Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PRACTICAL EXERCISES

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:35' 28-10-2021
Dung lượng: 21.5 KB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT………..
Trường THCS………..

KÌ THI KSCL KHỐI THCS Nămhọc 2021-2022
ĐỀ THI MÔN: TIẾNG ANH
(Thờigian40 phút)


Score: ………………… Right answers: …………….… Name:………………………….……………………………………………..………………………………..

I. Odd one out. (Chọnmộttừkhôngcùngnhómvớicáctừcònlại)
01. A. glass B. gold C. plastic D. timetable
02. A. train B. car C. motorbike D. plane
03. A. mouse B. cat C. dog D. fly
04. A. physics B. literature C. chemistry D. mathematics
05. A. Berlin B. London C. Paris D. Bangkok
II. Choose A, B, C, or D to denote different sound. (Chọn A, B, C, hoặc D cócáchphátâmkhác)
06. A. house B. hour C. home D. hate
07. A. child B. children C. little D. sit
08. A. mass B. mate C. mad D. fat
09. A. student B. muddy C. music D. pupil
10. A. game B. get C. gene D. good
III. Choose A, B, C, or D to finish each sentence. (Chọn A, B, C, hoặc D đểhoàntấtcáccâu)
11. How often do you visit your grandparents?
A. once a week B. two a week C. one a week D. twice week
12. Which sports do you play?
A. I play soccer B. I am do soccer C. I play soccer, too D. none is correct
13. What do you do ….................your free time?
A. in B. on C. for D. at
14. Where do they work?
A. In a hospital. B. At six o’clock. C. By car. D. On Monday.
15. ….................go to Da Lat?
A. Let’s B. Why don’t we C. What about D. How about
16. We are going to visit our grandparents …................. the weekend
A. at B. for C. for D. in
17. ….................does your father want to travel to NhaTrang?
A. How B. What C. Who D. Where
18. They are going to stay …................. their uncle and aunt this summer vacation.
A. in B. at C. by D. with
19. What about …................. to the movies?
A. go B. to go C. going D. to going
20. My brother and I …................. television every evening.
A. watches B. listen C. are D. watch
21. Tuan is going …................. a new bicycle next week.
A. to buying B. buying C. to buy D. buy
22. I am going to have English lessons …................. Tuesday.
A. on B. at C. in D. by
23. Bang: …................. can’tGiang walk to school? - Viet: Because she has a pain on her leg.
A. What B. When C. How D. Why
24. – Tuan: “I’m very tired.” – Nam: “ ….................”
A. Oh, yes. B. It’s okay. C. Thanks a lot. D. Why don’t you have a rest.
25. Bang and his friends …................. going to have a picnic near a lake.
A. are B. is C. am D. be
IV. Rearrange words or phrases to make sentence. (Sắpxếpcáctừtạothànhcâu)
26. difficult/ Maths/ a/ subject/ is/ school/ at/. ………………………………………………………………………
27. many/ at/ good/ are/ students/ Not/ Maths/.………………………………………………………………………
28. lessons/ We/ Maths/ week/ a/ have/four/. ………………………………………………………………………
29. studying/ Maths/ I/ love/ much/ very/. ………………………………………………………………………
30. Maths/ be/ I/ Because/ to/ teacher/ want/ a/………………………………………………………………………
____HẾT___
 
Gửi ý kiến