Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Lệ Thủy
Ngày gửi: 14h:19' 17-02-2021
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LÂM
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC 2020-2021
MÔN TOÁN LỚP……….( Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên học sinh :……………………..…………….……………………………... Lớp ……….…..…...

Giáo viên coi
Giáo viên chấm
Nhận xét
Điểm
Mã phách












Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm) Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng
Câu 1: (0, 5 điểm) Số 45 đọc là:
A. Bốn lăm B. Bốn mươi năm
C. Bốn mươi lăm D. Bốn năm
Câu 2: (0, 5 điểm) Kết quả của phép tính: 27 + 47 là:
A. 64 B. 77 C. 74 D. 67
Câu 3: (1 điểm) 3 dm 4cm= ……. số thích hợp vào chỗ chấm là:
A. 34 dm B. 34 cm C. 34 D. 304
Câu 4: (1 điểm) Nếu hôm nay là thứ hai ngày 16 tháng 11. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày:
A. 23 B. 25 C. 26 D. 9
Câu 5: (1 điểm) Cho các số 16, 72, 27, 61, 83 xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 27, 61, 72, 83, 16
B. 27, 61, 83, 16, 72
C. 83, 61, 80, 76, 27
D. 83, 72, 61, 27, 16
Câu 6: (1 điểm) Hình vẽ bên có:
5 hình chữ nhật
6 hình chữ nhật
4 hình chữ nhật
3 hình chữ nhật

Câu 7: (1 điểm) Hiền có 27 quyển vở, Lan ít hơn Hiền 9 quyển vở. Vậy Lan có số quyển vở là:
18 quyển vở
28 quyển vở
36 quyển vở
26 quyển vở
Phần II: Tự luận (4 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
100 – 35 26 + 48 77 – 43 6 + 39
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………







Bài 2: Bài 2: (1 điểm) Tìm x
x + 33 = 51 b) x – 55 = 45 c) 62 – x = 19 + 29
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………
Bài 3 (1 điểm) Bao ngô cân nặng 25 kg, bao gạo nặng hơn bao ngô 16 kg. Hỏi bao gạo cân nặng bao nhiêu ki –lô – gam?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………
Bài 4 (1 điểm) Bài 4: (M4) Tìm a, biết:
36 < a + 28 < 77 – 39
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………..



TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LÂM
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 2 NĂM HỌC 2020- 2021
A. Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7

0, 5 điểm
0, 5 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm

C
C
B
A
D
B
A

B. Phần tự luận ( 4 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Mỗi phép tính 0,25 điểm.
Kết quả lần lượt là: 65; 74; 34; 45.
Bài 2: (1 điểm)
x + 33 = 51 (0,25 đ) b) x – 55 = 45 (0,25 đ)
x = 51 – 33 x = 45 + 55
x = 18 x = 100
c) 62 – x = 19 + 29 (0,5 đ)
62 – x = 48
x = 62 – 48
x = 14
Bài 3: (1 điểm)
Bài giải
Bao gạo cân nặng số ki – lô – gam là:
25 + 16 = 41 (kg)
Đáp số: 41 kg
Bài 4: (1 điểm)
Bài giải
Ta có: 36 < a + 28 < 77 – 39
36 < a + 28 < 38 (0, 5 điêm)
Vì 36 < 37 < 38 nên a + 28 = 37
a + 28 = 37
a = 37 – 28
a = 9 (0, 5 điểm)
Vậy a = 9

Lưu ý : Nếu học sinh có cách giải khác logic khoa học, hợp lý vẫn cho điểm bình thường. Không cho điểm thập phân làm tròn 0,5 điểm thành 1 điểm

------- Hết -------


 
Gửi ý kiến