tieng anh 6 -i-learn smart world

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HOÀNG THỊ THẾ
Ngày gửi: 11h:30' 19-11-2021
Dung lượng: 526.0 KB
Số lượt tải: 1146
Nguồn:
Người gửi: HOÀNG THỊ THẾ
Ngày gửi: 11h:30' 19-11-2021
Dung lượng: 526.0 KB
Số lượt tải: 1146
Số lượt thích:
0 người
UNIT 3: FRIENDS
A. VOCABULARY (TỪ VỰNG)
Lesson 1
No
Words
Transcription
Meaning
1
blond
(adj)
/blɒnd/
(Tóc) vàng
2
blue
(adj)
/bluː/
Màu xanh dương
3
brown
(adj)
/braʊn/
Màu nâu
4
glasses
(adj)
/ɡlæsiz/
Mắt kính
5
long
(n)
/lɔŋ/
Dài
6
red
(adj)
/red/
Màu đỏ
7
short
(adj)
/ʃɔːrt/
Ngắn, thấp
8
slim
(adj)
/slɪm/
Thon thả, gầy
9
tall
(adj)
/tɔːl/
Cao
Lesson 2
No
Words
Transcription
Meaning
10
badminton
(n)
/ˈbædmɪntən/
Cầu lông
11
barbecue
(n)
/ˈbaːrbikjuː/
Tiệc nướng ngoài trời
12
beach
(n)
/biːtʃ/
Bãi biển
13
cake
(n)
/keik/
Bánh ngọt
14
mall
(n)
/mɔ:l/
Trung tâm thương mại
15
movie
(n)
/ˈmuːvi/
Phim điện ảnh
16
party
(n)
/ˈpɑːrti/
Bữa tiệc
17
pizza
(n)
/ˈpiːtsə/
Bánh pi-za
17
swimming
(n)
/ˈswɪmɪŋ/
Việc bơi lội
18
TV
(n)
/ˌtiː ˈviː/
Ti vi
19
video game
(n)
/ˈvɪdiəʊ ɡeɪm/
Trò chơi điện tử
Lesson 3
No
Words
Transcription
Meaning
20
friendly
(adj)
/ˈfrendli/
Thân thiện
21
funny
(adj)
/ˈfʌni/
Buồn cười, vui nhộn
22
helpful
(adj)
/ˈhelpfl/
Có ích
23
kind
(adj)
/kaɪnd/
Tử tế
24
lazy
(adj)
/ˈleɪzi/
Lười biếng
25
selfish
(adj)
/ˈselfɪʃ/
Ích kỷ
Further words
No
Words
Transcription
Meaning
26
housework
(n)
/ˈhaʊswɜːrk/
Công việc nhà
27
character
(n)
/ˈkærəktər/
Nhân vật/ Tính cách
28
schoolwork
(n)
/ˈskuːlwɜːrk/
Bài tập về nhà
29
expression
(n)
/ɪkˈspreʃn/
Thành ngữ
30
shuttlecock
(n)
/ˈʃʌtlkɑːk/
Quả cầu đá
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
I. Thì hiện tại tiếp diễn (The present continuous tense).
1. Cấu tạo
+ Câu khẳng định
Công thức
S + am/ is/ are + V-ing
- I + am + V-ing
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is + V-ing
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are + V-ing
Ví dụ
- I am studying Math now. (Tôi đang học toán.)
- He is baking a cake. (Anh ấy đang nướng bánh)
- She is talking on the phone. (Cô ấy đang nói chuyện trên điện thoại)
- They are singing a song together. (Họ đang hát cùng nhau một bài hát)
- We are preparing for our parents’ wedding anniversary.
(Chúng tôi đang chuẩn bị cho lễ kỷ niệm ngày cưới của bố mẹ)
- The cat is playing with some toys. (Con mèo đang chơi với mấy thứ đồ chơi)
- The kids are watching “Deadpool” with their classmates in the theater.
(Bọn trẻ đang xem phim “Deadpool” với các bạn cùng lớp ở rạp)
- Với các từ có tận cùng là “e”, khi chuyển sang dạng ing thì sẽ bỏ đuôi “e” và thêm “ing” luôn. (use – using; pose – posing; improve – improving; change – changing)
- Với các từ có tận cùng là “ee” khi chuyển sang dạng ing thì VẪN GIỮ NGUYÊN “ee” và thêm đuôi “ing”. (knee – kneeing)
- Quy tắc gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ing:
+ Nếu động từ có 1 âm tiết kết thúc bằng một phụ âm (trừ h, w, x,
A. VOCABULARY (TỪ VỰNG)
Lesson 1
No
Words
Transcription
Meaning
1
blond
(adj)
/blɒnd/
(Tóc) vàng
2
blue
(adj)
/bluː/
Màu xanh dương
3
brown
(adj)
/braʊn/
Màu nâu
4
glasses
(adj)
/ɡlæsiz/
Mắt kính
5
long
(n)
/lɔŋ/
Dài
6
red
(adj)
/red/
Màu đỏ
7
short
(adj)
/ʃɔːrt/
Ngắn, thấp
8
slim
(adj)
/slɪm/
Thon thả, gầy
9
tall
(adj)
/tɔːl/
Cao
Lesson 2
No
Words
Transcription
Meaning
10
badminton
(n)
/ˈbædmɪntən/
Cầu lông
11
barbecue
(n)
/ˈbaːrbikjuː/
Tiệc nướng ngoài trời
12
beach
(n)
/biːtʃ/
Bãi biển
13
cake
(n)
/keik/
Bánh ngọt
14
mall
(n)
/mɔ:l/
Trung tâm thương mại
15
movie
(n)
/ˈmuːvi/
Phim điện ảnh
16
party
(n)
/ˈpɑːrti/
Bữa tiệc
17
pizza
(n)
/ˈpiːtsə/
Bánh pi-za
17
swimming
(n)
/ˈswɪmɪŋ/
Việc bơi lội
18
TV
(n)
/ˌtiː ˈviː/
Ti vi
19
video game
(n)
/ˈvɪdiəʊ ɡeɪm/
Trò chơi điện tử
Lesson 3
No
Words
Transcription
Meaning
20
friendly
(adj)
/ˈfrendli/
Thân thiện
21
funny
(adj)
/ˈfʌni/
Buồn cười, vui nhộn
22
helpful
(adj)
/ˈhelpfl/
Có ích
23
kind
(adj)
/kaɪnd/
Tử tế
24
lazy
(adj)
/ˈleɪzi/
Lười biếng
25
selfish
(adj)
/ˈselfɪʃ/
Ích kỷ
Further words
No
Words
Transcription
Meaning
26
housework
(n)
/ˈhaʊswɜːrk/
Công việc nhà
27
character
(n)
/ˈkærəktər/
Nhân vật/ Tính cách
28
schoolwork
(n)
/ˈskuːlwɜːrk/
Bài tập về nhà
29
expression
(n)
/ɪkˈspreʃn/
Thành ngữ
30
shuttlecock
(n)
/ˈʃʌtlkɑːk/
Quả cầu đá
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
I. Thì hiện tại tiếp diễn (The present continuous tense).
1. Cấu tạo
+ Câu khẳng định
Công thức
S + am/ is/ are + V-ing
- I + am + V-ing
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is + V-ing
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are + V-ing
Ví dụ
- I am studying Math now. (Tôi đang học toán.)
- He is baking a cake. (Anh ấy đang nướng bánh)
- She is talking on the phone. (Cô ấy đang nói chuyện trên điện thoại)
- They are singing a song together. (Họ đang hát cùng nhau một bài hát)
- We are preparing for our parents’ wedding anniversary.
(Chúng tôi đang chuẩn bị cho lễ kỷ niệm ngày cưới của bố mẹ)
- The cat is playing with some toys. (Con mèo đang chơi với mấy thứ đồ chơi)
- The kids are watching “Deadpool” with their classmates in the theater.
(Bọn trẻ đang xem phim “Deadpool” với các bạn cùng lớp ở rạp)
- Với các từ có tận cùng là “e”, khi chuyển sang dạng ing thì sẽ bỏ đuôi “e” và thêm “ing” luôn. (use – using; pose – posing; improve – improving; change – changing)
- Với các từ có tận cùng là “ee” khi chuyển sang dạng ing thì VẪN GIỮ NGUYÊN “ee” và thêm đuôi “ing”. (knee – kneeing)
- Quy tắc gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ing:
+ Nếu động từ có 1 âm tiết kết thúc bằng một phụ âm (trừ h, w, x,
 









Các ý kiến mới nhất