Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 19h:58' 17-03-2023
Dung lượng: 599.3 KB
Số lượt tải: 332
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 19h:58' 17-03-2023
Dung lượng: 599.3 KB
Số lượt tải: 332
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GKII
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Tập xác định của hàm số
A.
.
là:
B.
.
Câu 2. Tập xác định của hàm số
A.
.
.
.
B.
. C.
.
.
D.
.
là
B.
.
C.
Câu 4. Cho hàm số
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Tìm a biết điểm M(a; -1) thuộc đồ thị của hàm số
B.
A.
.
C.
Câu 6. Đồ thị hàm số
A.
D.
là:
Câu 3. Tập xác định của hàm số
A.
C.
D.
đi qua điểm:
B.
C.
D.
Câu 7. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số
A.
Câu 8.
.
B.
C.
Đồ thị hàm số
A.
D.
đi qua điểm nào sau đây?
B.
C.
.
D.
.
Câu 9. Hàm số nào nào dưới đây nghịch biến trên khoảng
A.
B.
C.
Câu 10. Hàm số nào nào dưới đây đồng biến trên
A.
.
B.
.
D.
C.
D.
.
D.
.
Câu 11. Hàm số nào nào dưới đây đồng biến trên khoảng
A.
.
B.
.
Câu 12. Giá trị của m để hàm số
A.
.
B.
Câu 13. Hàm số
đồng biến trong khoảng nào sau đậy?
B.
C.
D.
Câu 14. Trục đối xứng của parabol
A.
B.
là
C.
D.
Câu 15. Trục đối xứng của parabol
A.
.
B.
.
đồng biến trên khoảng
C.
.
.
,
A.
C.
.
là
C.
.
D.
.
Trang 1
là
D.
.
Câu 16. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ (…): Đồ thị hàm số
lõm …
A. quay lên.
B. quay xuống.
C. quay sang trái.
Câu 17. Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số
A.
.
là một đường parabol có bề
D. quay sang phải.
?
B.
.
C.
.
D.
Câu 18. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên dưới?
.
4
A.
.
B.
.
3
C.
.
D.
.
Câu 19. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt
kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y
A.
B.
1
C.
O
D.
Câu 20. Hàm số
A.
Câu 21. Hàm số
A.
Câu 22. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
B.
.
C.
.
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
B.
C.
D.
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
B.
C.
D.
A.
Câu 23. Hàm số
D.
đồng biến trên khoảng:
Trang 2
.
x
A.
.
B.
.
Câu 24. Cho
C.
.
D.
. Điều kiện để
là:
A.
.
B.
C.
Câu 25. Tam thức bậc hai nào sau đây luôn nhận giá trị dương với mọi
A.
.
B.
.
C.
Câu 26. Cho
với hệ số
A.
.
và
với mọi
D.
B.
C.
.
Câu 28. Tam thức
để
.
.
nhận giá trị dương khi và chỉ khi:
A.
.
B.
C.
.
D.
A.
.
C.
Câu 30. Tam thức bậc hai
B.
.
là:
B.
D.
nhận giá trị âm khi nào?
.
C.
D.
Câu 31. Số nghiệm của phương trình
A. 1.
B. 2.
A.
.
.
B.
B.
.
C.
.
.
C.
B.
B.
.
C.
B.
.
.
D.
.
D.
.
D.
.
.
D.
.
.
.
là:
.
C.
Tập nghiệm của phương trình
.
D.
là:
Tập nghiệm của phương trình
.
.
là:
Câu 34. Tập nghiệm của phương trình
A.
D. 3.
là
Câu 33. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
là:
C. 0.
Câu 32. Tập nghiệm của phương trình
A.
luôn cùng dấu
nhận giá trị dương là
D.
Câu 29. Tập nghiệm của bất PT
Câu 36.
khi
D.
B.
C.
A.
.
.
. Giá trị của
A.
Câu 35.
.
.
.
.
D.
?
. Cho biết dấu của
Câu 27. Cho tam thức bậc hai
A.
.
là:
.
C.
Câu 37. Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M(x0 ;y0) và có vectơ pháp tuyến
Trang 3
là :
A.
B.
D.
C.
Câu 38. Phương trình của đường thẳng
A.
và có vectơ pháp tuyến
.
C.
Câu 39.
đi qua điểm
B.
.
.
D.
Phương trình của đường thẳng
là:
.
đi qua điểm
và vuông góc với đường thẳng
là:
A.
.
C.
B.
.
Câu 40. Đường thẳng
D.
đi qua
A.
.
.
và có véc-tơ pháp tuyến
B.
C.
thì
D.
Câu 41. Cho đường thẳng
có phương trình tổng quát là
phương trình tham số của ?
A.
.
B.
có phương trình:
.
. Phương trình nào sau đây là
C.
Câu 42. Phương trình tham số của đường thẳng
.
đi qua
D.
.
và vuông góc với đường thẳng
là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 43. Phương trình tham số của đường thẳng
.
đi qua
D.
.
và song song với đường thẳng
là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 44. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
.
Câu 45. Cho tam giác
là:
A.
.
B.
Câu 46. Cho ba điểm
A.
.
C.
và
.
.
D.
.
.
. Phương trình đường cao
C.
.
. Đường cao
B.
D.
là:
có
B.
.
D.
của tam giác
.
của tam giác ABC có phương trình:
C.
D.
Câu 47. Phương trình tham số đường trung tuyến vẽ từ A của tam giác
là:
với
,
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Cho 2 đường thẳng 1: 11x 12y + 1 = 0 và 2: 12x + 11y + 9 = 0. Khẳng định nào sau đây
ĐÚNG?
Trang 4
A. Hai đường thẳng song song.
C. Hai đường thẳng trùng nhau.
B. Hai đường thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc.
D. Hai đường thẳng vuông góc nhau.
Câu 22.2. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây
A. Song song.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Trùng nhau.
D. Vuông góc nhau.
và
Câu 49. Trong mặt phẳng toạ độ
định nào sau đây là đúng?
,
, cho hai đường thẳng
A. Hai đường thẳng
và
vuông góc với nhau.
B.
C. Hai đường thẳng
và
trùng nhau.
D. Hai đường thẳng
Câu 50. Số đo góc giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
.
A.
.
B.
.
.
D.
.
có số đo bằng:
D. 300
.
D.
. Khoảng cách
C. 5.
A.
B. 0.
D.
.
D.
.
là:
C. 1.
Phương trình tổng quát của đường thẳng qua điểm
và song song với đường thẳng
là
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 56 Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính
A.
B.
Câu 57. Đường tròn có tâm
A.
B.
C.
D.
Câu 58. Đường tròn
có tâm
.
.
có phương trình là:
C.
, bán kính
và đi qua
A.
B.
C.
D.
Câu 59. Đường tròn đường kính AB với
D.
có phương trình là:
có phương trình là:
có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
.
và đường thẳng
đến đường thẳng
Câu 25.1.
D.
là:
C.
Khoảng cách từ
.
.
và
Câu 54. Trong mặt phẳng toạ độ
, cho điểm
từ
đến đường thẳng là:
A. 2.
B. 8.
Câu 55.
.
và 2 :
C. 1450
Câu 53. Góc giữa hai đường thẳng
cắt nhau.
là
C.
Câu 52. Góc giữa 2 đường thẳng 1 :
A. 600
B. 1250.
và
bằng:
và
B.
. Nhận
song song với nhau.
và
Câu 51. Góc giữa hai đường thẳng
A.
và
.
Trang 5
Câu 60. Cho đường tròn
. Đường tròn
A. Tâm
và bán kính
C. Tâm
và bán kính
.
.
có:
B. Tâm
và bán kính
D. Tâm
và bán kính
Câu 61. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
A.
.
B.
. C.
.
Câu 62. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
.
.
tại điểm
là
D.
.
vuông góc với đường thẳng
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 63. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
A.
.
B.
.
tại điểm
C.
II. TỰ LUẬN
1. Vẽ đồ thị hàm số bậc hai
2. Giải phương trình dạng: √ f (x) = √ g(x)
3. Viết pt đường thẳng
.
Trang 6
là
D.
.
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Tập xác định của hàm số
A.
.
là:
B.
.
Câu 2. Tập xác định của hàm số
A.
.
.
.
B.
. C.
.
.
D.
.
là
B.
.
C.
Câu 4. Cho hàm số
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Tìm a biết điểm M(a; -1) thuộc đồ thị của hàm số
B.
A.
.
C.
Câu 6. Đồ thị hàm số
A.
D.
là:
Câu 3. Tập xác định của hàm số
A.
C.
D.
đi qua điểm:
B.
C.
D.
Câu 7. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số
A.
Câu 8.
.
B.
C.
Đồ thị hàm số
A.
D.
đi qua điểm nào sau đây?
B.
C.
.
D.
.
Câu 9. Hàm số nào nào dưới đây nghịch biến trên khoảng
A.
B.
C.
Câu 10. Hàm số nào nào dưới đây đồng biến trên
A.
.
B.
.
D.
C.
D.
.
D.
.
Câu 11. Hàm số nào nào dưới đây đồng biến trên khoảng
A.
.
B.
.
Câu 12. Giá trị của m để hàm số
A.
.
B.
Câu 13. Hàm số
đồng biến trong khoảng nào sau đậy?
B.
C.
D.
Câu 14. Trục đối xứng của parabol
A.
B.
là
C.
D.
Câu 15. Trục đối xứng của parabol
A.
.
B.
.
đồng biến trên khoảng
C.
.
.
,
A.
C.
.
là
C.
.
D.
.
Trang 1
là
D.
.
Câu 16. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ (…): Đồ thị hàm số
lõm …
A. quay lên.
B. quay xuống.
C. quay sang trái.
Câu 17. Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số
A.
.
là một đường parabol có bề
D. quay sang phải.
?
B.
.
C.
.
D.
Câu 18. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên dưới?
.
4
A.
.
B.
.
3
C.
.
D.
.
Câu 19. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt
kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y
A.
B.
1
C.
O
D.
Câu 20. Hàm số
A.
Câu 21. Hàm số
A.
Câu 22. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
B.
.
C.
.
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
B.
C.
D.
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
B.
C.
D.
A.
Câu 23. Hàm số
D.
đồng biến trên khoảng:
Trang 2
.
x
A.
.
B.
.
Câu 24. Cho
C.
.
D.
. Điều kiện để
là:
A.
.
B.
C.
Câu 25. Tam thức bậc hai nào sau đây luôn nhận giá trị dương với mọi
A.
.
B.
.
C.
Câu 26. Cho
với hệ số
A.
.
và
với mọi
D.
B.
C.
.
Câu 28. Tam thức
để
.
.
nhận giá trị dương khi và chỉ khi:
A.
.
B.
C.
.
D.
A.
.
C.
Câu 30. Tam thức bậc hai
B.
.
là:
B.
D.
nhận giá trị âm khi nào?
.
C.
D.
Câu 31. Số nghiệm của phương trình
A. 1.
B. 2.
A.
.
.
B.
B.
.
C.
.
.
C.
B.
B.
.
C.
B.
.
.
D.
.
D.
.
D.
.
.
D.
.
.
.
là:
.
C.
Tập nghiệm của phương trình
.
D.
là:
Tập nghiệm của phương trình
.
.
là:
Câu 34. Tập nghiệm của phương trình
A.
D. 3.
là
Câu 33. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
là:
C. 0.
Câu 32. Tập nghiệm của phương trình
A.
luôn cùng dấu
nhận giá trị dương là
D.
Câu 29. Tập nghiệm của bất PT
Câu 36.
khi
D.
B.
C.
A.
.
.
. Giá trị của
A.
Câu 35.
.
.
.
.
D.
?
. Cho biết dấu của
Câu 27. Cho tam thức bậc hai
A.
.
là:
.
C.
Câu 37. Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M(x0 ;y0) và có vectơ pháp tuyến
Trang 3
là :
A.
B.
D.
C.
Câu 38. Phương trình của đường thẳng
A.
và có vectơ pháp tuyến
.
C.
Câu 39.
đi qua điểm
B.
.
.
D.
Phương trình của đường thẳng
là:
.
đi qua điểm
và vuông góc với đường thẳng
là:
A.
.
C.
B.
.
Câu 40. Đường thẳng
D.
đi qua
A.
.
.
và có véc-tơ pháp tuyến
B.
C.
thì
D.
Câu 41. Cho đường thẳng
có phương trình tổng quát là
phương trình tham số của ?
A.
.
B.
có phương trình:
.
. Phương trình nào sau đây là
C.
Câu 42. Phương trình tham số của đường thẳng
.
đi qua
D.
.
và vuông góc với đường thẳng
là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 43. Phương trình tham số của đường thẳng
.
đi qua
D.
.
và song song với đường thẳng
là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 44. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
.
Câu 45. Cho tam giác
là:
A.
.
B.
Câu 46. Cho ba điểm
A.
.
C.
và
.
.
D.
.
.
. Phương trình đường cao
C.
.
. Đường cao
B.
D.
là:
có
B.
.
D.
của tam giác
.
của tam giác ABC có phương trình:
C.
D.
Câu 47. Phương trình tham số đường trung tuyến vẽ từ A của tam giác
là:
với
,
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Cho 2 đường thẳng 1: 11x 12y + 1 = 0 và 2: 12x + 11y + 9 = 0. Khẳng định nào sau đây
ĐÚNG?
Trang 4
A. Hai đường thẳng song song.
C. Hai đường thẳng trùng nhau.
B. Hai đường thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc.
D. Hai đường thẳng vuông góc nhau.
Câu 22.2. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây
A. Song song.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Trùng nhau.
D. Vuông góc nhau.
và
Câu 49. Trong mặt phẳng toạ độ
định nào sau đây là đúng?
,
, cho hai đường thẳng
A. Hai đường thẳng
và
vuông góc với nhau.
B.
C. Hai đường thẳng
và
trùng nhau.
D. Hai đường thẳng
Câu 50. Số đo góc giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
.
A.
.
B.
.
.
D.
.
có số đo bằng:
D. 300
.
D.
. Khoảng cách
C. 5.
A.
B. 0.
D.
.
D.
.
là:
C. 1.
Phương trình tổng quát của đường thẳng qua điểm
và song song với đường thẳng
là
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 56 Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính
A.
B.
Câu 57. Đường tròn có tâm
A.
B.
C.
D.
Câu 58. Đường tròn
có tâm
.
.
có phương trình là:
C.
, bán kính
và đi qua
A.
B.
C.
D.
Câu 59. Đường tròn đường kính AB với
D.
có phương trình là:
có phương trình là:
có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
.
và đường thẳng
đến đường thẳng
Câu 25.1.
D.
là:
C.
Khoảng cách từ
.
.
và
Câu 54. Trong mặt phẳng toạ độ
, cho điểm
từ
đến đường thẳng là:
A. 2.
B. 8.
Câu 55.
.
và 2 :
C. 1450
Câu 53. Góc giữa hai đường thẳng
cắt nhau.
là
C.
Câu 52. Góc giữa 2 đường thẳng 1 :
A. 600
B. 1250.
và
bằng:
và
B.
. Nhận
song song với nhau.
và
Câu 51. Góc giữa hai đường thẳng
A.
và
.
Trang 5
Câu 60. Cho đường tròn
. Đường tròn
A. Tâm
và bán kính
C. Tâm
và bán kính
.
.
có:
B. Tâm
và bán kính
D. Tâm
và bán kính
Câu 61. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
A.
.
B.
. C.
.
Câu 62. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
.
.
tại điểm
là
D.
.
vuông góc với đường thẳng
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 63. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
A.
.
B.
.
tại điểm
C.
II. TỰ LUẬN
1. Vẽ đồ thị hàm số bậc hai
2. Giải phương trình dạng: √ f (x) = √ g(x)
3. Viết pt đường thẳng
.
Trang 6
là
D.
.
 









Các ý kiến mới nhất