Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Thịnh
Ngày gửi: 12h:20' 27-10-2021
Dung lượng: 19.3 KB
Số lượt tải: 269
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Thịnh
Ngày gửi: 12h:20' 27-10-2021
Dung lượng: 19.3 KB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra trực tuyến: 15’ bài 1 của HKI.
Đề bài: 20 câu
Câu 1:Loạiphânnàosauđâyđượcdùngđểbónthúc?
Phânlân.
Phânchuồng.
Phânxanh.
Phân đạm.( Đúng)
Câu 2:Phânbónlà ......
thứcăncủavậtnuôi.
thứcăncủacâytrồng.( Đúng)
thứcăncủa con người.
thứcăncủađộngvật.
Câu 3:Phânđạmchứanguyêntốnào?
N.( Đúng)
N, P.
K.
K, N.
Câu 4:Phânchuồngthuộcnhómphângì?
Phânhữucơ.( Đúng)
Phânhóahọc.
Phânvisinh.
Phânđạm.
Câu 5:Phânbóncótácdụnggìvớiđất?
Tăngđộphìnhiêuchođấtvànăngsuấtcâytrồng
Tăngđộphìnhiêuchođấtvàchấtlượngnôngsản.
Tăngđộphìnhiêuchođất, năngsuấtcâytrồngvàchấtlượngnôngsản.( Đúng)
Giảmđộphìnhiêutrong ,năngsuấtcâytrồngvàchấtlượngnôngsản.
Câu 6:Phânbóncótácdụnggìđốivớicâytrồng?
Tăngnăngsuấtvàchấtlượngnôngsản.( Đúng)
Tăngđộphìnhiêuchođất.
Tăngkhảnănggiữnướcvàchấtdinhdưỡng.
Gây ô nhiễmchođất.
Câu 7:Phânhữucơthườngđượcdùngđể: .......
bón lót.( Đúng)
bón thúc.
Câu 8:Cáchnàosauđâykhôngdùngđểbảoquảnphânhóahọc?
Bỏtrong chum, đậykín.
Bỏtrongvại, đậykín.
Bỏtrongtúinilon
Ủ thànhđống, trátkínbùnaobênngoài.( Đúng)
Câu 9:Loạiphânnàosauđây tan tốttrongnước?
Phânđạm, kali vàphânhỗnhợp.( Đúng)
Phânlân.
Phânhữucơ.
Phânxanh.
Câu 10:Đấttrồngcóvaitrògì?
Tấtcảcácđápán.( Đúng)
Cungcấpnước.
Cungcấpoxivàdinhdưỡng.
Giữcâyđứngvững.
Câu 11:Đấtkiềmlàđấtcóđộ .......
pH> 7,5.( Đúng)
pH< 6,5.
pH = 6,5.
pH= 7,5.
Câu 12:Đấttrungtínhlàđấtcóđộ pH = ......
7.( Đúng)
8.
6.3.
4.
Câu 13:Thànhphầncủađấttrồnglà: .......
Phầnkhí.
Phầnrắn.
Phầnlỏng.
Tấtcảcácđápán.( Đúng)
Câu 14:Phânchuồng, phânbắc, phânrác ....... thuộcnhóm ......
phân vi sinh.
phânhóahọc.
phânhữucơ.( Đúng)
phântổnghợp.
Câu 15:Biệnphápcảitạobónvôiđượcápdụngcholoạiđất: ......
Đấtđồidốc.
Đấtchua.( Đúng)
Đấtphèn.
Đấtmặn.
Câu 16:Dùnggiốngmớicótácdụng: .......
Tăngnăngsuất.
Tăngvụthuhoạch.
Thayđổicơcấucâytrồng.
Tăngnăngsuất, tăngvụ, tăngchấtlượngnôngsảnvàthayđổicơcấucâytrồng.( Đúng)
Câu 17:Vìsaogiữđượcnướcvàchấtdinhdưỡng?
Nhờcáchạtlimon.
Nhờcáchạtcát.
Nhờcáchạtsét.
Nhờcáchạtcát, limon, sétvàcácchấtmùn.( Đúng)
Câu 18:Phânlân, phânđạm, phân kali.... thuộcnhómphânbón: ......
Phânhóahọc.( Đúng)
Phânvisinh.
Phânchuồng.
Phânhữucơ.
Câu 19:Bónphântrướckhigieotrồngcâygọilà ......
bónlót.( Đúng)
bónthúc.
bóntheogốc.
bóntheohàng.
Câu 20:Phânbónđượcphânlàmmấynhómchính: ......
2.
3.( Đúng)
4.
5.
Đề bài: 20 câu
Câu 1:Loạiphânnàosauđâyđượcdùngđểbónthúc?
Phânlân.
Phânchuồng.
Phânxanh.
Phân đạm.( Đúng)
Câu 2:Phânbónlà ......
thứcăncủavậtnuôi.
thứcăncủacâytrồng.( Đúng)
thứcăncủa con người.
thứcăncủađộngvật.
Câu 3:Phânđạmchứanguyêntốnào?
N.( Đúng)
N, P.
K.
K, N.
Câu 4:Phânchuồngthuộcnhómphângì?
Phânhữucơ.( Đúng)
Phânhóahọc.
Phânvisinh.
Phânđạm.
Câu 5:Phânbóncótácdụnggìvớiđất?
Tăngđộphìnhiêuchođấtvànăngsuấtcâytrồng
Tăngđộphìnhiêuchođấtvàchấtlượngnôngsản.
Tăngđộphìnhiêuchođất, năngsuấtcâytrồngvàchấtlượngnôngsản.( Đúng)
Giảmđộphìnhiêutrong ,năngsuấtcâytrồngvàchấtlượngnôngsản.
Câu 6:Phânbóncótácdụnggìđốivớicâytrồng?
Tăngnăngsuấtvàchấtlượngnôngsản.( Đúng)
Tăngđộphìnhiêuchođất.
Tăngkhảnănggiữnướcvàchấtdinhdưỡng.
Gây ô nhiễmchođất.
Câu 7:Phânhữucơthườngđượcdùngđể: .......
bón lót.( Đúng)
bón thúc.
Câu 8:Cáchnàosauđâykhôngdùngđểbảoquảnphânhóahọc?
Bỏtrong chum, đậykín.
Bỏtrongvại, đậykín.
Bỏtrongtúinilon
Ủ thànhđống, trátkínbùnaobênngoài.( Đúng)
Câu 9:Loạiphânnàosauđây tan tốttrongnước?
Phânđạm, kali vàphânhỗnhợp.( Đúng)
Phânlân.
Phânhữucơ.
Phânxanh.
Câu 10:Đấttrồngcóvaitrògì?
Tấtcảcácđápán.( Đúng)
Cungcấpnước.
Cungcấpoxivàdinhdưỡng.
Giữcâyđứngvững.
Câu 11:Đấtkiềmlàđấtcóđộ .......
pH> 7,5.( Đúng)
pH< 6,5.
pH = 6,5.
pH= 7,5.
Câu 12:Đấttrungtínhlàđấtcóđộ pH = ......
7.( Đúng)
8.
6.3.
4.
Câu 13:Thànhphầncủađấttrồnglà: .......
Phầnkhí.
Phầnrắn.
Phầnlỏng.
Tấtcảcácđápán.( Đúng)
Câu 14:Phânchuồng, phânbắc, phânrác ....... thuộcnhóm ......
phân vi sinh.
phânhóahọc.
phânhữucơ.( Đúng)
phântổnghợp.
Câu 15:Biệnphápcảitạobónvôiđượcápdụngcholoạiđất: ......
Đấtđồidốc.
Đấtchua.( Đúng)
Đấtphèn.
Đấtmặn.
Câu 16:Dùnggiốngmớicótácdụng: .......
Tăngnăngsuất.
Tăngvụthuhoạch.
Thayđổicơcấucâytrồng.
Tăngnăngsuất, tăngvụ, tăngchấtlượngnôngsảnvàthayđổicơcấucâytrồng.( Đúng)
Câu 17:Vìsaogiữđượcnướcvàchấtdinhdưỡng?
Nhờcáchạtlimon.
Nhờcáchạtcát.
Nhờcáchạtsét.
Nhờcáchạtcát, limon, sétvàcácchấtmùn.( Đúng)
Câu 18:Phânlân, phânđạm, phân kali.... thuộcnhómphânbón: ......
Phânhóahọc.( Đúng)
Phânvisinh.
Phânchuồng.
Phânhữucơ.
Câu 19:Bónphântrướckhigieotrồngcâygọilà ......
bónlót.( Đúng)
bónthúc.
bóntheogốc.
bóntheohàng.
Câu 20:Phânbónđượcphânlàmmấynhómchính: ......
2.
3.( Đúng)
4.
5.
 








Các ý kiến mới nhất