Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Thu
Ngày gửi: 21h:16' 13-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Thu
Ngày gửi: 21h:16' 13-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 7
NĂM HỌC: 2020-201
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số hữu tỉ. Số thực
Biết so sánh hai số hữu tỉ
Biết khái niệm về số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Thực hiện được các phép tính về số hữu tỉ, phép tính về lũy thừa
Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
Tính được giá trị của biểu thức bằng cách vận dụng tính chất của giá trị tuyệt đối
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
3
0.75
7.5%
2
0.5
5%
1
1.5
15%
1
1.0
10%
7
3.75
37.5%
Tỉ lệ thức. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Biết khái niệm căn bậc hai của một số thực không âm.
Vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán và tìm được x
Biết vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán chai phần tỉ lệ thuận.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
0.25
2.5%
2
0.5
5%
1
1.5
15%
4
2.25
22.5%
Hàm số và đồ thị
Biết vận dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận để tìm giá trị của một đại lượng
Vẽ Đồ thị của hàm số y = ax
( a 0 ). Xác định được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
0.25
2.5%
2
1.0
10%
3
1.25
12.5%
Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song. Tam giác
Biết được khái niệm hai góc đối đỉnh. Biết định lý về tổng ba góc trong 1 tam giác
Vận dụng được tính chất của hai góc đối đỉnh để tính số đo góc tìm các cặp góc bằng nhau
Chứng minh được hai tam giác bằng nhau bằng cách sử dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác từ đó suy ra hai đoạn thẳng băng nhau hai góc băng nhau. Vận dụng được dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song đê chứng minh hai đường thẳng song song
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2
0.5
5%
1
0.25
2.5%
3
2.0
20%
6
2.75
27.5%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
6
1.5
15%
6
1.5
15%
8
7.0
70%
20
10.0
100%
ĐỀ KIỂM RA HỌC KÌ 1 TOÁN 7
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Mỗi câu hỏi dưới đây có kèm theo phương án trả lời A, B, C, D.Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi vào bài làm: ( ví dụ: Câu 1 chọn phương án A thì ghi vào bài làm là: Câu 1 - A,.....)
Câu 1. Kết quả phép tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 2. Cho | x | = thì
A. x = B. x = C. x = hoặc x = - D. x = 0 hoặc x =
Câu 3. 2x = (22)3 thì giá trị của x bằng
A. 5 B. 8 C. 26 D. 6
Câu 4. Cho tỉ lệ thức thì :
A. x = B. x = 4 C. x = -12 D. x = -10
Câu 5. Biết rằng x : y = 7 : 6 và 2x - y = 120. Giá trị của x và y là :
A. x = 105 ; y = 90 B. x = 103 ; y
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 7
NĂM HỌC: 2020-201
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số hữu tỉ. Số thực
Biết so sánh hai số hữu tỉ
Biết khái niệm về số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Thực hiện được các phép tính về số hữu tỉ, phép tính về lũy thừa
Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
Tính được giá trị của biểu thức bằng cách vận dụng tính chất của giá trị tuyệt đối
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
3
0.75
7.5%
2
0.5
5%
1
1.5
15%
1
1.0
10%
7
3.75
37.5%
Tỉ lệ thức. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Biết khái niệm căn bậc hai của một số thực không âm.
Vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán và tìm được x
Biết vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán chai phần tỉ lệ thuận.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
0.25
2.5%
2
0.5
5%
1
1.5
15%
4
2.25
22.5%
Hàm số và đồ thị
Biết vận dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận để tìm giá trị của một đại lượng
Vẽ Đồ thị của hàm số y = ax
( a 0 ). Xác định được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
0.25
2.5%
2
1.0
10%
3
1.25
12.5%
Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song. Tam giác
Biết được khái niệm hai góc đối đỉnh. Biết định lý về tổng ba góc trong 1 tam giác
Vận dụng được tính chất của hai góc đối đỉnh để tính số đo góc tìm các cặp góc bằng nhau
Chứng minh được hai tam giác bằng nhau bằng cách sử dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác từ đó suy ra hai đoạn thẳng băng nhau hai góc băng nhau. Vận dụng được dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song đê chứng minh hai đường thẳng song song
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2
0.5
5%
1
0.25
2.5%
3
2.0
20%
6
2.75
27.5%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
6
1.5
15%
6
1.5
15%
8
7.0
70%
20
10.0
100%
ĐỀ KIỂM RA HỌC KÌ 1 TOÁN 7
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Mỗi câu hỏi dưới đây có kèm theo phương án trả lời A, B, C, D.Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi vào bài làm: ( ví dụ: Câu 1 chọn phương án A thì ghi vào bài làm là: Câu 1 - A,.....)
Câu 1. Kết quả phép tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 2. Cho | x | = thì
A. x = B. x = C. x = hoặc x = - D. x = 0 hoặc x =
Câu 3. 2x = (22)3 thì giá trị của x bằng
A. 5 B. 8 C. 26 D. 6
Câu 4. Cho tỉ lệ thức thì :
A. x = B. x = 4 C. x = -12 D. x = -10
Câu 5. Biết rằng x : y = 7 : 6 và 2x - y = 120. Giá trị của x và y là :
A. x = 105 ; y = 90 B. x = 103 ; y
 









Các ý kiến mới nhất