Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đặng Khánh Hòa
Ngày gửi: 18h:15' 29-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1639
Số lượt thích: 0 người
BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 8 (CÓ ĐÁP ÁN):

PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 – NĂM HỌC 2020 – 2021
Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)
Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Khai tiển biểu thức  ta được kết quả là:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 2. Kết quả phép tính  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 3. Để  trở thành một hằng đảng thức. Giá trị trong ô vuông là:
A. 6 B. 9 C. – 9 D. Một kết quả khác
Câu 4. Biểu thức 1012 – 1 có giá trị bằng
A. 100 B. 1002 C. 102000 D. Một kết quả khác
Câu 5. Giá trị của biểu thức  tại x = - 1 và y = - 3 bằng
A. 16 B. – 4 C. 8 D. Một kết quả khác
Câu 6. Biết , các số x tìm được là:
A. 0; 4; 5 B. 0; 4 C. -5; 0; 5 D. Một kết quả khác
Câu 7.
A.  B. 
C.  D. 
Câu 8. Thực hiện phép nhân A.  B.  C.  D. 

























II. PHẦN TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Bài 1 (1,5đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a.  b. 
Bài 2 (1,5đ). Tìm x, biết:
a.  b. 
Bài 3 (1,5đ).
a. Cho biểu thức . Tính giá trị của A khi x = 1.
b. Tìm đa thức thương và đa thức dư trong phép chia đa thức A (x) cho B (x). Biết:
 và 
Bài 4 (3,0đ). Cho hình bình hành ABCD có AB > BC. Đường phân giác của góc  cắt AB tại M, đường phân giác của góc  cắt CD tại N.
a. Chứng minh AM = CN.
b. Chứng minh tứ giác DMBN là hình bình hành.
c. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của N và N trên BN và DM. Chứng minh hai đoạn thẳng AC và MN cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Bài 5 (0,5đ). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:










HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)
Câu 1: C (0,25đ)
Câu 2: B (0,25đ)
Câu 3: B (0,25đ)
Câu 4: C (0,25đ)
Câu 5: A (0,25đ)
Câu 6: C (0,25đ)
Câu 7: A (0,25đ)
Câu 8: D (0,25đ)
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Bài 1
a.  (0,75đ)
b. 
 (0,75đ)
Bài 2
a. 
 (0,25đ)
 (0,25đ)

Vậy  là giá trị cần tìm. (0,25đ)
b. 
 (0,25đ)

 (0,25đ)


Vậy  là giá trị cần tìm. (0,25đ)
Bài 3
a. Xét biểu thức:


 (0,25đ)
Với x = 1 biểu thức A được viết lại như sau:

Vậy A = - 8 khi x = 1 (0,25đ)
b.Thực hiện đúng được phép chia cho , tìm được thương bằng:  và dư bằng a + 18. (1,0đ)
Bài 4
Vẽ đúng hình (0,25đ)
a. Chứng minh được AM = CN (1,25đ
 
Gửi ý kiến