Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Hien
Ngày gửi: 18h:38' 30-10-2021
Dung lượng: 134.0 KB
Số lượt tải: 654
Số lượt thích: 0 người
V + V-ing , V+ to V , V + sb + to V ,V + sb + V-bare inf
Các động từ phải có V-ING theo sau
V + V ing
Các động từ phải có TO-V theo sau
V + TO V
Các động từ + O + To V infinitive
V+ SB + TO V
Sau n động từ chỉ cảm giác thì đt giữ nguyên thể k chia.
V + sb + V -bare inf

avoid (tránh )
admit (thừa nhận )
advise (khuyên nhủ )
appreciate (đánh giá )
complete ( hoàn thành )
consider ( xem xét )
continue(tiep tuc)=go on= keep on( tiếp tục
delay ( trì hoãn )
deny ( từ chối ) ≠ give up(từ bỏ)
discuss ( thảo luận )
dislike ( không thích )=hate
enjoy ( thích )=like=feel like=love
finish ( hoàn thành ))
mention (đề cập )
mind ( phiền , ngại )
miss (nhớ , bỏ lỡ )
postpone ( ì hoãn ) ≠stop( dừng lại)
practice (luyện tập )
quit (nghỉ , thôi )
recall ( nhắc nhở , nhớ )
recollect ( nhớ ra )
recommend (nhắc nhở )
regret ( tiec rang)Ving =
be sorry about Ving= be sorry sb for Ving
resent (bực tức )
resist (kháng cự )
risk ( rủi ro )
spend (su dung thoi gian,)
suggest (đề nghị )
tolerate (tha thứ )
understand ( hiểu )
can’t help (ko thể tránh / nhịn được )
can’t stand ( ko thể chịu đựng đc )
can’t bear ( ko thể chịu đựng đc )
It is no use / It is no good ( vô ích)
would you mind(có làm phiền...k)
to be used to ( quen với )
to be / get accustomed to (dần quen với )
to be busy ( bận rộn )
to be worth ( xứng đáng )
to look forward to (trông mong )
to have difficulty(in)/ fun / trouble
to have a difficult (in) time
TO GO + V-ING (các hoạt đông,vui chơi)
be afraid OF =be frightened OF = be terrfied OF = be scared OF (sợ)
be interested IN = be fond OF = (v) keen ON (thích,quan tâm)
be tired OF (mệt)
be bored with=be fed up WITH (chán)
be good /bad FOR (tôt /xấu cho)
be good/bad AT (giỏi/ dốt về môn)
be surprised / shocke /amzaed/astonished / AT(BY): ngạc nhiên,kinh ngạc
* sau gioi tu(in,on,at...) + Ving .*without/+ving = no+ving(khong)
afford (đủ khả năng)
agree (đồng ý )
appear ( xuất hiện )
arrange ( sắp xếp )
ask ( hỏi , yêu cầu )
beg ( nài nỉ , vanxin)
care ( chăm sóc )
claim (đòi hỏi,yêu cầu)
consent ( bằng lòng
decide ( quyết định )
demand ( yêu cầu )
deserve ( xứng đấng)
expect ( mong đợi )
fail ( thất bại )
hesitate (do dự )
hope (hi vọng )
learn ( học )
manage (sắp xếp )
mean (ý định )
need ( cần )
offer (đề nghị )
plan ( lên kế hoạch )
prepare ( chuẩn bị )
pretend ( giả vờ )
promise ( hứa )
refuse ( từ chối )
seem ( dường như )
struggle (đấu tranh )
swear ( xin thề )
threaten (đe doạ )
volunteer ( tình nguyện
wait (đợi )
want ( muốn )
wish ( mong )
Ex : We agree to start early

 advise (khuyên )
allow ( cho phép )
ask ( yêu cầu )
beg ( van xin )
cause ( gây ra )
challenge ( thách thức )
convince ( thuyết phục )
dare ( dám )
encourage ( khuyến khích )
expect ( mong đợi )
forbid ( cấm )
force ( buộc )
hire ( thuê )
instruct ( hướng dẫn
invite ( mời )
need ( cần )
order ( ra lệnh )
permit ( cho phép )
persuade ( thuyết phục )
remind ( nhắc nhở )
require (đò hỏi )
teach ( dạy )
tell( bảo )
urge ( thúc giục )
want ( muốn )
warn ( báo trước )
Ex: She allowed me to use her car
1 .help
 
Gửi ý kiến