Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Lê
Ngày gửi: 09h:20' 24-10-2021
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 1004
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Lê
Ngày gửi: 09h:20' 24-10-2021
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 1004
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I,NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 2(Thời gian làm bài: 40 phút) ĐỀ 1
Họ và tên học sinh: …………………….....................................Lớp 2:………
Trường Tiểu học Trường Sơn
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Số liền sau của số 59 là:
A. 55 B. 64 C. 60 D. 67
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 7 kg + .....= 20kg là:
A. 13 kg B. 10 kg C. 30 kg D. 3 kg
c) Số lớn hơn số 84 và bé hơn số 86 là:
A. 83 B. 85 C. 86 D. 87
d) Mẹ hái được 21 quả cam, chị hái được 13 quả cam. Hỏi mẹ và chị hái được tất cả bao nhiêu quả cam ?
A. 21 quả B. 52 quả C. 34 D. 34 quả
e) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 8dm = ….cm là :
A. 8 B. 9 C. 80 D. 80 cm
Bài 2. Tính
7 + 4 = … 8 + 7 = …. 6 + 8 = ….. 2 + 10 + 7=….
12 - 6 = … 15 - 9 = …. 11 - 8 = ….. 13 - 3 + 7=….
40cm + 30cm =…………. 58dm – 4dm + 3dm =………
Bài 4.
23…..32 66 - 0 …..56 + 0 48…..39
72…. 50 + 22 45 + 23… 45 - 24 63….61
2cm …..2dm 3dm + 4dm … 60cm 40cm ….39cm
Bài 5. Hình bên có
Có…………đoạn thẳng
Có………..hình tam giác.
Bài 6. Tổ em có 10 bạn, trong đó có 6 bạn gái. Hỏi tổ em có mấy bạn trai?
Tóm tắt
Có tất cả: ……..bạn
Gái : ……...bạn
Trai :………bạn?
Bài giải
Phép tính: …………………..............................
Trả lời: …………………………………………
Bài 7: Một rổ có 20 quả cam và 30 quả quýt. Hỏi trong rổ có tất cả bao nhiêu quả cam và quýt ?
Bài giải
Phép tính: ………………………………………………………………..………
Trả lời:…………………………………………………………………..………
Bài 8: Số liền sau của số lớn nhất có 1 chữ số là:...................................................
MÔN: TOÁN - LỚP 2(Thời gian làm bài: 40 phút) ĐỀ 1
Họ và tên học sinh: …………………….....................................Lớp 2:………
Trường Tiểu học Trường Sơn
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Số liền sau của số 59 là:
A. 55 B. 64 C. 60 D. 67
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 7 kg + .....= 20kg là:
A. 13 kg B. 10 kg C. 30 kg D. 3 kg
c) Số lớn hơn số 84 và bé hơn số 86 là:
A. 83 B. 85 C. 86 D. 87
d) Mẹ hái được 21 quả cam, chị hái được 13 quả cam. Hỏi mẹ và chị hái được tất cả bao nhiêu quả cam ?
A. 21 quả B. 52 quả C. 34 D. 34 quả
e) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 8dm = ….cm là :
A. 8 B. 9 C. 80 D. 80 cm
Bài 2. Tính
7 + 4 = … 8 + 7 = …. 6 + 8 = ….. 2 + 10 + 7=….
12 - 6 = … 15 - 9 = …. 11 - 8 = ….. 13 - 3 + 7=….
40cm + 30cm =…………. 58dm – 4dm + 3dm =………
Bài 4.
23…..32 66 - 0 …..56 + 0 48…..39
72…. 50 + 22 45 + 23… 45 - 24 63….61
2cm …..2dm 3dm + 4dm … 60cm 40cm ….39cm
Bài 5. Hình bên có
Có…………đoạn thẳng
Có………..hình tam giác.
Bài 6. Tổ em có 10 bạn, trong đó có 6 bạn gái. Hỏi tổ em có mấy bạn trai?
Tóm tắt
Có tất cả: ……..bạn
Gái : ……...bạn
Trai :………bạn?
Bài giải
Phép tính: …………………..............................
Trả lời: …………………………………………
Bài 7: Một rổ có 20 quả cam và 30 quả quýt. Hỏi trong rổ có tất cả bao nhiêu quả cam và quýt ?
Bài giải
Phép tính: ………………………………………………………………..………
Trả lời:…………………………………………………………………..………
Bài 8: Số liền sau của số lớn nhất có 1 chữ số là:...................................................
 








Các ý kiến mới nhất