Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TH Phương Đình B
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 16h:43' 02-03-2022
Dung lượng: 36.6 KB
Số lượt tải: 2109
Nguồn: TH Phương Đình B
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 16h:43' 02-03-2022
Dung lượng: 36.6 KB
Số lượt tải: 2109
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
ĐỀ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN – LỚP2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài 1: Chọn đáp án đúng cho mỗi bài tập sau:
a) Số lớn nhất trong các số: 56; 65; 67; 78 là:
A. 78 B. 65C. 67 D. 56
b)Số gồm 8 chục và 9 đơn vị là:
A. 80B.88C. 89D. 98
c) Số liền trước của 69 là:
A. 60 B. 68 C. 70 D. 80
d) Hình bên có:
A. 2 hình tamgiác, 2 hình tứ giác.
B. 4 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
C. 5 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
D. 6 hình tam giác, 3 hình tứ giác.
Bài 2:Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:
a) Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng.
b) Trong phép tính: 63 - 27 = 36, số 63 được gọi là số trừ.
c) 35cm + 45cm = 8dm
d) Ki - lô - gam là đơn vị đo dung tích.
Bài 3:Điền số hoặc chữthích hợp vào chỗ chấm:
a) Mẹ mua 20 quả trứng gà. Mẹ mang biếu bà 1 chục quả. Mẹ còn lại…quả trứng gà.
b) 34 + 35 được gọi là………..
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 28 + 37
b) 15 + 76
c) 81 - 59
d) 100 - 64
Bài 2.
a) Điền số thích hợp vào ô trống: b) Tính:
+ 26 = 5358 – 34 + 12
Bài 3.Nam cân nặng 27kg. Việt nặng hơn Nam 5 kg. Hỏi Việt cân nặng bao nhiêu ki - lô – gam?
Bài 4.Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số giống nhau và số nhỏ nhất có hai chữ số.
MA TRẬN
Mạch kiến thức
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học
Số câu
6
(I- Bài 1a,b,c; Bài 2a,b;
(I- Bài 3b)
4
(II- Bài 1)
1
(I-Bài 3a)
2
(II-Bài 2)
1 (II-Bài 4)
14
Số điểm
2,5
2
0,5
1
1
7
Hình học
Số câu
1
(I-Bài 1d)
1
Số điểm
0,5
0,5
Đại lượng
Số câu
1
(I-Bài 2d)
1
(I-Bài 2c)
2
Số điểm
0,25
0,25
0,5
Gải toán
Số câu
1
(II-Bài 3)
1
Số điểm
2
2
Tổng
Số câu
7
4
3
3
1
18
Số điểm
2,75
2
1,25
3
1
10
MÔN: TOÁN – LỚP2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài 1: Chọn đáp án đúng cho mỗi bài tập sau:
a) Số lớn nhất trong các số: 56; 65; 67; 78 là:
A. 78 B. 65C. 67 D. 56
b)Số gồm 8 chục và 9 đơn vị là:
A. 80B.88C. 89D. 98
c) Số liền trước của 69 là:
A. 60 B. 68 C. 70 D. 80
d) Hình bên có:
A. 2 hình tamgiác, 2 hình tứ giác.
B. 4 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
C. 5 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
D. 6 hình tam giác, 3 hình tứ giác.
Bài 2:Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:
a) Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng.
b) Trong phép tính: 63 - 27 = 36, số 63 được gọi là số trừ.
c) 35cm + 45cm = 8dm
d) Ki - lô - gam là đơn vị đo dung tích.
Bài 3:Điền số hoặc chữthích hợp vào chỗ chấm:
a) Mẹ mua 20 quả trứng gà. Mẹ mang biếu bà 1 chục quả. Mẹ còn lại…quả trứng gà.
b) 34 + 35 được gọi là………..
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 28 + 37
b) 15 + 76
c) 81 - 59
d) 100 - 64
Bài 2.
a) Điền số thích hợp vào ô trống: b) Tính:
+ 26 = 5358 – 34 + 12
Bài 3.Nam cân nặng 27kg. Việt nặng hơn Nam 5 kg. Hỏi Việt cân nặng bao nhiêu ki - lô – gam?
Bài 4.Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số giống nhau và số nhỏ nhất có hai chữ số.
MA TRẬN
Mạch kiến thức
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học
Số câu
6
(I- Bài 1a,b,c; Bài 2a,b;
(I- Bài 3b)
4
(II- Bài 1)
1
(I-Bài 3a)
2
(II-Bài 2)
1 (II-Bài 4)
14
Số điểm
2,5
2
0,5
1
1
7
Hình học
Số câu
1
(I-Bài 1d)
1
Số điểm
0,5
0,5
Đại lượng
Số câu
1
(I-Bài 2d)
1
(I-Bài 2c)
2
Số điểm
0,25
0,25
0,5
Gải toán
Số câu
1
(II-Bài 3)
1
Số điểm
2
2
Tổng
Số câu
7
4
3
3
1
18
Số điểm
2,75
2
1,25
3
1
10
 









Các ý kiến mới nhất