Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: David Týa
Ngày gửi: 21h:01' 21-09-2021
Dung lượng: 255.5 KB
Số lượt tải: 212
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: David Týa
Ngày gửi: 21h:01' 21-09-2021
Dung lượng: 255.5 KB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2012–2013
TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU MÔN: TOÁN – LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên học sinh:………………………………Số báo danh:……………………….
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 7 ĐIỂM) :
Câu 1: (1,0 điểm)
a) Cho mệnh P: “”. Hãy lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P.
b) Cho . Tìm các tập hợp .
Câu 2: (1,0 điểm)
Xét tính chẵn lẻ của hàm số y = f(x) =
Câu 3: (2,0 điểm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (p)
b) Dựa vào đồ thị (P), tìm a để phương trình x2- 2x + a = 0 có 2 nghiệm phân biệt thỏa
-1 < x1 < x2 < 3
Câu 4: (3,0đ)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các đỉnh .
a) Xác định tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.
b) Xác định tọa độ điểm D để tứ giác ACBD là hình bình hành.
c) Chứng minh rằng, với mọi điểm M ta luôn có: .
B. PHẦN RIÊNG:( 3điểm) Học sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần riêng sau để làm bài
I. PHẦN RIÊNG THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẪN
Câu 5a: (1,0 điểm)
Giải phương trình:
Câu 6a: (1,0 điểm)
Cho phương trình (1).
Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm sao cho .
Câu 7a: (1,0 điểm)
Cho a, b là hai số dương. Chứng minh rằng : .
II. PHẦN RIÊNG THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 5b: (1,0 điểm)
Giải hệ phương trình sau:
Câu 6b: (1,0 điểm)
Giải và biện luận hệ phương trình:
Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất, tìm m nguyên để hệ có nghiệm nguyên.
Câu 7b: (1,0 điểm)
Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AD = 2a, đáy bé AB = a và góc BCD = 450, gọi M trung điểm của đoạn BC. Chứng minh rằng AM vuông góc với BD.
………………Hết………………….
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
1
1đ
a..
b.
0.25
0.75
2
(1đ)
+TXD: D = R
+
0.25
+ f(-x) =
0.25
= -() = -f(x)
0.25
KL: f(x) là hàm số lẻ
0.25
3a
(1đ)
+TXD: D = R
+Đỉnh I(1 ; 4), trục đối xứng : x = 1
+(P) qua điểm A(-1; 0), B(3; 0), C(0,3)
0.25
Bảng biến thiên
x
1
y
4
Hàm số đồng biến trên , Hàm số nghịch biến trên
Đồ thị:
0.25
0.5
3b (1đ)
x2 – 2x + a = 0 - x2 + 2x +3 = a + 3
0.25
Số nghiệm của phương trình là số hoành độ giao điểm của (P) với đường thẳng d : y = a + 3
0.25
Nên dựa vào đồ thị ta thấy phương trình x2- 2x + a = 0 có 2 nghiệm phân biệt thỏa -1 < x1 < x2 < 3 khi chỉ khi 0 < a +3< 4 - 3 < a < 1
0.5
4a
1.25
Giả sử ,
ycbt
. Vậy .
0.25
0.5
0.5
4b
1.25
4c
0.5
+ Lập luận đi đến cặp véc tơ bằng nhau chẳng hạn : (1) (có thể chọn cặp khác)
0.25
+ Giả sử D(x; y),,
0.5
+ (1). Vậy D(2;–6)
0.5
0.25
0.25
5a
(1đ
TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU MÔN: TOÁN – LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên học sinh:………………………………Số báo danh:……………………….
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 7 ĐIỂM) :
Câu 1: (1,0 điểm)
a) Cho mệnh P: “”. Hãy lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P.
b) Cho . Tìm các tập hợp .
Câu 2: (1,0 điểm)
Xét tính chẵn lẻ của hàm số y = f(x) =
Câu 3: (2,0 điểm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (p)
b) Dựa vào đồ thị (P), tìm a để phương trình x2- 2x + a = 0 có 2 nghiệm phân biệt thỏa
-1 < x1 < x2 < 3
Câu 4: (3,0đ)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các đỉnh .
a) Xác định tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.
b) Xác định tọa độ điểm D để tứ giác ACBD là hình bình hành.
c) Chứng minh rằng, với mọi điểm M ta luôn có: .
B. PHẦN RIÊNG:( 3điểm) Học sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần riêng sau để làm bài
I. PHẦN RIÊNG THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẪN
Câu 5a: (1,0 điểm)
Giải phương trình:
Câu 6a: (1,0 điểm)
Cho phương trình (1).
Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm sao cho .
Câu 7a: (1,0 điểm)
Cho a, b là hai số dương. Chứng minh rằng : .
II. PHẦN RIÊNG THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 5b: (1,0 điểm)
Giải hệ phương trình sau:
Câu 6b: (1,0 điểm)
Giải và biện luận hệ phương trình:
Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất, tìm m nguyên để hệ có nghiệm nguyên.
Câu 7b: (1,0 điểm)
Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AD = 2a, đáy bé AB = a và góc BCD = 450, gọi M trung điểm của đoạn BC. Chứng minh rằng AM vuông góc với BD.
………………Hết………………….
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
1
1đ
a..
b.
0.25
0.75
2
(1đ)
+TXD: D = R
+
0.25
+ f(-x) =
0.25
= -() = -f(x)
0.25
KL: f(x) là hàm số lẻ
0.25
3a
(1đ)
+TXD: D = R
+Đỉnh I(1 ; 4), trục đối xứng : x = 1
+(P) qua điểm A(-1; 0), B(3; 0), C(0,3)
0.25
Bảng biến thiên
x
1
y
4
Hàm số đồng biến trên , Hàm số nghịch biến trên
Đồ thị:
0.25
0.5
3b (1đ)
x2 – 2x + a = 0 - x2 + 2x +3 = a + 3
0.25
Số nghiệm của phương trình là số hoành độ giao điểm của (P) với đường thẳng d : y = a + 3
0.25
Nên dựa vào đồ thị ta thấy phương trình x2- 2x + a = 0 có 2 nghiệm phân biệt thỏa -1 < x1 < x2 < 3 khi chỉ khi 0 < a +3< 4 - 3 < a < 1
0.5
4a
1.25
Giả sử ,
ycbt
. Vậy .
0.25
0.5
0.5
4b
1.25
4c
0.5
+ Lập luận đi đến cặp véc tơ bằng nhau chẳng hạn : (1) (có thể chọn cặp khác)
0.25
+ Giả sử D(x; y),,
0.5
+ (1). Vậy D(2;–6)
0.5
0.25
0.25
5a
(1đ
 









Các ý kiến mới nhất