên không dương của tham sỗ
A. 2014.
.
.
.
?
D.
.
.
.
D.
là:
B.
.
D.
.
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Câu 25. Cho ba điểm
tổng quát là:
. Đường cao
A.
.
C.
.
Câu 26. Cho 2 điểm
.
B.
.
D.
.
có phương trình
. Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 27. Cho
của tam giác
có
.
. Viết phương trình tổng quát của trung tuyến
A.
.
C.
.
B.
.
.
D.
.
Câu 28. Cho đường thẳng
. Nếu đường thẳng
với thì có phương trình tổng quát là:
qua điểm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Cho đường thẳng
và vuông góc với
và điểm
là:
.
và
song song
. Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
A. Song song.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Trùng nhau.
D. Vuông góc.
Câu 31. Hai đường thẳng
A.
và
.
B.
cắt nhau tại điểm có tọa độ:
.
C.
Câu 32. Tìm côsin góc giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
Câu 33. Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác
đường tròn ngoại tiếp tam giác
là
A.
.
C.
.
Câu 34. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
.
D.
và
.
.
D.
có
và
B.
.
D.
.
:
.
.
. Phương trình
tại tiếp điểm
A.
.
B.
C.
.
D.
là
.
.
Câu 35. Trên màn hình rađa của đài kiểm soát không lưu của sân bay
có hệ trục toạ độ
, trong
đó đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét và đài kiểm soát coi là gốc toạ độ . Nếu máy bay
bay trong phạm vi cách đài kiểm soát
thì sẽ hiện trên màn hình rađa. Một máy bay khởi
hành từ sân bay
lúc 7 giờ 30 phút. Sau thời gian (giờ), vị trí của máy bay được xác định
phẳng toạ độ. Hỏi lúc mấy giờ máy bay bay gần đài kiểm soát không lưu của sân bay A nhất?
Trang 3
A. 8 giờ 45 phút.
C. 9 giờ 30 phút.
B. 9 giờ 15 phút.
D. 9 giờ 45 phút.
2. Tự luận
Câu 1.
Câu 2.
Tìm tất cả giá trị
để bất phương trình sau vô nghiệm:
.
Một công ty muốn làm một đường ống dẫn từ một điểm
trên bờ đến một điểm
trên một
hòn đảo. Hòn đảo cách bờ biển
. Giá để xây đường ống trên bờ là 50000 USD mỗi
,
giá để xây đường ống dưới nước là 130000 USD mỗi km;
là điềm trên
bờ biển sao cho
vuông góc với bờ biển. Khoảng cách từ
đến
là 9 km. Biết rằng chi
phí làm đường ống này là 1170000 USD. Hỏi vị trí cách vị trí bao nhiêu km?
Câu 3.
Cho ba điểm
Tìm điểm
Câu 4.
Cho
đến
.
thuộc trục hoành sao cho
bé nhất.
. Tìm
sao cho khoảng cách từ góc tọa độ
nhỏ nhất.
Lời giải tham khảo
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1C 2A 3A 4B 5D 6A 7B 8B 9B 10B 11B 12B 13B 14D 15B
16A 17C 18B 19C 20C 21A 22B 23A 24B 25B 26B 27D 28B 29C 30D
31B 32A 33D 34C 35B
1. Trắc nghiệm
Câu 1.
Câu 2.
Trang 4
Tam thức bậc hai nào sau đây luôn nhận giá trị dương trên khoảng
?
A.
D.
.
B.
Giá trị nguyên dương lớn nhất của
A. 1.
B. 2.
.
để hàm số
C.
C. 3.
.
xác định là?
D. 4.
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Lời giải
Chọn A
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
Câu 3.
Cho
A.
.
. Điều kiện để
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
khi
Câu 4.
Tam thức
A.
.
là:
và
.
D.
.
.
không âm với mọi khi?
.
C.
.
Lời giải
B.
Chọn B
D.
.
.
Câu 5.
Tìm tất cả các số thực
để biểu thức
A.
B.
.
.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
.
Xét
Bảng xét dấu:
.
Ta có:
.
Giá trị nào của
thì phương trình
A.
C.
.
.
Điều kiện:
Câu 6.
. D.
.
.
có hai nghiệm phân biệt?
B.
D.
.
.
Trang 5
Lời giải
Chọn A
Yêu cầu bài toán
.
Câu 7.
Tìm các giá trị của tham số
A.
C.
.
.
để
có hai nghiệm âm phân biệt.
B.
D.
hoặc
.
.
Lời giải
Chọn B
Phương trình đã cho có hai nghiệm âm phân biệt khi:
.
Câu 8.
Phương trình
khi?
có hai nghiệm phân biệt trái dấu khi và chỉ
A.
hoặc
.
C.
hoặc
.
B.
.
D.
Lời giải
.
Chọn B
Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
.
Câu 9.
Giá trị của tham số
để
âm có trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm còn lại?
A.
.
B.
.
có hai nghiệm trái dấu, trong đó nghiệm
C.
Lời giải
Chọn B
.
D.
.
Phương trình
Để
Trang 6
phương
Kết hợp với
trình
đã
, ta được
cho
có
hai
nghiệm
là giá trị cần tìm.
trái
dấu
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Câu 10. Giá trị nào của
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt
A.
.
B.
thỏa mãn điều kiện
.
C.
Lời giải
Chọn B
Xét phương trình
Để phương trình
Khi đó, gọi
?
.
D.
có
có hai nghiệm phân biệt
là hai nghiệm của phương trình
suy ra
Theo bài ra, ta có
Kết hợp với
.
, ta được
là giá trị cần tìm.
Câu 11. Tìm giá trị của tham số
A.
C.
để phương trình
khác 0 thỏa mãn
.
.
có hai nghiệm phân biệt
?
B.
D.
Lời giải
Chọn B
Xét phương trình
Phương trình
.
.
, có
.
có hai nghiệm phân biệt khác 0 khi và chì khi
Theo bài ra, ta có
Kết hợp với
.
, ta được
là giá trị cần tìm.
Câu 12. Tam thức
A.
không âm với mọi
.
B.
.
Chọn B
Tam
.
thức
có
C.
Lời giải
khi:
.
nên
D.
với
.
mọi
khi
.
Câu 13. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
là:
.
C.
.
D.
.
Trang 7
Câu 14. Tập nghiệm của phương trình
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên không dương của tham sỗ
A. 4.
có nghiệm duy nhất?
B. 3.
Chọn B
C. 1.
Lời giải
.
để phương trình
D. 2.
Phương trình có nghiệm duy nhất khi hệ có nghiệm duy nhất.
.
Xét
TH1:
thì ) có nghiệm kép
TH2:
(thỏa).
thì phương trình có nghiệm duy nhất khi (*) có 2 nghiệm thỏa
. Vì
không dương nên
.
Câu 16. Có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên
thuộc nửa khoảng [-2017;2017) để phương trình
A. 2014.
có nghiệm:
B. 2021.
Chọn A
Phương trình đã cho tương đương với:
C. 2013.
Lời giải
D. 2020.
Để phương trình đã cho có nghiệm điều kiện là
. Mà
suy ra
.
Vậy có nhiều nhất 2014 số nguyên thuộc nửa khoảng [3;2017) thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 17. Tìm các giá trị của
A.
.
để phương trình
B.
.
Chọn C
C.
Lời giải
có nghiệm:
.
D.
.
Phương trình (1) tương đương:
Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (2) có ít nhất một nghiệm lón hơn hoặc
bằng
.
Xét phương trình (2) có:
.
Phương trình (2) có nghiệm khi
Khi đó phương trình (2) có hai nghiệm là:
Nhận xét:
Suy ra với mọi
Trang 8
.
.
với mọi
.
thì phương trình (2) luôn có ít nhất một nghiệm lớn hơn
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Vậy các giá trị
cần tìm là:
Câu 18. Cho phương trình
dương.
A.
.
.
. Tìm
B.
.
để phương trình đã cho có nghiệm
C.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
D.
.
Khi đó:
.
+ Trường hợp 1: Với
vô nghiệm. Suy ra
Trường hợp 2: Với
khi và chỉ khi
Kết luận: Với
(thỏa mãn (1)).
thì phương trình đã cho có nghiệm dương.
. Toạ độ điểm
A.
.
, cho hai điểm
. Điểm
.
nên giả sử
C.
Lời giải
.
D.
. Ta có:
A.
.
cho vectơ
B.
Câu 21. Trong mặt phẳng toạ độ
A.
.
.
A.
.
.
C.
.
B.
.
B.
.
nên
.
.
cũng có một vectơ pháp tuyến là
?
D.
.
cùng là một vectơ pháp
C.
Lời giải
có một vectơ chỉ phương là
thì
là
D.
C.
Lời giải
có một vectơ pháp tuyến
Chọn A
Trục
.
. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của
Câu 23. Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục
.
D.
như hình bên. Toạ độ của vectơ
Chọn
Đường thẳng
tuyến của .
. Chọn C.
C.
.
Câu 22. Cho đường thẳng
nên
. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
cho vectơ
B.
.
. Vì
. Vậy
Câu 20. Trong mặt phẳng toạ độ
thuộc trục hoành và
là:
B.
Do
không thỏa mãn.
. Phương trình đã cho có nghiệm dương
Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ
A.
.
.
.
D.
nên có một vectơ pháp tuyến là
.
. Nếu
.
Trang 9
Câu 24. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
A.
là:
.
C.
B.
.
.
D.
Lời giải
Chọn
Ta có:
; đường thẳng
.
có một vectơ pháp tuyến
Phương trình tổng quát
hay
Câu 25. Cho ba điểm
tổng quát là:
.
. Đường cao
A.
.
.
của tam giác
B.
C.
.
.
D.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
có phương trình
.
; đường thẳng
qua
và nhận
là một vectơ pháp tuyến, vì vậy phương trình tổng quát của
là:
.
Câu 26. Cho 2 điểm
.
. Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B
Gọi
.
là trung điểm
.
.
Đường trung trực của đoạn
đi qua
và nhận
làm vectơ pháp tuyến nên có
phương trình tổng quát:
Câu 27. Cho
.
có
. Viết phương trình tổng quát của trung tuyến
A.
.
C.
B.
.
Trung điểm của đoạn
tuyến là
.
D.
Lời giải
Chọn D
là
.
. Ta có
; suy ra
có một vectơ pháp
.
Phương trình tổng quát
hay
Câu 28. Cho đường thẳng
. Nếu đường thẳng
với thì có phương trình tổng quát là:
A.
.
C.
.
có một vectơ pháp tuyến là
Vì
nhận
Phương trình tổng quát của
.
.
làm vectơ pháp tuyến.
là:
.
và
.
D.
Lời giải
Đường thẳng
nên
qua điểm
B.
Chọn
Trang 10
.
.
song song
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Câu 29. Cho đường thẳng
và vuông góc với
A.
.
C.
.
và điểm
là:
B.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
. Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua
có một vectơ chỉ phương
có một véctơ pháp tuyến là
Phương trình tổng quát của
.
. Vì đường thẳng
vuông góc với
nên
.
là:
.
Câu 30. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
A. Song song.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Trùng nhau.
D. Vuông góc.
Lời giải
Chọn D
Hai đường thẳng có cặp vectơ chỉ phương
Ta có:
nên hai đường thẳng
Câu 31. Hai đường thẳng
A.
và
.
B.
.
cắt nhau tại điểm có tọa độ:
C.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
B.
.
Chọn A
C.
Lời giải
có vectơ chỉ phương là:
.
và
.
.
D.
.
.
Khi đó:
.
Câu 33. Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác
đường tròn ngoại tiếp tam giác
là
A.
.
C.
.
Câu 34. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
A.
D.
.
Câu 32. Tìm côsin góc giữa hai đường thẳng
Ta có:
.
. Giao điểm của hai đường thẳng chính là nghiệm
của hệ
A.
vuông góc nhau.
.
có
và
B.
.
D.
.
:
. Phương trình
tại tiếp điểm
B.
là
.
Trang 11
C.
.
Đường tròn
Gọi
D.
Lời giải
có tâm
.
.
là tiếp tuyến của
tại điểm
. Khi đó vectơ pháp tuyến của đường thẳng
. Vậy phương trình đường thẳng
là
là
.
Câu 35. Trên màn hình rađa của đài kiểm soát không lưu của sân bay
có hệ trục toạ độ
, trong
đó đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét và đài kiểm soát coi là gốc toạ độ . Nếu máy bay
bay trong phạm vi cách đài kiểm soát
thì sẽ hiện trên màn hình rađa. Một máy bay khởi
hành từ sân bay
lúc 7 giờ 30 phút. Sau thời gian (giờ), vị trí của máy bay được xác định
phẳng toạ độ. Hỏi lúc mấy giờ máy bay bay gần đài kiểm soát không lưu của sân bay A nhất?
A. 8 giờ 45 phút.
C. 9 giờ 30 phút.
B. 9 giờ 15 phút.
D. 9 giờ 45 phút.
Lời giải
Giải sử máy bay di chuyển theo đường thẳng
Gọi
là đường thẳng đi qua
và vuông góc với
.
. Vectơ pháp tuyến của
là
.
Phương trình của là
Giả sử vuông góc với
tại
. Suy ra
.
là vị trí máy bay gần đài kiểm soát nhất.
Ta có
.
Vậy lúc 9 giờ 15 phút máy bay gần trạm kiểm soát nhất.
2. Tự luận
Câu 1.
Tìm tất cả giá trị
Ta
để bất phương trình sau vô nghiệm:
Lời giải
có:
vô
.
nghiệm
.
Câu 2.
Trang 12
Vậy với
thì bất phương trình
vô nghiệm.
Một công ty muốn làm một đường ống dẫn từ một điểm
trên bờ đến một điểm
trên một
hòn đảo. Hòn đảo cách bờ biển
. Giá để xây đường ống trên bờ là 50000 USD mỗi
,
giá để xây đường ống dưới nước là 130000 USD mỗi km;
là điềm trên
bờ biển sao cho
vuông góc với bờ biển. Khoảng cách từ
đến
là 9 km. Biết rằng chi
phí làm đường ống này là 1170000 USD. Hỏi vị trí cách vị trí bao nhiêu km?
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Lời giải
MÌNH VỪA MUA 8 BỘ DƯỚI ĐÂY 999K ,THẦY CỐ NÀO
CẦN XIN CHIA SẼ LẠI VỚI GIÁ 1 LY CAFÉ :
79K
NHẮN TIN THEO SĐT 0988207270
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
8. BỘ NHƯ SAU:
1.BỘ ĐỀ THI THỬ THTP MÔN TOÁN NĂM 2023 TỪ CÁC TRƯỜNG có lời giải
chi tiết
(cập nhật 6/2023):giá góc 500k
2.BỘ DỰ ĐOÁN VÀ BÁM SÁT CẤU TRÚC BGD (bản Word) có lời giải: giá góc
700k
3.40 CHUYÊN ĐỀ ÔN THPT(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
4.EBOOK VD-VDC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI NĂM 2023(bản Word) có lời giải:
giá góc 500k
5.Bộ tài liệu chinh phục VD-VDC giải tích (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
6.Bộ đề HSG toán 10-11-12 (bản Word) có lời giải: giá góc 400k
7.Gói đề thi thử THPT năm 2022 soạn riêng theo đề ĐÁNH GÍA NĂNG LỰC
ĐHQG(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
8.Tài liệu dạy thêm Toán 10 – 11 - 12 : (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
Trang 13
Gọi
, khi đó:
.
Số tiền xây đường ống trên bờ:
; số tiền xây đường ống dưới biển:
.
Tổng chi phí bỏ ra để làm đường ống là:
.
Theo giả thiết:
Ta có
. Vậy, ví trí
cách vị trí
một khoảng bằng
.
Câu 3.
Cho ba điểm
.
Tìm điểm
thuộc trục hoành sao cho
Ta thấy:
nên
Lấy điểm
đối xứng với
qua
bé nhất.
Lời giải
nằm khác phía so với trục
. Suy ra
Ta có:
. Vì vậy
Suy ra:
; giá trị lớn nhất này đạt được khi
ngoài
cùng phương nên
Vậy
.
. Tìm
nhỏ nhất.
Lời giải
nhỏ nhất thì
Vectơ chỉ phương của
Trang 14
nằm
thỏa mãn đề bài
để
Vì
thẳng hàng (
.
Vì
Cho
đến
cùng phía so với
.
Gọi
Câu 4.
và
.
là.
sao cho khoảng cách từ góc tọa độ
 








Các ý kiến mới nhất