Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Trường Giang
Ngày gửi: 14h:26' 15-11-2021
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 395
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT BÁC GIANG
TRƯỜNG THPT THÁI THUẬN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2021 - 2022
Môn: Vật lý 11
Thời gian làm bài: 45 phút;



Mã đề thi 211

I. TRẮC NGHIỆM(4,0 điểm)
Câu 1: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A. U = E.d. B. U = E/d. C. U = q.E.d. D. U = q.E/q.
Câu 2: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3: Công thức nào là định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện (ξ ,r ) và một điện trở ngoài R
A. I =   B. UAB = ξ – Ir C. UAB = ξ + Ir D. UAB = IAB(R + r) – ξ
Câu 4: Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. cường độ của điện trường. B. hình dạng của đường đi.
C. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Câu 5: Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. tĩnh điện kế. B. vôn kế. C. ampe kế. D. công tơ điện.
Câu 6: Quả cầu nhỏ mang điện tích 1nC đặt trong kk. Cường độ điện trường tại điểm cách nó 3cm là
A. 3.104V/m. B. 105V/m. C. 5.103V/m. D. 104V/m.
Câu 7: Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2 A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là
A. 48 kJ. B. 24 J. C. 24000 kJ. D. 400 J.
Câu 8: Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện ? Giữa hai bản kim loại là một lớp
A. Mica. B. Giấy tẩm dung dịch muối ăn.
C. Nhựa pôliêtilen. D. Giấy tẩm parafin.
Câu 9: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc...
A. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
B. độ lớn điện tích đó.
C. hằng số điện môi của của môi trường.
D. độ lớn điện tích thử.
Câu 10: Điều kiện để có dòng điện trong vật dẫn là :
A. Trên vật dẫn phải có điện tích
B. Hai đầu vật dẫn phải có điện thế khác nhau
C. Hai đầu vật dẫn phải có điện trường khác nhau
D. Trong vật dẫn phải có lực lạ .
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về hiệu điện thế là không đúng?
A. Đơn vị hiệu điện thế là V/C
B. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.
C. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vào vị trí giữa hai điểm đó.
Câu 12: Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương, là do
A. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A B. electron di chuyển từ vật B sang vật A
C. electron di chuyển từ vật A sang vật B D. ion âm từ vật A di chuyển sang vật B
Câu 13: Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa 2 bản tụ là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là
A. 4.10-6(C) B. 3.10-6(C) C. 2.10-6(C) D. 2,5.10-6(C)
Câu 14: Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1 ( thì có thể cung cấp cho mạch ngoài một công suất lớn nhất là
A. 3 W. B. 12 W. C. 6 W. D. 9 W.
Câu 15: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
 
Gửi ý kiến