499 câu hỏi lý thuyết hóa 12 hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ khoa nam
Ngày gửi: 14h:30' 31-10-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 821
Nguồn:
Người gửi: Võ khoa nam
Ngày gửi: 14h:30' 31-10-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 821
TỔNG HỢP 499 CÂU HỎI LÝ THUYẾT
ÔN THI THPT QG 2019 – MÔN HÓA HỌC
CÂU 1. Cho các phản ứng sau:
(1) CuO + H2 Cu+H2O (2) 2CuSO4+ 2H2O 2Cu + O2+2H2SO4
(3) Fe + CuSO4 FeSO4+Cu (4) 2Al + Cr2O3 Al2O3+2Cr
Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là.
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
CÂU 2. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
Cho bột Zn vào lượng dư dung dịchCrCl3;
Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng;
Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4;
Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu ược kim loại là.
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
CÂU 3. Phản ứng nào sau ây là sai?
A. 2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2 B. 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
C. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 D. 4CO + Fe3O4 3Fe + 4CO2
CÂU 4. Nhận ịnh nào sau ây là sai?
A. Hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu có tỉ lệ mol 1 : 2 tan hết trong dung dịch HCl loãng dư.
B. Hỗn hợp chứa Na và Al có tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong nước dư.
C. Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng.
D. Cho BaO dung dịch CuSO4, thu ược hai loại kết tủa.
CÂU 5. Thực hiện các thí nghiệm sau:
Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3.
Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2.
Thổi luồng khí CO ến dư qua ống sứ chứa Fe3O4 nung nóng.
Điện phân nóng chảy NaCl.
Cho Na vào dung dịch CuSO4.
Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong iều kiện không có không khí. Số thí nghiệm thu ược kim loại là.
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
CÂU 6. Cho các nhận xét sau :
(1) Tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong kim loại gây ra.
(2) Các kim loại nhẹ ều có khối lượng riêng nhỏ hơn 5g/cm3.
(3) Tính chất hóa học ặc trưng của kim loại là tính khử.
(4) Gang cũng như thép ều là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác. Số nhận xét úng là.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
CÂU 7. Thí nghiệm nào sau ây xảy ra ăn mòn iện hóa?
A. Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch HCl loãng.
B. Đốt cháy bột Fe trong khí Cl2.
C. Nhúng thanh Fe nguyên chất trong dung dịch ZnCl2.
D. Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4.
CÂU 8. Thực hiện các thí nghiệm sau:
Điện phân dung dịch NaCl bằng iện cực trơ, không có màng ngăn xốp.
Cho BaO vào dung dịch CuSO4.
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong iều kiện không có không khí.
Đốt cháy Ag2S trong khí oxi dư.
Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.
Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và CrO trong khí trơ. Số thí nghiệm thu ược ơn chất là.
A. 7 B. 5 C. 8 D. 6
CÂU 9: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl.
Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3.
Nối một dây Ni với một dây Fe rồi ể trong không khí ẩm.
Đốt một dây Fe trong bình kín chứa ầy khí O2.
Thả một viên Fe vào dung dịch chứa ồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn iện hóa học là
A. (1), (3), (4), (5). B. (2
ÔN THI THPT QG 2019 – MÔN HÓA HỌC
CÂU 1. Cho các phản ứng sau:
(1) CuO + H2 Cu+H2O (2) 2CuSO4+ 2H2O 2Cu + O2+2H2SO4
(3) Fe + CuSO4 FeSO4+Cu (4) 2Al + Cr2O3 Al2O3+2Cr
Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là.
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
CÂU 2. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
Cho bột Zn vào lượng dư dung dịchCrCl3;
Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng;
Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4;
Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu ược kim loại là.
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
CÂU 3. Phản ứng nào sau ây là sai?
A. 2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2 B. 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
C. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 D. 4CO + Fe3O4 3Fe + 4CO2
CÂU 4. Nhận ịnh nào sau ây là sai?
A. Hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu có tỉ lệ mol 1 : 2 tan hết trong dung dịch HCl loãng dư.
B. Hỗn hợp chứa Na và Al có tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong nước dư.
C. Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng.
D. Cho BaO dung dịch CuSO4, thu ược hai loại kết tủa.
CÂU 5. Thực hiện các thí nghiệm sau:
Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3.
Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2.
Thổi luồng khí CO ến dư qua ống sứ chứa Fe3O4 nung nóng.
Điện phân nóng chảy NaCl.
Cho Na vào dung dịch CuSO4.
Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong iều kiện không có không khí. Số thí nghiệm thu ược kim loại là.
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
CÂU 6. Cho các nhận xét sau :
(1) Tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong kim loại gây ra.
(2) Các kim loại nhẹ ều có khối lượng riêng nhỏ hơn 5g/cm3.
(3) Tính chất hóa học ặc trưng của kim loại là tính khử.
(4) Gang cũng như thép ều là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác. Số nhận xét úng là.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
CÂU 7. Thí nghiệm nào sau ây xảy ra ăn mòn iện hóa?
A. Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch HCl loãng.
B. Đốt cháy bột Fe trong khí Cl2.
C. Nhúng thanh Fe nguyên chất trong dung dịch ZnCl2.
D. Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4.
CÂU 8. Thực hiện các thí nghiệm sau:
Điện phân dung dịch NaCl bằng iện cực trơ, không có màng ngăn xốp.
Cho BaO vào dung dịch CuSO4.
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong iều kiện không có không khí.
Đốt cháy Ag2S trong khí oxi dư.
Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.
Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và CrO trong khí trơ. Số thí nghiệm thu ược ơn chất là.
A. 7 B. 5 C. 8 D. 6
CÂU 9: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl.
Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3.
Nối một dây Ni với một dây Fe rồi ể trong không khí ẩm.
Đốt một dây Fe trong bình kín chứa ầy khí O2.
Thả một viên Fe vào dung dịch chứa ồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn iện hóa học là
A. (1), (3), (4), (5). B. (2
 









Các ý kiến mới nhất