Khảo sát chương 1,2,3 lần 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tùng Xuân Trần
Ngày gửi: 15h:55' 15-11-2021
Dung lượng: 186.5 KB
Số lượt tải: 465
Nguồn:
Người gửi: Tùng Xuân Trần
Ngày gửi: 15h:55' 15-11-2021
Dung lượng: 186.5 KB
Số lượt tải: 465
Số lượt thích:
1 người
(Trần Quang Trung)
TRƯỜNG THPT CẨM KHÊ
12A3- THẦY TÙNG
ĐỀ SỐ 03
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI TN
NĂM HỌC 2021- 2022
Môn: Vật lí
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. Tần số góc. B. Chu kì dao động. C. Tần số dao động. D. Pha ban đầu.
Câu 2: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Năng lương dao động của nó là W = 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là:
A. 4cm B. 2cm C. 16cm D. 2,5cm.
Câu 3: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên dây là
A. 0,5 m. B. 2 m. C. 1 m. D. 0,25 m.
Câu 4: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 5: Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. Khối lượng quả nặng. B. Gia tốc trọng trường. C. Vĩ độ địa lí. D. Chiều dài dây treo.
Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox trên quỹ đạo dài 10 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. (cm) B. (cm)
C. (cm) D. (cm)
Câu 7: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. Một bước sóng. B. Hai lần bước sóng.
C. Một phần tư bước sóng. D. Một nửa bước sóng.
Câu 8: Biểu thức li độ của dao động điều hoà là vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A. vmax = Aω2. B. vmax = 2Aω. C. vmax = A2ω. D. vmax = Aω.
Câu 9: Pha của dao động được dùng để xác định
A. Tần số dao động. B. Trạng thái dao động. C. Biên độ dao động. D. Chu kì dao động.
Câu 10: Đặt vào hai đầu cuộn cảm (H) một điện áp xoay chiều u = 141cos (100πt) V, cảm kháng của cuộn cảm là:
A. ZL = 100 Ω. B. ZL = 50 Ω. C. ZL = 200 Ω. D. ZL = 25 Ω.
Câu 11: Chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là
A. B. C. D.
Câu 12: Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
A. Độ to của âm. B. Mức cường độ âm. C. Cường độ âm. D. Độ cao của âm.
Câu 13: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz, trong mỗi giây dòng điện đổi chiều
A. 30 lần. B. 220 lần. C. 120 lần. D. 60 lần.
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A, B trên mặt nước. Khoảng cách hai nguồn là AB = 16 cm. Hai sóng truyền đi có bước sóng λ = 4 cm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB một khoảng 8 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là
A. 1,42 cm. B. 2,25 cm. C. 1,5 cm. D. 2,15 cm.
Câu 15
12A3- THẦY TÙNG
ĐỀ SỐ 03
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI TN
NĂM HỌC 2021- 2022
Môn: Vật lí
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. Tần số góc. B. Chu kì dao động. C. Tần số dao động. D. Pha ban đầu.
Câu 2: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Năng lương dao động của nó là W = 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là:
A. 4cm B. 2cm C. 16cm D. 2,5cm.
Câu 3: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên dây là
A. 0,5 m. B. 2 m. C. 1 m. D. 0,25 m.
Câu 4: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 5: Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. Khối lượng quả nặng. B. Gia tốc trọng trường. C. Vĩ độ địa lí. D. Chiều dài dây treo.
Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox trên quỹ đạo dài 10 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. (cm) B. (cm)
C. (cm) D. (cm)
Câu 7: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. Một bước sóng. B. Hai lần bước sóng.
C. Một phần tư bước sóng. D. Một nửa bước sóng.
Câu 8: Biểu thức li độ của dao động điều hoà là vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A. vmax = Aω2. B. vmax = 2Aω. C. vmax = A2ω. D. vmax = Aω.
Câu 9: Pha của dao động được dùng để xác định
A. Tần số dao động. B. Trạng thái dao động. C. Biên độ dao động. D. Chu kì dao động.
Câu 10: Đặt vào hai đầu cuộn cảm (H) một điện áp xoay chiều u = 141cos (100πt) V, cảm kháng của cuộn cảm là:
A. ZL = 100 Ω. B. ZL = 50 Ω. C. ZL = 200 Ω. D. ZL = 25 Ω.
Câu 11: Chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là
A. B. C. D.
Câu 12: Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
A. Độ to của âm. B. Mức cường độ âm. C. Cường độ âm. D. Độ cao của âm.
Câu 13: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz, trong mỗi giây dòng điện đổi chiều
A. 30 lần. B. 220 lần. C. 120 lần. D. 60 lần.
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A, B trên mặt nước. Khoảng cách hai nguồn là AB = 16 cm. Hai sóng truyền đi có bước sóng λ = 4 cm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB một khoảng 8 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là
A. 1,42 cm. B. 2,25 cm. C. 1,5 cm. D. 2,15 cm.
Câu 15
 









Các ý kiến mới nhất