Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH LỚP 2 KÌ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 15h:53' 24-04-2023
Dung lượng: 898.4 KB
Số lượt tải: 485
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Tiếng Anh 2
I. HỆ THỐNG KIẾN THỨC
1. Vocabulary (Ôn tập các từ vựng từ: Unit 9 - Unit 15)
Unit 9: In the grocery store
Yy – yogurt, yams, yo-yos
What do you want? – I want some yams.
Unit 10: At the zoo
Zz – zoo, zebra, zebu
Do you like the zoo? – Yes, I do./ No, I don't.
Unit 11: In the playground
Ii – sliding, driving, riding
They're sliding.
Unit 12: At the cafe
Aa – grapes, cake, table
The cake is on the table.
The grapes are on the table.
Unit 13: In the maths class
Nn – eleven, thirteen, fourteen
What number is it? – It's eleven.
Unit 14: At home
er – grandmother, sister, brother
How old is your brother? – He's sixteen.
Unit 15: In the clothes shop
sh – shirts, shoes, shorts
2. Numbers (số đếm: từ 11 đến 19)

eleven

twelve

thirteen

fourteen

fifteen

fifteen

sixteen

seventeen

eighteen

nineteen

1

II. SPEAKING (PHẦN THI NÓI)
Phần 1: Trả lời câu hỏi
1. Do you like the zoo/zebu/zebra…?
- Yes, I do./ No, I don't
2. What number is it?
- It's + số
3. How old are you?
- I'm + số tuổi + years old
Phần 2: Mô tả tranh
1. In the playground
Ví dụ: They are sliding
(Họ đang chơi cầu trượt)
She is riding a bike
(Cô ấy đang lái xe đạp)
He is driving a car
(Cậu ấy đang lái xe ô tô)
2. At the café
The cake is on the table (Số ít)
Có một cái bánh ở trên bàn
The grapes are on the table (số nhiều)
Có một chùm nho ở trên bàn
III. LISTENING ( PHẦN THI NGHE)
1.Listen and circle (Nghe và khoanh tròn)
2.Listen and tick (Nghe và đánh dấu )
3.Listen and number ( Nghe và đánh số 1,2,3,4 )
4.Listen and tick () or cross (X) (Nghe và đánh dấu  hoặc dấu X )
5.Listen and write. (Nghe và viết )
Good luck!

2
 
Gửi ý kiến