Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tải
Người gửi: nguyễn thị hạnh
Ngày gửi: 14h:59' 06-11-2021
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích: 0 người
Đề ra

PHẦN I : Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1 (1 đ) : Hỗn số được chuyển thành phân số là:





Câu 2 (1 đ): viết dưới dạng số thập phân là:

A. 3,900         B. 3,09          C. 3,9             D. 3,90

Câu 3 (1 đ) : Số bé nhất trong các số 45,538; 45,835 ; 45,358 ; 45,385 là :

45,538 B. 45,835 C. 45,358 D. 45,385
   
Câu 4(1 đ): Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 15m2 4dm2 = ………m2 là:

A. 1504 B. 1540 C. 15,04 D. 15,40


PHẦN II : Tự luận ( 6 điểm)

Bài 1 (1 đ) :
< ; > ; =

 a) 53,2 ....... 53, 19 b) 9,843 ...... 9, 85
c) 26,5 ....... 26,500 c) 80,6 ........ 79,6
Bài 2 (2 đ) :
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống :
 35 km 106 m = ……… m              
4 tấn 25 kg = …… tấn.              
b) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
25,71; 21,75;  72,15;   15,72;  75,12
Viết là: …………. ; …………. ; …………… ; ……………. ; ……………

Bài 3 (2 đ) :
Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 100m, chiều rộng bằng  chiều dài. Tính:
Chiều dài, chiều rộng của thửa ruộng.
Diện tích của thửa ruộng.
Bài 4 (1 đ) : Một khu vườn hình vuông có chu vi 1000m. Diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông? Bao nhiêu héc – ta?

Bài giải
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán
Năm học


PHẦN I : Trắc nghiệm ( 4 điểm)

Câu 1: Khoanh vào A.  (1 điểm)

Câu 2: Khoanh vào B. 3,09 ( 1 điểm)

Câu 3: Khoanh vào C. 45,358 ( 1 điểm)

Câu 4: Khoanh vào C. 15,04 ( 1 điểm)


PHẦN II : Tự luận (6 điểm)

Bài 1 (1 đ): (Tính đúng mỗi câu: (0,25 điểm)

a) 53,2 > 53, 19 b) 9,843 < 9, 85
c) 26,5 = 26,500 c) 80,6 > 79,6
Bài 2 (2 đ):

a) Điền số thích hợp vào chỗ trống :
 35 km 106 m = 35106 m           (0,5 điểm)   
4 tấn 25 kg = 4,025 tấn.           (0,5 điểm)
b) Các số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
15,72 ; 21,75 ;  25,71; 72,15 ; 75,12 (1điểm)

Bài 3 (2 đ): Đúng lời giải và phép tính đạt số điểm:

Bài giải

Tổng số phần bằng nhau là:
+ 3 = 5 (phần)
Chiều dài của thửa ruộng là:
100 : 5 x 3 = 60 (m) (0,5 điểm)
Chiều rộng của thửa ruộng là:
100 – 60 = 40 (m) (0,5 điểm)
Diện tích thửa ruộng là:
60 x 40 = 2400 (m2) (0,5 điểm)
Đáp số: (0,5 điểm)
a) Chiều dài: 60 m; chiều rộng: 40 m
b) Diện tích: 2400 (m2)
Bài 4 (1 đ):
Số đo một cạnh khu vườn đó là:
1000 : 4 = 250 (m) (0,25 điểm)
Diện tích khu vườn đó là:
250 x 250 = 62500 (m2) (0,25 điểm)
Đổi: 62500 (m2) = 6,25 (ha) (0,25 điểm)
Đáp số: 62500 m2 6,25 ha (0,25 điểm)

(HS có thể làm cách khác)

________________________________
















 
Gửi ý kiến