Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 18h:36' 23-10-2021
Dung lượng: 27.7 KB
Số lượt tải: 172
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 18h:36' 23-10-2021
Dung lượng: 27.7 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích:
0 người
Trường TH&THCS PHONG ĐÔNG
Lớp 4A……Điểm…………………………
Họ và tên:………………………………….
Đề kiểm tra HKI. Năm học 2020-2021
Môn: Toán.
Thời gian: 60 phút
Ngày kiểm tra: 5/01/2021
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
………………………………………………………………...
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Câu 1. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu). (1điểm) M1
Viết số
Đọc số
35 645 759
Ba mươi lăm triệu sáu trăm bốn mươi lăm nghìn bảy trăm năm mươi chín.
a)…………….
Chín triệu hai trăm mười bốn nghìn ba trăm ba mươi lăm.
7 842 154
b)……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
c)……………..
Năm trăm nghìn không trăm tám mươi tám.
347 206 558
d)……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2 .Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm) M1
Trong các số : 25746; 25647; 25674; 25467, số bé nhất là:
a. 25746 b. 25467 c. 25674 d. 25647
Câu 3. Đặt tính rồi tính :(2 điểm) M2
a. 24056 + 45738 b. 69534 - 37263 c. 246 x 35 d. 512 : 16
…………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4.Trong các số : 75 ; 93 ; 482 ; 370 (1 điểm) M2
a. Các số chia hết cho 5 là:…………………………………………………………..
b. Các số chia hết cho 2 là:…………………………………………………………..
c. Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:………………………………………
d. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:………………………………........
Câu 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm) M1
A. 1 phút 30 giây = ......giây.
130 giây b. 90 giây c. 103 giây d. 140 giây
B. thế kỉ = .......năm
a. 30 năm b. 40 năm c. 50 năm d. 60 năm
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (1 điểm) M2
A. 2dm235cm2 = ............. cm2
a. 2035 b. 235 c. 2350 d. 23500
B.1 tấn 32 kg = ............kg
a. 132 b. 1032 c. 1000 d. 10032
Câu 7. Cho hình vẽ ABCD là hình chữ như hình vẽ:(1 điểm) M2
/
a. Viết tên các cặp cạnh song song với nhau :
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
b. Biết chiều dài bằng 8m, chiều rộng bằng 5m.
Diện tích của hình chữ nhật là :……………………………………………………….
Câu 8. Lớp 4A có tất cả 36 bạn, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 4 bạn. Tính số bạn nam, bạn nữ của lớp 4A ? (2 điểm) M3
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Đáp án
Câu 1. Đúng mỗi ý 0,25 điểm
a. 9 214 335
b. Bảy triệu tám trăm bốn mươi hai nghìn một trăm năm mươi bốn
c. 500 088
d. Ba trăm bốn mươi bảy triệu hai trăm linh sáu nghìn năm trăm năm mươi tám
Câu 2. b
Câu 3. Đúng mỗi ý 0,5 điểm
a. 69794 b. 32271 c. 8610 d. 32
Câu 4. Đúng mỗi ý 0,25 điểm
a. 75; 370 b. 482; 370 c. 370 d. 75
Câu 5. Đúng mỗi ý 0,5 điểm
A) b B) c
Câu 6. Đúng mỗi ý 0,5 điểm
A) b B) b
Câu 7. Đúng mỗi ý 0,5 điểm
a. AB song song với DC, AD song song với BC
b. 40m2
Câu 8
Bài giải
Số bạn nữ của lớp 4A có là :0,25đ
( 36 + 4) : 2 = 20 ( bạn) 0,5đ
Số bạn nam của lớp 4A có là : 0,25đ
36 – 20 = 16 ( bạn) 0,5đ
Đáp số: 20 bạn nữ 0,25đ
16 bạn nam 0,25đ
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên; dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9.
Số câu
2
2
2
2
Câu số
1, 2
3, 4
Số điểm
2,0
3,0
2,0
3,0
Đại lượng và đo đại
 









Các ý kiến mới nhất