Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Từ vựng Unit 6 lớp 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đặng Thị Khánh Huyền
Ngày gửi: 09h:29' 06-11-2021
Dung lượng: 29.7 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
Unit 6: After school
UNIT 6: AFTER SCHOOL
A. What do you do?
1. Listen. Then practice with a partner
together
/təˈgɛðə/
adv
với nhau

team
/tiːm/
n
đội

come along
/kʌm əˈlɒŋ/
v
đi nào

maybe
/ˈmeɪbiː, -bi/
adv
có lẽ

2. Practice with a partner
adverb
/ˈadvəːb/
n
trạng từ

3. Read. Then answer
act
/akt/
v
diễn kịch

theater
/ˈθɪətə/
n
văn nghệ

on
/ɒn/
prep
vào ngày

present
/ˈprɛz(ə)nt/
n
hiện nay/hiện tại

rehearse
/rɪˈhəːs/
n
diễn tập

anniversary
/anɪˈvəːs(ə)ri/
n
ngày/lễ kỉ niệm

celebration
/sɛlɪˈbreɪʃ(ə)n/
n
sự tổ chức ăn mừng/kỉ niệm

president
/ˈprɛzɪd(ə)nt/
n
chủ tịch

collector
/kəˈlɛktə/
n
người sưu tầm

collection
/kəˈlɛkʃ(ə)n/
n
bộ sưu tầm

get together
/gɛt təˈgɛðə /
v
tập trung lại

American
/əˈmɛrɪk(ə)n/
adj, n
thuộc về Mĩ, người Mĩ

sporty
/ˈspɔːti/
adj
ham mê thể thao

lie
/lʌɪ/
v
nằm

games
/geɪm/
n
môn thể thao

4. Listen. Match each name to an activity
drama
/ˈdrɑːmə/
n
kịch

watch
/wɒtʃ/
v
xem (giải trí)

circus
/ˈsəːkəs/
n
gánh xiếc, rạp xiếc

sorry
/ˈsɒri/
adj, excl
lấy làm tiếc

5. Play with words
bored
/bɔːd/
adj
chán

keep fit
/kiːpfɪt /
v
giữ gìn sức khoẻ

find
/fʌɪnd/
v
nhận thấy

mind
/mʌɪnd/
n
đầu óc

B. Let’s go!
1. Listen. Then practice in groups of four
movie
/ˈmuːvi/
n
rạp chiếu phim

go to the movies
/gəʊ tʊ ðə ˈmuːvi

đi xem phim

on
/ɒn/
adv
đang có, đang hoạt động

moment
/ˈməʊm(ə)nt/
n
khoảnh khắc, lúc

at the moment
/atðə ˈməʊm(ə)nt/

bây giờ

assignment
/əˈsʌɪnm(ə)nt/
n
bổn phận

come on
/kʌmɒn/
v
đi nào

fun
/fʌn/
adj
vui

2. Read and discuss
show
/ʃəʊ/
v
cho thấy

teenager
/ˈtiːneɪdʒə/
n
thiếu niên (13-19 tuổi)

top
/tɒp/
n, adj
cao nhất

most
/məʊst/
adj
đa số, hầu hết

attend
/əˈtɛnd/
v
tham dự

youth
/juːθ/
n
thanh niên

organization
/ɔːg(ə)nʌɪˈzeɪʃ(ə)n/
n
tổ chức

scout
/skaʊt/
n
hướng đạo sinh

guide
/gʌɪd/
n, v
người hướng dẫn, hướng dẫn

musical
/ˈmjuːzɪk(ə)l/
adj
thuộc âm nhạc

instrument
/ˈɪnstrʊm(ə)nt/
n
dụng cụ

coin
/kɔɪn/
n
tiền cắc

model
/ˈmɒd(ə)l/
n
mô hình

clean
/kliːn/
v
dọn dẹp

leisure
/ˈlɛʒə/
adj
rảnh rỗi

3. Listen. Then practice with a partner. Make similar dialogue
similar
/ˈsɪmɪlə/
adj
tương tự

wedding
/ˈwɛdɪŋ/
n
đám cưới

anyway
/ˈɛnɪweɪ/
adv
dù sao chăng nữa

4. Read. Then discuss
community
/kəˈmjuːnɪti/
n
cộng đồng

service
/ˈsəːvɪs/
n
sự phục vụ

elderly
/ˈɛldəli/
adj
lớn tuổi

young
/jʌŋ/
adj
trẻ

long
/ lɒŋ/
 
Gửi ý kiến