Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tieng anh 2 khao sat chat luong

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sachmem.com
Người gửi: Phạm Trần Thị Thúy
Ngày gửi: 12h:24' 27-10-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 1029
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SỐ 1
Look and read. Put a (√) or a (X).There is an example.

/

1/

2./

3./

4./

II. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. There is one example.
0 ./
1./
2./

3./

4./

III. Order the words. There is one example.
0. She`s / student. / a/
She’s a student.
my / It’s / ice cream. / brother’s
______________________________
isn’t / a / She / teacher.
______________________________
slide. / It’s / the / under
_______________________________
your / teddy bear? / Where’s
_______________________________
is / This / my / mom.
_______________________________
a / He’s / farmer.
_______________________________

IV. Look at the pictures and read the questions. Write one-word answers. There are two examples.
/

/














ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SỐ 2
I. Chọn từ khác loại. 
1. 
A. chips
B. chicken
C. rain
2. 
A. mother
B. dress
C. father
3. 
A. ball
B. bread
C. chocolate
4. 
A. grapes
B. read
C. sing
II. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. 
1. this/ What/ is/?
_______________________________
2. is/ that/ What/?
_______________________________
3. is/ that/ a/ ruler/.
_______________________________
4. it/ Is/ pencil case/ a/ ?
_______________________________
5. Yes,/ is/ it/ ./ 
_______________________________
6. this/ Is/ an/ umbrella/ ?
_______________________________
7. / book/ Is/ it/ a?
_______________________________
8. Is/ this/ rubber/ a?
_______________________________
9. isn’t/ No,/ it/ ./
_______________________________

III. Hoàn thành các từ sau

1.2. 3. 4.













IV. Nối
1.


2.





3.




4.




5.





6.



V. Hoàn thành các câu sau


0.Look!
There is lots of ………….


1.2.









d.




e.









ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SỐ 3

I.Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng

0
/
1
/
2
/
3
/
4
/
5
/








a. plant
b. thumb
c. kitchen
d. cat
e. chocolate
f. teacher


Đáp án:
1 -
2 -
3 -
4 -
5 -


II. Viết
sofa shoes kitchen seesaw fish TV



……………TV……
/

…………………………

/

…………………………
/


/

…..……………………
/

………………………….…

/
………………………….…


III. Khoanh vào câu trả lời đúng nhất a hoặc b
//
0. What is this? 1. What is this?
It is the _______. It is the ___________.
a. music room a. kitchen
b. school bus b. living room
//
2. I can ________. 3. This is my _______.
a. run a. house
b. sing b. bedroom
//
4. It is a _______. 5. This is my _______ .
a. door a. classroom
b. lamp b. playground

IV. Đếm, viết và nối
2 + 1 = …3… seven
5 + 2 = ……… nine
2 + 2 = ……… eight
6 + 2 = ……… three
4 + 5 = ……… four



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SỐ 4

I. Điền các cặp chữ cái sau vào đúng vị trí để được từ đúng với tranh.
ng
cl
ch
gr


/
 
Gửi ý kiến