Đề kiểm tra giữa kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệp
Ngày gửi: 15h:05' 27-10-2021
Dung lượng: 74.8 KB
Số lượt tải: 1184
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệp
Ngày gửi: 15h:05' 27-10-2021
Dung lượng: 74.8 KB
Số lượt tải: 1184
Số lượt thích:
1 người
(Đỗ Thị Bích Hằng)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
Môn Toán 7. Năm học : 2020-2021
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. / Các phép toán trong Q
5
2,5đ
5
2,5đ
2.Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
1
0,5đ
1 1
0,5đ 1.5đ
3
2,5đ
Lũy thừa của một số hữu tỉ
1
0,5đ
1
0,5đ
3.Làm tròn số
1
0,5đ
1
0,5đ
4.Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song song. Định lý.
1
0,5đ
4
2,0đ
1
0,5đ
6
3,0đ
5.Tổng ba góc của một tam giác
1
0,5đ
1
0,5đ
2
1,0đ
Tổng số câu
Tổng số điểm
%
4
2đ
20%
4
2,0đ
20%
10
6,0đ
50%
18
10đ 100%
PGD&ĐT ....................
TRƯỜNG THCS...............
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán 7 . Thời gian làm bài : 90 phút
Họ và tên: …………………………………………………. Lớp: 7…
Điểm
Lời nhận xét của Thầy giáo
Đề bài
I. Trắc nghiệm(4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng ( câu 1 đến câu 4 )
Câu 1.Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhấtkết quả của phép tính: 0,3. 0,5
A. 0,15
B. 0,1
C. 0,2
D. 2
Câu 2. Với kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Cho và khi đó
A. . B.. C.. D. .
Câu 4.Cho tam giác ABC. Nhận xét nào dưới đây là đúng?
; B. ;
C. ; D.
Điền vào chỗ trống (...) để được kết quả đúng. Cho hình vẽ
Câu 5.Kể tên các đường thẳng vuông góc......................................
Câu 6.Kể tên các đường thẳng song song.......................................
Câu 7.Số đo của góc D1 bằng góc D3 bằng.....................................
Câu 8. Số đo của góc D2 bằng..........................................................
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9.(1,5 điểm)Tính
a−3
7
1
3
b) −4
5
2
15
c
2
3
5
2
3
3
3
2
Câu 10.(2 điểm)Tìm x, biết
a)x
1
2
3
4
b
x
6−5
3
c)
x=2008 d)
3
4
1
4:x
1
2
Câu 11.(2,5 điểm) Tìm x và y biết
a)
x
3
y
7
và x+y=−20
b) Cho hình vẽ bên, DE // BC
DAB
37
0,
BAC
90
0
ĐÁP ÁN CHẤM
TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
C
C
B
,
a//b
D1 = D3= 600;
D2 = 1200
TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 9 (1,5đ)
a)
Môn Toán 7. Năm học : 2020-2021
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. / Các phép toán trong Q
5
2,5đ
5
2,5đ
2.Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
1
0,5đ
1 1
0,5đ 1.5đ
3
2,5đ
Lũy thừa của một số hữu tỉ
1
0,5đ
1
0,5đ
3.Làm tròn số
1
0,5đ
1
0,5đ
4.Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song song. Định lý.
1
0,5đ
4
2,0đ
1
0,5đ
6
3,0đ
5.Tổng ba góc của một tam giác
1
0,5đ
1
0,5đ
2
1,0đ
Tổng số câu
Tổng số điểm
%
4
2đ
20%
4
2,0đ
20%
10
6,0đ
50%
18
10đ 100%
PGD&ĐT ....................
TRƯỜNG THCS...............
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán 7 . Thời gian làm bài : 90 phút
Họ và tên: …………………………………………………. Lớp: 7…
Điểm
Lời nhận xét của Thầy giáo
Đề bài
I. Trắc nghiệm(4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng ( câu 1 đến câu 4 )
Câu 1.Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhấtkết quả của phép tính: 0,3. 0,5
A. 0,15
B. 0,1
C. 0,2
D. 2
Câu 2. Với kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Cho và khi đó
A. . B.. C.. D. .
Câu 4.Cho tam giác ABC. Nhận xét nào dưới đây là đúng?
; B. ;
C. ; D.
Điền vào chỗ trống (...) để được kết quả đúng. Cho hình vẽ
Câu 5.Kể tên các đường thẳng vuông góc......................................
Câu 6.Kể tên các đường thẳng song song.......................................
Câu 7.Số đo của góc D1 bằng góc D3 bằng.....................................
Câu 8. Số đo của góc D2 bằng..........................................................
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9.(1,5 điểm)Tính
a−3
7
1
3
b) −4
5
2
15
c
2
3
5
2
3
3
3
2
Câu 10.(2 điểm)Tìm x, biết
a)x
1
2
3
4
b
x
6−5
3
c)
x=2008 d)
3
4
1
4:x
1
2
Câu 11.(2,5 điểm) Tìm x và y biết
a)
x
3
y
7
và x+y=−20
b) Cho hình vẽ bên, DE // BC
DAB
37
0,
BAC
90
0
ĐÁP ÁN CHẤM
TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
C
C
B
,
a//b
D1 = D3= 600;
D2 = 1200
TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 9 (1,5đ)
a)
 








Các ý kiến mới nhất