Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hoa
Ngày gửi: 18h:59' 21-11-2021
Dung lượng: 110.4 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hoa
Ngày gửi: 18h:59' 21-11-2021
Dung lượng: 110.4 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra Giữa kì 1 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 1)
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số 45 317 đọc là:
A. Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy
B. Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy
C. Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy
D. Bốn mươi năm nghìn ba trăm bảy mươi bảy
Câu 2: Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười được viết là:
A. 23 910 B. 23 000 910 C. 230 910 000 D. 230 910 010
Câu 3: Tổng hai số là 45 và hiệu hai số đó là 9 thì số lớn là:
A. 34 B. 54 C. 27 D. 36
Câu 4:6 tạ + 2 tạ 8kg =…kg
88 B. 808 C. 880 D. 8080
Câu 5: Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long vào năm 1010, năm đó thuộc thế kỉ mấy?
A. Thế kỉ IX B. Thế kỉ X C. Thế kỉ XI D. Thế kỉ XII
Câu 6:Hình bên có
Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và một góc nhọn
Một góc bẹt, một góc tù, bốn góc vuông và hai góc nhọn
Một góc bẹt, năm góc vuông và hai góc nhọn
Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và hai góc nhọn
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 137 052 + 28 456 b/ 596 178 - 344 695
Câu 2: Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 108 mét. Tính chu vi của mảnh đất đó.
Câu 3: Sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 26 mét. Chiều rộng kém chiều dài 8 mét. Tính diện tích của sân trường hình chữ nhật đó.
Câu 10: Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 123, biết số bé bằng 24. Tìm số lớn.
Đề kiểm tra Giữa kì 1 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 2)
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm
Câu 1. Số nào ứng với cách đọc sau:
Tám triệu chín trăm nghìn bốn trăm hai mươi.
A. 8900420 B. 8904420 C. 8942000
Câu 2. Giá trị của chữ số 5 trong số 356 238 là
A. 50. B. 5000. C. 50 000.
Câu 3. Số lớn nhất trong các số 72 125; 72 416; 72 512 là
A. 72 125. B. 72 416. C. 72 512.
Câu 4: 2 tấn 35kg = …kg
A. 2 035. B. 235. C. 2 350.
Câu 5: 2 giờ 20 phút =…phút
A. 120. B. 140. C. 104.
Câu 6. Trung bình cộng của các số 40 ; 28 ; 22 là:
A. 20. B. 30. C. 90.
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Đăt tính rồi tính
4327 + 2856 7535 – 3245 245 x 3 25745 : 5
Câu 2. Điền dấu > ; < ; =
a) 2 tấn 3 tạ………23 tạ
b) ngày……20 giờ
c) 200 năm ……1 thế kỉ
d) 3 giờ 20 phút…..200 phút
Câu 3. Tính thuận tiện:
64 + 45 + 36 + 55
Câu 4. Một trường tiểu học có 280 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 20 em. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Đề kiểm tra Giữa kì 1 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 3)
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1. Chữ số 4 trong số 7249618 chỉ:
A. 40000 B. 4000 C. 400 D. 400000
Câu 2. Năm 1984 thuộc thế kỉ:
A. XVIII B. XIX C. XX D. XVII
Câu 3 . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5tấn 85kg =......................kg
A. 585 B. 5850 C. 5085 D. 5805
Câu 4. Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73
A. 40 B. 42 C. 44 D. 46
Câu 5. Những
 








Các ý kiến mới nhất