Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Trân
Ngày gửi: 16h:35' 07-11-2021
Dung lượng: 55.4 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN
LỚP: 4
NĂM HỌC: 2021 - 2022
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM:
Mỗi câu sau có các đáp án A, B, C, D. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các số dưới đây chữ số 7 trong số nào có giá trị là 7000:
A. 71 608 B. 57 312 C. 570 064 D. 56 738
Câu 2: Cách đọc: "Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm linh tám". Đúng với số nào?
A. 35 462 008 B. 35 460 208 C. 35 462 208 D. 35 462 280
Câu 3: Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 128; 276; 762; 549 B. 276; 549; 762; 128
C. 128; 276; 549; 762 D. 762; 549; 276; 128
Câu 4: Số lớn nhất trong các số 79 217; 79 257; 79 381; 79 831.
A. 79 217 B. 79 257 C. 79 381 D. 79 831
Câu 5: 1/4 giờ = ........ phút. Số thích hợp vào chỗ chấm là:
A. 10 B. 15 C. 20 D. 25
Câu 6: Cho 2m 7cm = ..................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 27 B. 207 C. 207 cm D. 270cm
Câu 7: 3 tấn 72 kg = ............kg.
A. 372 B. 3072 C. 3027 D. 3070

Câu 8: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là:
A. 720 cm2 B. 36 cm2 C. 144cm2 D. 72 cm2
Câu 9: Tổng của hai số là 58, hiệu của hai số là 36. Số lớn và số bé lần lượt là:
A. 47 và 11 B. 22 và 11 C. 11 và 47 D. 47 và 94
Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7; 14 ; 21 ; ...... ; ...... ; ....... ; .........;
PHẦN II: TỰ LUẬN:
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a, 465218 + 342905
b, 839084 – 46937
Câu 2. Bài toán:
Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 40 km, giờ thứ hai chạy được 48 km, giờ thứ ba chạy được 53 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 3. Tìm tất cả các số có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số bằng 5?
Đáp án và hướng dẫn chấm đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

PHẦN II: TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm). Đúng mỗi bài được 1 điểm
a , 808123 b, 792147
Bài 2: (2 điểm) Bài giải
Cả ba giờ ô tô đó chạy được là: (0,25đ)
40 + 48 + 53 = 141 (km) (1đ)
Trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được là: (0,25đ)
141 : 3 = 47 (km) (1đ)
Đáp số: 47 km. (0,5đ)
Bài 5: (1 điểm)
Các số có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số bằng 5 là:
16, 61, 27, 72, 38, 83, 49, 94, 50




 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓