Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng anh 6 -i-learn smart world

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HOÀNG THỊ THẾ
Ngày gửi: 11h:30' 19-11-2021
Dung lượng: 526.0 KB
Số lượt tải: 1146
Số lượt thích: 0 người
UNIT 3: FRIENDS

A. VOCABULARY (TỪ VỰNG)
Lesson 1
No
Words

Transcription
Meaning

1
blond
(adj)
/blɒnd/
(Tóc) vàng

2
blue
(adj)
/bluː/
Màu xanh dương

3
brown
(adj)
/braʊn/
Màu nâu

4
glasses
(adj)
/ɡlæsiz/
Mắt kính

5
long
(n)
/lɔŋ/
Dài

6
red
(adj)
/red/
Màu đỏ

7
short
(adj)
/ʃɔːrt/
Ngắn, thấp

8
slim
(adj)
/slɪm/
Thon thả, gầy

9
tall
(adj)
/tɔːl/
Cao


Lesson 2
No
Words

Transcription
Meaning

10
badminton
(n)
/ˈbædmɪntən/
Cầu lông

11
barbecue
(n)
/ˈbaːrbikjuː/
Tiệc nướng ngoài trời

12
beach
(n)
/biːtʃ/
Bãi biển

13
cake
(n)
/keik/
Bánh ngọt

14
mall
(n)
/mɔ:l/
Trung tâm thương mại

15
movie
(n)
/ˈmuːvi/
Phim điện ảnh

16
party
(n)
/ˈpɑːrti/
Bữa tiệc

17
pizza
(n)
/ˈpiːtsə/
Bánh pi-za

17
swimming
(n)
/ˈswɪmɪŋ/
Việc bơi lội

18
TV
(n)
/ˌtiː ˈviː/
Ti vi

19
video game
(n)
/ˈvɪdiəʊ ɡeɪm/
Trò chơi điện tử


Lesson 3
No
Words

Transcription
Meaning

20
friendly
(adj)
/ˈfrendli/
Thân thiện

21
funny
(adj)
/ˈfʌni/
Buồn cười, vui nhộn

22
helpful
(adj)
/ˈhelpfl/
Có ích

23
kind
(adj)
/kaɪnd/
Tử tế

24
lazy
(adj)
/ˈleɪzi/
Lười biếng

25
selfish
(adj)
/ˈselfɪʃ/
Ích kỷ


Further words
No
Words

Transcription
Meaning

26
housework
(n)
/ˈhaʊswɜːrk/
Công việc nhà

27
character
(n)
/ˈkærəktər/
Nhân vật/ Tính cách

28
schoolwork
(n)
/ˈskuːlwɜːrk/
Bài tập về nhà

29
expression
(n)
/ɪkˈspreʃn/
Thành ngữ

30
shuttlecock
(n)
/ˈʃʌtlkɑːk/
Quả cầu đá







B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
I. Thì hiện tại tiếp diễn (The present continuous tense).
1. Cấu tạo
+ Câu khẳng định
Công thức
S + am/ is/ are + V-ing


- I + am + V-ing
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is + V-ing
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are + V-ing

Ví dụ
- I am studying Math now. (Tôi đang học toán.)
- He is baking a cake. (Anh ấy đang nướng bánh)
- She is talking on the phone. (Cô ấy đang nói chuyện trên điện thoại)
- They are singing a song together. (Họ đang hát cùng nhau một bài hát)
- We are preparing for our parents’ wedding anniversary. 
(Chúng tôi đang chuẩn bị cho lễ kỷ niệm ngày cưới của bố mẹ)
- The cat is playing with some toys. (Con mèo đang chơi với mấy thứ đồ chơi)
- The kids are watching “Deadpool” with their classmates in the theater. 
(Bọn trẻ đang xem phim “Deadpool” với các bạn cùng lớp ở rạp)

- Với các từ có tận cùng là “e”, khi chuyển sang dạng ing thì sẽ bỏ đuôi “e” và thêm “ing” luôn. (use – using; pose – posing; improve – improving; change – changing)
- Với các từ có tận cùng là “ee” khi chuyển sang dạng ing thì VẪN GIỮ NGUYÊN “ee” và thêm đuôi “ing”. (knee – kneeing)
- Quy tắc gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ing:
+ Nếu động từ có 1 âm tiết kết thúc bằng một phụ âm (trừ h, w, x,
 
Gửi ý kiến